Mã tỉnh, thành phố, quận, huyện, thị xã năm 2015

Nhằm giúp các thí sinh ghi đúng mã tỉnh - TP, mã huyện - quận, thị xã trong hồ sơ ĐKDT THPT Quốc gia năm 2015, Tuyensinh247.com tổng hợp mã 63 tỉnh - tp, quận - huyện dưới đây các em xem và ghi chính xác.



ĐÃ CÓ MÃ XÃ - HUYỆN - TỈNH MỚI NHẤT 2016 XEM
TẠI ĐÂY

ĐÃ CÓ MÃ XÃ - HUYỆN - TỈNH MỚI NHẤT 2016 XEM TẠI ĐÂY

ĐÃ CÓ MÃ XÃ - HUYỆN - TỈNH MỚI NHẤT 2016 XEM TẠI ĐÂY

ĐÃ CÓ MÃ XÃ - HUYỆN - TỈNH MỚI NHẤT 2016 XEM TẠI ĐÂY

Danh sách dưới đây đã cũ 

Danh sách mã tỉnh - Thành Phố, Quận - huyện, thị xã trong cả nước năm 2015:

01. THÀNH PHỐ HÀ NỘI - CÁC BẠN HÀ NỘI CHÚ Ý MÃ TỈNH HÀ NỘI LÀ 01 thay vì 1A hay 1B như các năm trước. 

Mã Huyện Tên Huyện Mã Huyện Tên Huyện Mã Huyện Tên Huyện
01 Quận Ba Đình 11 Huyện Thanh Trì 21 Huyện Chương Mỹ
02 Quận Hoàn Kiếm 12 Huyện Gia Lâm 22 Huyện Đan Phượng
03 Quận Hai Bà Trưng 13 Huyện Đông Anh 23 Huyện Hoài Đức
04 Quận Đống Đa 14 Huyện Sóc Sơn 24 Huyện Thanh Oai
05 Quận Tây Hồ 15 Quận Hà Đông 25 Huyện Mỹ Đức
06 Quận Cầu Giấy 16 Thị xã Sơn Tây 26 Huyện ứng Hoà
07 Quận Thanh Xuân 17 Huyện Ba Vì 27 Huyện Thường Tín
08 Quận Hoàng Mai 18 Huyện Phúc Thọ 28 Huyện Phú Xuyên
09 Quận Long Biên 19 Huyện Thạch Thất 29 Huyện Mê Linh
10 Quận Bắc Từ Liêm 20 Huyện Quốc Oai 30 Quận Nam Từ Liêm

02. THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Mã Huyện Tên Huyện Mã Huyện Tên Huyện Mã Huyện Tên Huyện
00 Sở GD&ĐT 09 Quận 9 18 Quận Thủ Đức
01 Quận 1 10 Quận 10 19 Quận Bình Tân
02 Quận 2 11 Quận 11 20 Huyện Bình Chánh
03 Quận 3 12 Quận 12 21 Huyện Củ Chi
04 Quận 4 13 Quận Gò Vấp 22 Huyện Hóc Môn
05 Quận 5 14 Quận Tân Bình 23 Huyện Nhà Bè
06 Quận 6 15 Quận Tân Phú 24 Huyện Cần Giờ
07 Quận 7 16 Quận Bình Thạnh    
08 Quận 8 17 Quận Phú Nhuận    

03. THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Mã Huyện Tên Huyện Mã Huyện Tên Huyện Mã Huyện Tên Huyện
00 Sở GD&ĐT 06 Quận Đồ Sơn 11 Huyện Tiên Lãng
01 Quận Hồng Bàng 07 Huyện An Lão 12 Huyện Vĩnh Bảo
02 Quận Lê Chân 08 Huyện Kiến Thụy 13 Huyện Cát Hải
03 Quận Ngô Quyền 09 Huyện Thủy Nguyên  14 Huyện Bạch Long Vĩ
04 Quận Kiến An  10 Huyện An Dương 15 Quận Dương Kinh
05 Quận Hải An        

04. THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Mã Huyện Tên Huyện Mã Huyện Tên Huyện
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 05 Quận Liên Chiểu
01 Quận Hải Châu 06 Huyện Hoà Vang
02 Quận Thanh Khê 07 Quận Cẩm Lệ
03 Quận Sơn Trà 08 Huyện Hoàng Sa
04 Quận Ngũ Hành Sơn    

05. TỈNH HÀ GIANG

Mã Huyện Tên Huyện Mã Huyện Tên Huyện
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 06 Huyện Vị Xuyên
01 Thành phố Hà Giang 07 Huyện Bắc Mê
02 Huyện Đồng Văn 08 Huyện Hoàng Su Phì
03 Huyện Mèo Vạc 09 Huyện Xín Mần
04 Huyện Yên Minh 10 Huyện Bắc Quang
05 Huyện Quản Bạ 11 Huyện Quang Bình

06. TỈNH CAO BẰNG

Mã Huyện Tên Huyện Mã Huyện Tên Huyện
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 07 Huyện Nguyên Bình
01 Thành phố Cao Bằng 08 Huyện Hoà An
02 Huyện Bảo Lạc 09 Huyện Quảng Uyên
03 Huyện Thông Nông 10 Huyện Thạch An
04 Huyện Hà Quảng 11 Huyện Hạ Lang
05 Huyện Trà Lĩnh 12 Huyện Bảo Lâm
06 Huyện Trùng Khánh 13 Huyện Phục Hoà

07. TỈNH LAI CHÂU

Mã Huyện Tên Huyện Mã Huyện Tên Huyện
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 05 Huyện Mường Tè
01 Thành Phố Lai Châu 06 Huyện Than Uyên
02 Huyện Tam Đường 07 Huyện Tân Uyên
03 Huyện Phong Thổ 08 Huyện Nậm Nhùm
04 Huyện Sìn Hồ    

08. TỈNH LÀO CAI

Mã Huyện Tên Huyện Mã Huyện Tên Huyện
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 05 Thành phố Lào Cai
01 Huyện  Bảo Thắng 06 Huyện Mường Khương
02 Huyện Bảo Yên 07 Huyện  Sa Pa
03 Huyện Bát Xát 08 Huyện Si Ma Cai
04 Huyện Bắc Hà 09 Huyện  Văn Bàn

09. TỈNH TUYÊN QUANG

Mã Huyện Tên Huyện Mã Huyện Tên Huyện
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 04 Huyện Chiêm Hoá
01 Th. phố Tuyên Quang 05 Huyện Hàm Yên
02 Huyện Lâm Bình 06 Huyện Yên Sơn
03 Huyện Na Hang 07 Huyện Sơn Dương

10. TỈNH LẠNG SƠN

Mã Huyện Tên Huyện Mã Huyện Tên Huyện
01 Thành phố Lạng Sơn 07 Huyện Cao Lộc
02 Huyện Tràng Định 08 Huyện Lộc Bình
03 Huyện Bình Gia 09 Huyện Chi Lăng
04 Huyện Văn Lãng 10 Huyện Đình Lập
05 Huyện Bắc Sơn 11 Huyện Hữu Lũng
06 Huyện Văn Quan    

11. TỈNH BẮC KẠN

Mã Huyện Tên Huyện Mã Huyện Tên Huyện
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 05 Huyện Ngân Sơn
01 Thành phố Bắc Kạn 06 Huyện Ba Bể
02 Huyện Chợ Đồn 07 Huyện Chợ Mới
03 Huyện Bạch Thông 08 Huyện Pác Nặm
04 Huyện Na Rì    

12. TỈNH THÁI NGUYÊN

Mã Huyện Tên Huyện Mã Huyện Tên Huyện
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 05 Huyện Võ Nhai
01 Thành phố Thái Nguyên 06 Huyện Đại Từ
02 Thị xã Sông Công 07 Huyện Đồng Hỷ
03 Huyện Định Hoá 08 Huyện Phú Bình
04 Huyện Phú Lương 09 Huyện Phổ Yên

13. TỈNH YÊN BÁI

Mã Huyện Tên Huyện Mã Huyện Tên Huyện
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 05 Huyện Mù Cang Chải
01 Thành phố Yên Bái 06 Huyện Văn Chấn
02 Thị xã Nghĩa Lộ 07 Huyện Trấn Yên
03 Huyện Văn Yên 08 Huyện Trạm Tấu
04 Huyện Yên Bình 09 Huyện Lục Yên

14. TỈNH SƠN LA

Mã Huyện Tên Huyện Mã Huyện Tên Huyện
01 Thành phố Sơn La 07 Huyện Mai Sơn
02 Huyện Quỳnh Nhai 08 Huyện Yên Châu
03 Huyện Mường La 09 Huyện Sông Mã
04 Huyện Thuận Châu 10 Huyện Mộc Châu
05 Huyện Bắc Yên 11 huyện Sốp Cộp
06 Huyện Phù Yên 12 Huyện Vân Hồ

15. TỈNH PHÚ THỌ

Mã Huyện Tên Huyện Mã Huyện Tên Huyện
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 07 Huyện Yên Lập
01 Thành phố Việt Trì 08 Huyện Thanh Sơn
02 Thị xã Phú Thọ 09 Huyện Phù Ninh
03 Huyện Đoan Hùng 10 Huyện Lâm Thao
04 Huyện Thanh Ba 11 Huyện Tam Nông
05 Huyện Hạ Hoà 12 Huyện Thanh Thủy
06 Huyện Cẩm Khê 13 Huyện Tân Sơn

16. TỈNH VĨNH PHÚC

Mã Huyện Tên Huyện Mã Huyện Tên Huyện
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 05 Huyện Yên Lạc
01 Thành phố Vĩnh Yên 06 Huyện Bình Xuyên
02 Huyện Tam Dương 07 Huyện Sông Lô
03 Huyện Lập Thạch 08 Thị xã Phúc Yên
04 Huyện Vĩnh Tường 09 Huyện Tam Đảo

17. TỈNH QUẢNG NINH

Mã Huyện Tên Huyện Mã Huyện Tên Huyện
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 08 Huyện Tiên Yên
01 Thành phố Hạ Long 09 Huyện Ba Chẽ
02 Thành phố Cẩm Phả 10 Huyện Đông Triều
03 Thành phố Uông Bí 11 Thị xã Quảng Yên
04 Thành phố Móng Cái 12 Huyện Hoành Bồ
05 Huyện Bình Liêu 13 Huyện Vân Đồn
06 Huyện Đầm Hà 14 Huyện Cô Tô
07 Huyện Hải Hà    

18. TỈNH BẮC GIANG

Mã Huyện Tên Huyện Mã Huyện Tên Huyện
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 06 Huyện Tân Yên
01 Thành phố Bắc Giang 07 Huyện Hiệp Hoà
02 Huyện Yên Thế 08 Huyện Lạng Giang
03 Huyện Lục Ngạn 09 Huyện Việt Yên
04 Huyện Sơn Động 10 Huyện Yên Dũng
05 Huyện Lục Nam    

19. TỈNH BẮC NINH

Mã Huyện Tên Huyện Mã Huyện Tên Huyện
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 05 Thị xã Từ  Sơn
01 Thành phố Bắc Ninh 06 Huyện Thuận Thành
02 Huyện Yên Phong 07 Huyện Gia Bình
03 Huyện Quế Võ 08 Huyện Lương Tài
04 Huyện Tiên Du    

21. TỈNH HẢI DƯƠNG

Mã Huyện Tên Huyện Mã Huyện Tên Huyện
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 07 Huyện Thanh Miện
01 Thành phố Hải Dương 08 Huyện Ninh Giang
02 Thị xã Chí Linh 09 Huyện Cẩm Giàng
03 Huyện Nam Sách 10 Huyện Thanh Hà
04 Huyện Kinh Môn 11 Huyện Kim Thành
05 Huyện Gia Lộc 12 Huyện Bình Giang
06 Huyện Tứ Kỳ    

22. TỈNH HƯNG YÊN

Mã Huyện Tên Huyện Mã Huyện Tên Huyện
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 06 Huyện Tiên Lữ
01 Thành phố Hưng Yên 07 Huyện Phù Cừ
02 Huyện Kim Động 08 Huyện Mỹ Hào
03 Huyện Ân Thi 09 Huyện Văn Lâm
04 Huyện Khoái Châu 10 Huyện Văn Giang
05 Huyện Yên Mỹ    

23. TỈNH HÒA BÌNH

Mã Huyện Tên Huyện Mã Huyện Tên Huyện
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 06 Huyện Kỳ Sơn
01 Thành phố Hoà Bình 07 Huyện Lương Sơn
02 Huyện Đà Bắc 08 Huyện Kim Bôi
03 Huyện Mai Châu 09 Huyện Lạc Thuỷ
04 Huyện Tân Lạc 10 Huyện Yên Thuỷ
05 Huyện Lạc Sơn 11 Huyện Cao Phong

24. TỈNH HÀ NAM

Mã Huyện Tên Huyện Mã Huyện Tên Huyện
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 04 Huyện Lý Nhân
01 Thành phố Phủ Lý 05 Huyện Thanh Liêm
02 Huyện Duy Tiên 06 Huyện Bình Lục
03 Huyện Kim Bảng    

25. TỈNH NAM ĐỊNH

Mã Huyện Tên Huyện Mã Huyện Tên Huyện
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 06 Huyện Vụ Bản
01 Thành phố Nam Định 07 Huyện Nam Trực
02 Huyện Mỹ Lộc 08 Huyện Trực Ninh
03 Huyện Xuân Trường 09 Huyện Nghĩa Hưng
04 Huyện Giao Thủy 10 Huyện Hải Hậu
05 Huyện ý Yên    

26. TỈNH THÁI BÌNH

Mã Huyện Tên Huyện Mã Huyện Tên Huyện
01 Thành phố Thái Bình 05 Huyện Vũ Thư
02 Huyện Quỳnh Phụ 06 Huyện Kiến Xương
03 Huyện Hưng Hà 07 Huyện Tiền Hải
04 Huyện Đông Hưng 08 Huyện Thái Thuỵ

27. TỈNH NINH BÌNH

Mã Huyện Tên Huyện Mã Huyện Tên Huyện
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 05 Huyện Hoa Lư
01 Thành phố Ninh Bình 06 Huyện Yên Mô
02 Thị xã Tam Điệp 07 Huyện Kim Sơn
03 Huyện Nho Quan 08 Huyện Yên Khánh
04 Huyện Gia Viễn    

28. TỈNH THANH HÓA

Mã Huyện Tên Huyện Mã Huyện Tên Huyện Mã Huyện Tên Huyện
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 09 Huyện Như Xuân 18 Huyện Triệu Sơn
01 Thành phố Thanh Hoá 10 Huyện Như Thanh 19 Huyện Nông Cống
02 Thị xã Bỉm Sơn 11 Huyện Lang Chánh 20 Huyện Đông Sơn
03 Thị xã Sầm Sơn 12 Huyện Ngọc Lặc 21 Huyện Hà Trung
04 Huyện Quan Hoá 13 Huyện Thạch Thành 22 Huyện Hoằng Hoá
05 Huyện Quan Sơn 14 Huyện Cẩm Thủy 23 Huyện Nga Sơn
06 Huyện Mường Lát 15 Huyện Thọ Xuân 24 Huyện Hậu Lộc
07 Huyện Bá Thước 16 Huyện Vĩnh Lộc 25 Huyện Quảng Xương
08 Huyện Thường Xuân 17 Huyện Thiệu Hoá 26 Huyện Tĩnh Gia
        27 Huyện Yên Định

29. TỈNH NGHỆ AN

Mã Huyện Tên Huyện Mã Huyện Tên Huyện Mã Huyện Tên Huyện
00 Sở GD&ĐT 07 Huyện Kỳ Sơn 14 Huyện Đô Lương
01 Thành phố Vinh 08 Huyện Tương Dương 15 Huyện Thanh Chương
02 Thị xã Cửa Lò 09 Huyện Con Cuông 16 Huyện Nghi Lộc
03 Huyện Quỳ Châu 10 Huyện Tân Kỳ 17 Huyện Nam Đàn
04 Huyện Quỳ Hợp 11 Huyện Yên Thành 18 Huyện Hưng Nguyên
05 Huyện Nghĩa Đàn 12 Huyện Diễn Châu 19 Huyện Quế Phong
06 Huyện Quỳnh Lưu 13 Huyện Anh Sơn 20 Thị Xã Thái Hòa
        21 Thị Xã Hoàng Mai

30. TỈNH HÀ TĨNH

Mã Huyện Tên Huyện Mã Huyện Tên Huyện
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 07 Huyện Hương Khê
01 Thành phố Hà Tĩnh 08 Huyện Thạch Hà
02 Thị xã Hồng Lĩnh 09 Huyện Cẩm Xuyên
03 Huyện Hương Sơn 10 Huyện Kỳ Anh
04 Huyện Đức Thọ 11 Huyện Vũ Quang
05 Huyện Nghi Xuân 12 Huyện Lộc Hà
06 Huyện Can Lộc    

31. TỈNH QUẢNG BÌNH

Mã Huyện Tên Huyện Mã Huyện Tên Huyện
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 04 Huyện Quảng Trạch
01 Thành phố Đồng Hới 05 Huyện Bố Trạch
02 Huyện Tuyên Hoá 06 Huyện Quảng Ninh
03 Huyện Minh Hoá 07 Huyện Lệ Thuỷ
    08 Thị xã Ba Đồn

32. TỈNH QUẢNG TRỊ

Mã Huyện Tên Huyện Mã Huyện Tên Huyện
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 06 Huyện Triệu Phong
01 Thành phố Đông Hà 07 Huyện Hải Lăng
02 Thị xã Quảng Trị 08 Huyện Hướng Hóa
03 Huyện Vĩnh Linh 09 Huyện Đăkrông
04 Huyện Gio Linh 10 Huyện đảo Cồn Cỏ
05 Huyện Cam Lộ    

33. TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

Mã Huyện Tên Huyện Mã Huyện Tên Huyện
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 05 Huyện Phú Vang
01 Thành phố Huế 06 Thị xã Hương Thủy
02 Huyện Phong Điền 07 Huyện Phú Lộc
03 Huyện Quảng Điền 08 Huyện Nam Đông
04 Thị xã Hương Trà 09 Huyện A Lưới

34. TỈNH QUẢNG NAM

Mã Huyện Tên Huyện Mã Huyện Tên Huyện
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 09 Huyện Núi Thành
01 Thành phố Tam Kỳ 10 Huyện Tiên Phước
02 Thành phố Hội An 11 Huyện Bắc Trà My
03 Huyện Duy Xuyên 12 Huyện Đông Giang
04 Huyện Điện Bàn 13 Huyện Nam Giang
05 Huyện Đại Lộc 14 Huyện Phước Sơn
06 Huyện Quế Sơn 15 Huyện Nam Trà My
07 Huyện Hiệp Đức 16 Huyện Tây Giang
08 Huyện Thăng Bình 17 Huyện Phú Ninh
    18 Huyện Nông Sơn

35. TỈNH QUẢNG NGÃI

Mã Huyện Tên Huyện Mã Huyện Tên Huyện
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 07 Huyện Đức phổ
01 Huyện Bình Sơn 08 Huyện Ba Tơ
02 Huyện Sơn Tịnh 09 Huyện Minh Long
03 Thành phố Quảng Ngãi 10 Huyện Sơn Hà
04 Huyện Tư Nghĩa 11 Huyện Sơn Tây
05 Huyện Nghĩa Hành 12 Huyện Trà Bồng
06 Huyện Mộ Đức 13 Huyện Tây Trà
    14 Huyện Lý Sơn

36. TỈNH KON TUM

Mã Huyện Tên Huyện Mã Huyện Tên Huyện
01 Thành phố Kon Tum 06 Huyện Kon Plông
02 Huyện Đăk Glei 07 Huyện Đăk Hà
03 Huyện Ngọc Hồi 08 Huyện Kon Rẫy
04 Huyện Đăk Tô 09 Huyện Tu Mơ Rông
05 Huyện Sa Thầy    

37. TỈNH BÌNH ĐỊNH

Mã Huyện Tên Huyện Mã Huyện Tên Huyện
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 06 Huyện Phù Cát
01 Thành phố Quy Nhơn 07 Huyện Vĩnh Thạnh
02 Huyện An Lão 08 Huyện Tây Sơn
03 Huyện Hoài Ân 09 Huyện Vân Canh
04 Huyện Hoài Nhơn 10 Thị xã An Nhơn
05 Huyện Phù Mỹ 11 Huyện Tuy Phước

38. TỈNH GIA LAI

Mã Huyện Tên Huyện Mã Huyện Tên Huyện
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 09 Huyện Chư Sê
01 Thành phố Pleiku 10 Thị xã Ayun Pa
02 Huyện Chư Păh 11 Huyện Krông Pa
03 Huyện Mang Yang 12 Huyện Ia Grai
04 Huyện KBang 13 Huyện Đak Đoa
05 Thị xã An Khê 14 Huyện Ia Pa
06 Huyện Kông Chro 15 Huyện Đak Pơ
07 Huyện Đức Cơ 16 Huyện Phú Thiện
08 Huyện Chư Prông 17 Huyện Chư Pưh

39. TỈNH PHÚ YÊN

Mã Huyện Tên Huyện Mã Huyện Tên Huyện
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 05 Huyện Sơn Hòa
01 Thành phố Tuy Hòa 06 Huyện Sông Hinh
02 Huyện Đồng Xuân 07 Huyện Đông Hòa
03 Thị Xã Sông Cầu 08 Huyện Phú Hòa
04 Huyện Tuy An 09 Huyện Tây Hòa

40. TỈNH ĐĂK LĂK

Mã Huyện Tên Huyện Mã Huyện Tên Huyện
01 Thành phố Buôn Ma Thuột 09 Huyện M'Đrăk
02 Huyện Ea H Leo 10 Huyện Krông Ana
03 Huyện Krông Buk 11 Huyện Krông Bông
04 Huyện Krông Năng 12 Huyện Lăk
05 Huyện Ea Súp 13 Huyện Buôn Đôn
06 Huyện Cư Mgar 14 Huyện Cư Kuin
07 Huyện Krông Pắc 15 Thị Xã Buôn Hồ
08 Huyện Ea Kar    

41. TỈNH KHÁNH HÒA

Mã Huyện Tên Huyện Mã Huyện Tên Huyện
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 05 Huyện Khánh Vĩnh
01 Thành phố Nha Trang 06 Thành phố Cam Ranh
02 Huyện Vạn Ninh 07 Huyện Khánh Sơn
03 Thị xã Ninh Hoà 08 Huyện đảo Trường Sa
04 Huyện Diên Khánh 09 Huyện Cam Lâm

42. TỈNH LÂM ĐỒNG

Mã Huyện Tên Huyện Mã Huyện Tên Huyện
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 07 Huyện Đạ Huoai
01 Thành phố Đà Lạt 08 Huyện Đạ Tẻh
02 Thành phố Bảo Lộc 09 Huyện Cát Tiên
03 Huyện Đức Trọng 10 Huyện Lâm Hà
04 Huyện Di Linh 11 Huyện Bảo Lâm
05 Huyện Đơn Dương 12 Huyện Đam Rông
06 Huyện Lạc Dương    

43. TỈNH BÌNH PHƯỚC

Mã Huyện Tên Huyện Mã Huyện Tên Huyện
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 06 Huyện Bù Đốp
01 Thị xã Đồng Xoài 07 Thị xã Phước Long
02 Huyện Đồng Phú 08 Huyện Bù Đăng
03 Huyện Chơn Thành 09 Huyện Hớn Quản
04 Thị xã Bình Long 10 Huyện Bù Gia Mập
05 Huyện Lộc Ninh    

44. TỈNH BÌNH DƯƠNG

Mã Huyện Tên Huyện Mã Huyện Tên Huyện
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 05 Thị xã Dĩ An
01 Th. phố Thủ Dầu Một 06 Huyện Phú Giáo
02 Thị xã Bến Cát 07 Huyện Dầu Tiếng
03 Thị xã Tân Uyên 08 Huyện Bắc Tân Uyên
04 Thị xã Thuận An 09 Huyện Bàu Bàng

45. TỈNH NINH THUẬN

Mã Huyện Tên Huyện Mã Huyện Tên Huyện
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 04 Huyện Ninh Phước
01 Th. phố Phan Rang -Tháp Chàm 05 Huyện Bác ái
02 Huyện Ninh Sơn 06 Huyện Thuận Bắc
03 Huyện Ninh Hải 07 Huyện Thuận Nam

46. TỈNH TÂY NINH

Mã Huyện Tên Huyện Mã Huyện Tên Huyện
01 Thành phố Tây Ninh 06 Huyện Hòa Thành
02 Huyện Tân Biên 07 Huyện Bến Cầu
03 Huyện Tân Châu 08 Huyện Gò Dầu
04 Huyện Dương Minh Châu 09 Huyện Trảng Bàng
05 Huyện Châu Thành    

47. TỈNH BÌNH THUẬN

Mã Huyện Tên Huyện Mã Huyện Tên Huyện
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 06 Huyện Hàm Tân
01 Thành phố Phan Thiết 07 Huyện Đức Linh
02 Huyện Tuy Phong 08 Huyện Tánh Linh
03 Huyện Bắc Bình 09 Huyện đảo Phú Quý
04 Huyện Hàm Thuận Bắc 10 Thị xã La Gi
05 Huyện Hàm Thuận Nam    

48. TỈNH ĐỒNG NAI

Mã Huyện Tên Huyện Mã Huyện Tên Huyện
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 06 Thị xã Long Khánh
01 Thành phố Biên Hoà 07 Huyện Xuân Lộc
02 Huyện Vĩnh Cửu 08 Huyện Long Thành
03 Huyện Tân Phú 09 Huyện Nhơn Trạch
04 Huyện Định Quán 10 Huyện Trảng Bom
05 Huyện Thống Nhất 11 Huyện Cẩm Mỹ

49. TỈNH LONG AN

Mã Huyện Tên Huyện Mã Huyện Tên Huyện
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 08 Huyện Bến Lức
01 Thành phố Tân An 09 Huyện Thủ Thừa
02 Huyện Vĩnh Hưng 10 Huyện Châu Thành
03 Huyện Mộc Hoá 11 Huyện Tân Trụ
04 Huyện Tân Thạnh 12 Huyện Cần Đước
05 Huyện Thạnh Hoá 13 Huyện Cần Giuộc
06 Huyện Đức Huệ 14 Huyện Tân Hưng
07 Huyện Đức Hoà 15 Thị xã Kiến Tường

50. TỈNH ĐỒNG THÁP 

Mã Huyện Tên Huyện Mã Huyện Tên Huyện
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 07 Huyện Tháp Mười
01 Huyện Châu Thành 08 Huyện Tam Nông
02 Huyện Lai Vung 09 Huyện Thanh Bình
03 Huyện Lấp Vò 10 Thị Xã Hồng Ngự
04 Thành phố Sa Đéc 11 Huyện Hồng Ngự
05 Thành phố Cao Lãnh 12 Huyện Tân Hồng
06 Huyện Cao Lãnh    

51. TỈNH AN GIANG

Mã Huyện Tên Huyện Mã Huyện Tên Huyện
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 06 Huyện Tịnh Biên
01 Thành phố Long Xuyên 07 Huyện Tri Tôn
02 Thành phố Châu Đốc 08 Huyện Châu Phú
03 Huyện An Phú 09 Huyện Chợ Mới
04 Thị xã Tân Châu 10 Huyện Châu Thành
05 Huyện Phú Tân 11 Huyện Thoại Sơn

52. TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU

Mã Huyện Tên Huyện Mã Huyện Tên Huyện
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 05 Huyện Côn Đảo
01 Thành phố Vũng Tàu 06 Huyện Tân Thành
02 Thành phố Bà Rịa 07 Huyện Châu Đức
03 Huyện Xuyên Mộc 08 Huyện Đất Đỏ
04 Huyện Long Điền    

53. TỈNH TIỀN GIANG

Mã Huyện Tên Huyện Mã Huyện Tên Huyện
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 06 Huyện Chợ Gạo
01 Thành phố Mỹ Tho 07 Huyện Gò Công Tây
02 Thị xã Gò Công 08 Huyện Gò Công Đông
03 Huyện Cái bè 09 Huyện Tân Phước
04 Huyện Cai lậy 10 Huyện Tân Phú Đông
05 Huyện Châu thành 11 Thị xã Cai Lậy

54. TỈNH KIÊN GIANG

Mã Huyện Tên Huyện Mã Huyện Tên Huyện
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 08 Huyện Gò Quao
01 Thành phố Rạch Giá 09 Huyện An Biên
02 Thị xã Hà Tiên 10 Huyện An Minh
03 Huyện Kiên Lương 11 Huyện Vĩnh Thuận
04 Huyện Hòn Đất 12 Huyện Phú Quốc
05 Huyện Tân Hiệp 13 Huyện Kiên Hải
06 Huyện Châu Thành 14 Huyện U Minh Thượng
07 Huyện Giồng Riềng 15 Huyện Giang Thành

55. THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Mã Huyện Tên Huyện Mã Huyện Tên Huyện
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 05 Huyện Phong Điền
01 Quận Ninh Kiều 06 Huyện Cờ Đỏ
02 Quận Bình Thuỷ 07 Huyện Vĩnh Thạnh
03 Quận Cái Răng 08 Quận Thốt Nốt
04 Quận Ô Môn 09 Huyện Thới Lai

56. TỈNH BẾN TRE

Mã Huyện Tên Huyện Mã Huyện Tên Huyện
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 05 Huyện Giồng Trôm
01 Thành phố Bến Tre 06 Huyện Bình Đại
02 Huyện Châu Thành 07 Huyện Ba Tri
03 Huyện Chợ Lách 08 Huyện Thạnh Phú
04 Huyện Mỏ Cày Bắc 09 Huyện Mỏ Cày Nam

57. TỈNH VĨNH LONG

Mã Huyện Tên Huyện Mã Huyện Tên Huyện
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 05 Huyện Tam Bình
01 Thành phố Vĩnh Long 06 Huyện Trà Ôn
02 Huyện Long Hồ 07 Huyện Vũng Liêm
03 Huyện Mang Thít 08 Huyện Bình Tân
04 Thị xã Bình Minh    

58. TỈNH TRÀ VINH

Mã Huyện Tên Huyện Mã Huyện Tên Huyện
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 05 Huyện Châu Thành
01 Thành phố Trà Vinh 06 Huyện Trà Cú
02 Huyện Càng Long 07 Huyện Cầu Ngang
03 Huyện Cầu Kè 08 Huyện Duyên Hải
04 Huyện Tiểu Cần    

59. TỈNH SÓC TRĂNG

Mã Huyện Tên Huyện Mã Huyện Tên Huyện
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 06 Huyện Long Phú
01 Thành phố Sóc Trăng 07 Thị xã Vĩnh Châu
02 Huyện Kế Sách 08 Huyện Cù Lao Dung
03 Huyện Mỹ Tú 09 Thị xã Ngã Năm
04 Huyện Mỹ Xuyên 10 Huyện Châu Thành
05 Huyện Thạnh Trị 11 Huyện Trần Đề

60. TỈNH BẠC LIÊU

Mã Huyện Tên Huyện Mã Huyện Tên Huyện
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 04 Huyện Giá Rai
01 Thành phố Bạc Liêu 05 Huyện Phước Long
02 Huyện Vĩnh Lợi 06 Huyện Đông Hải
03 Huyện Hồng Dân 07 Huyện Hoà Bình

61. TỈNH CÀ MAU

Mã Huyện Tên Huyện Mã Huyện Tên Huyện
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 05 Huyện Cái Nước
01 Thành phố Cà Mau 06 Huyện Đầm Dơi
02 Huyện Thới Bình 07 Huyện Ngọc Hiển
03 Huyện U Minh 08 Huyện Năm Căn
04 Huyện Trần Văn Thời 09 Huyện Phú Tân

62. TỈNH ĐIỆN BIÊN

Mã Huyện Tên Huyện Mã Huyện Tên Huyện
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 06 Huyện Tủa Chùa
01 Th. phố Điện Biên Phủ 07 Huyện Điện Biên Đông
02 Thị xã Mường Lay 08 Huyện Mường Nhé
03 Huyện Điện Biên 09 Huyện Mường ảng
04 Huyện Tuần Giáo 10 Huyện Nậm Pồ
05 Huyện Mường Chà    

63. TỈNH ĐĂK NÔNG

Mã Huyện Tên Huyện Mã Huyện Tên Huyện
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 05 Huyện Đăk Song
01 Thị xã Gia Nghĩa 06 Huyện Krông Nô
02 Huyện Đăk RLấp 07 Huyện Đăk GLong
03 Huyện Đăk Mil 08 Huyện Tuy Đức
04 Huyện Cư Jút    

64. TỈNH HẬU GIANG

Mã Huyện Tên Huyện Mã Huyện Tên Huyện
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 04 Huyện Phụng Hiệp
01 Thành phố Vị Thanh 05 Huyện Châu Thành
02 Huyện Vị Thuỷ 06 Huyện Châu Thành A
03 Huyện Long Mỹ 07 Thị xã Ngã Bảy

Theo Bộ GD&ĐT

29 bình luận: Mã tỉnh, thành phố, quận, huyện, thị xã năm 2015

  •  
Điểm chuẩn tất cả các trường Đại học