Thông tin tuyển sinh Đại học Giao thông vận tải năm 2026

Trường ĐH Giao thông vận tải vừa công bố phương thức, tổ hợp môn xét tuyển và dự kiến chỉ tiêu tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2026.

1. Phương thức tuyển sinh và nguồn tuyển

1.1. Phương thức tuyển sinh

Xét tuyển theo 4 phương thức.

1.1.1. Phương thức 1 (PT1)

Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT) năm 2026 và học sinh đoạt giải quốc gia, quốc tế.

Sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 để xét tuyển. Điểm xét tuyển là tổng điểm 3 môn của tổ hợp đăng ký xét tuyển trong đó điểm môn Toán nhân 2 (trừ ngành Ngôn ngữ Anh) và điểm ưu tiên nếu có.

Xét tuyển thẳng học sinh đoạt giải quốc gia, quốc tế. Cụ thể: Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức, cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển, đã tốt nghiệp THPT, được xét tuyển thẳng vào trường theo ngành phù hợp với môn thi.

TT Tên môn thi HSG / Nội dung đề tài dự thi Tên ngành xét tuyển
1 Toán, Tin học Tất cả các ngành
2 Vật lý, Hóa học Tất cả các ngành (trừ ngành Ngôn ngữ Anh)
3 Sinh học Kỹ thuật môi trường
4 Tiếng Anh, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý Ngôn ngữ Anh

1.1.2. Phương thức 2 (PT2)

Xét tuyển kết hợp giữa kết quả học tập bậc THPT và điều kiện điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Xét tuyển kết hợp chỉ áp dụng với các thí sinh có điểm thi môn Toán trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 từ 5.0 trở lên (trừ ngành Toán ứng dụng, điểm thi môn Toán phải đạt từ 6.0 trở lên).

Điểm xét tuyển là tổng điểm ba môn học trong tổ hợp xét tuyển (đủ 3 năm học THPT) trong đó điểm môn Toán nhân 2 (trừ ngành Ngôn ngữ Anh) và điểm ưu tiên nếu có. Trong đó điểm từng môn của ba môn trong tổ hợp xét tuyển không có điểm trung bình môn nào (xét theo mỗi năm học) dưới 5.5 điểm.

1.1.3. Phương thức 3 (PT3)

Xét tuyển theo kết quả đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2026 với một số ngành tuyển sinh và đào tạo tại Hà Nội và xét tuyển theo kết quả đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM năm 2026 với các ngành tuyển sinh và đào tạo tại Phân hiệu TP.HCM.

1.1.4. Phương thức 4 (PT4)

Xét tuyển theo kết quả đánh giá tư duy năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội với một số ngành tuyển sinh và đào tạo tại Hà Nội.

1.2. Nguồn tuyển

Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp năm 2026.

2. Điều kiện ưu tiên trong xét tuyển

2.1. Ưu tiên theo đối tượng xét tuyển và khu vực xét tuyển

Thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT.

2.2. Ưu tiên theo đề án tuyển sinh của Trường ĐH Giao thông vận tải

Thí sinh đoạt giải nhất/nhì/ba trong kỳ thi học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố (thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển, còn hiệu lực đến ngày 30.6.2026).

Thí sinh có chứng chỉ IELTS từ 5.0 trở lên (được cấp sau ngày 30.6.2024).

TT Nội dung Điểm cộng (theo thang điểm 30)
1 Thí sinh đoạt giải nhất trong kỳ thi học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố 1.00
2 Thí sinh đoạt giải nhì trong kỳ thi học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố 0.75
3 Thí sinh đoạt giải ba trong kỳ thi học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố 0.50
4 Thí sinh có chứng chỉ IELTS từ 7.0 trở lên 1.50
5 Thí sinh có chứng chỉ IELTS 6.5 1.25
6 Thí sinh có chứng chỉ IELTS 6.0 1.00
7 Thí sinh có chứng chỉ IELTS 5.5 0.75
8 Thí sinh có chứng chỉ IELTS 5.0 0.50

Lưu ý: Tổng điểm xét tuyển của thí sinh (kể cả điểm ưu tiên theo đối tượng, khu vực và điểm cộng) không vượt quá 30 điểm.

3. Chỉ tiêu tuyển sinh

Chỉ tiêu theo ngành, dự kiến như sau:

Tổng chỉ tiêu các chương trình đào tạo chuẩn và chương trình đào tạo chất lượng cao: 6.660.

Chỉ tiêu chương trình liên kết quốc tế: 70.

Ghi chú: Tổ hợp xét tuyển

Mã tổ hợp Môn xét tuyển
A00 Toán, Vật lí, Hóa học
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
B00 Toán, Hóa học, Sinh học
D09 Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
C01 Toán, Ngữ văn, Vật lí
D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh
D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
D10 Toán, Địa lý, Tiếng Anh
V00 Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ thuật
V01 Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật
D03 Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp
X06 Toán, Vật lí, Tin học

Quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp xét tuyển: Điểm trúng tuyển theo từng mã ngành xét tuyển và không có sự chênh lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển.

Thông tin về chỉ tiêu tuyển sinh có thể điều chỉnh sau khi Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định mới về chỉ tiêu tuyển sinh đại học năm 2026.

TUYỂN SINH VÀ ĐÀO TẠO TẠI HÀ NỘI

Mã tuyển sinh GHA: Chỉ tiêu 4660 + 70 LKQT

Các chương trình đào tạo chuẩn

>> XEM THÊM ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI CÁC NĂM TẠI ĐÂY

TT Mã ngành Tên ngành / chương trình xét tuyển Chỉ tiêu Phương thức xét Tổ hợp môn của PT1, PT2 Điều kiện xét tuyển bổ sung
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 60 PT1, PT2, PT3 D01, D09, D10 PT3, thí sinh phải chọn thi môn tiếng Anh trong phần thi thứ ba
2 7460112 Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng) 60 PT1, PT2, PT4 A00, A01, D01, C01, X06
3 7310101 Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư, Kinh tế bưu chính viễn thông) 75 PT1, PT2, PT3 A00, A01, D01, C01
4 7340101 Quản trị kinh doanh 70 PT1, PT2, PT3 A00, A01, D01, C01
5 7340201 Tài chính - Ngân hàng 70 PT1, PT2, PT3 A00, A01, D01, C01
6 7340301 Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) 70 PT1, PT2, PT3 A00, A01, D01, C01
7 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 70 PT1, PT2, PT3 A00, A01, D01, C01
8 7840101 Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt) 120 PT1, PT2, PT3 A00, A01, D01, C01
9 7840104 Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ) 140 PT1, PT2, PT3 A00, A01, D01, C01
10 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 70 PT1, PT3 A00, A01, D01, C01
11 7580301 Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) 120 PT1, PT2, PT3 A00, A01, D01, C01, X06
12 7580302 Quản lý xây dựng 60 PT1, PT2, PT3 A00, A01, D01, C01, X06
13 7480101 Khoa học máy tính 60
14 7480201 Công nghệ thông tin 180 PT1, PT3, PT4 A00, A01, C01, X06 PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
15 7480107 Trí tuệ nhân tạo 40 PT1, PT3, PT4 A00, A01, C01, X06 PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
16 7520103 Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí) 75 PT1, PT3, PT4 A00, A01, D07, C01, X06 PT3 và tổ hợp D07 (PT1), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
17 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 60 PT1, PT4 A00, A01, D07, C01, X06 PT3 và tổ hợp D07 (PT1), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
18 7520115 Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) 70 PT1, PT2, PT3, PT4 A00, A01, D07, C01, X06 PT3 và tổ hợp D07 (PT1, PT2), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
19 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) 150 PT1, PT2, PT3, PT4 A00, A01, D07, C01, X06 PT3 và tổ hợp D07 (PT1, PT2), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
20 7520130 Kỹ thuật ô tô 180 PT1, PT3, PT4 A00, A01, D07, C01, X06 PT3 và tổ hợp D07 (PT1), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
21 7520201 Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp) 70 PT1, PT3, PT4 A00, A01, C01, X06 PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
22 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông) 140 PT1, PT3, PT4 A00, A01, C01, X06 PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
23 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá, Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông) 130 PT1, PT3, PT4 A00, A01, C01, X06 PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
24 7520216-GTTM Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Hệ thống giao thông thông minh) 60 PT1, PT3, PT4 A00, A01, C01, X06 PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
25 7520107 Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo) 60 PT1, PT3, PT4 A00, A01, C01, X06 PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
26 7520320 Kỹ thuật môi trường 60 PT1, PT2, PT4 A00, B00, D01, C01, X06 Tổ hợp D01 (PT1, PT2), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
27 7580215 Kỹ thuật an toàn giao thông 60 PT1, PT2, PT4 A00, A01, D01, C01, X06 Tổ hợp D01 (PT1, PT2), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
28 7580101 Kiến trúc 50 PT1, PT2 A00, A01, V00, V01
29 7580201 Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) 170 PT1, PT2, PT4 A00, A01, D01, D07 Tổ hợp D01 và D07 (PT1, PT2), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
30 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành: Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) 60 PT1, PT2, PT4 A00, A01, D01, D07 Tổ hợp D01 và D07 (PT1, PT2), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
31 7580106 Quản lý đô thị và công trình 60 PT1, PT2, PT4 A00, A01, D01, C01, X06
32 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ 50 PT1, PT2, PT4 A00, A01, D01, C01, X06
33 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị) 550 PT1, PT2, PT4 A00, A01, D01, C01, X06 Tổ hợp D01 (PT1, PT2), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn

TT Mã ngành Tên ngành / chương trình xét tuyển Chỉ tiêu Phương thức xét Tổ hợp môn của PT1, PT2 Điều kiện xét tuyển bổ sung
34 7480106 Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn, bao gồm lớp tài năng) 120 PT1, PT3, PT4 A00, A01, C01, X06 PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
35 7520207-BD Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp) 50 PT1, PT3, PT4 A00, A01, C01, X06 Đáp ứng yêu cầu về chuẩn CTĐT theo quy định của Bộ

Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị, đường sắt hiện đại

TT Mã ngành Tên ngành / chương trình xét tuyển Chỉ tiêu Phương thức xét Tổ hợp môn của PT1, PT2 Điều kiện xét tuyển bổ sung
36 7840101-DS Khai thác vận tải (chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị) 60 PT1, PT2, PT3 A00, A01, D01, C01
37 7520116-DS Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) 60 PT1, PT2, PT3, PT4 A00, A01, D01, C01, X06 PT3 và tổ hợp D01 (PT1, PT2), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
38 7580205-DS Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao) 60 PT1, PT2, PT3, PT4 A00, A01, D01, C01, X06 PT3 và tổ hợp D01 (PT1, PT2), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
39 7520201-DS Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị) 60 PT1, PT2, PT3, PT4 A00, A01, C01, X06 PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
40 7520216-DS Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) 60 PT1, PT2, PT3, PT4 A00, A01, C01, X06 PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Các chương trình tiên tiến và chất lượng cao

TT Mã ngành Tên ngành / chương trình xét tuyển Chỉ tiêu Phương thức xét Tổ hợp môn của PT1, PT2 Điều kiện xét tuyển bổ sung
41 7580201 QT1 Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) 60 PT1, PT2, PT3, PT4 A00, A01, D01, C01, D07 PT3 và tổ hợp D01, D07 (PT1, PT2), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
42 7580201 QT2 Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp) 50 PT1, PT2, PT3, PT4 A00, A01, D01, C01, D07 PT3 và tổ hợp D01, D07 (PT1, PT2), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
43 7580205 QT1 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Pháp) 50 PT1, PT2, PT3, PT4 A00, A01, D03, C01, X06 PT3 và tổ hợp D03 (PT1, PT2), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
44 7580205 QT2 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Anh) 50 PT1, PT2, PT3, PT4 A00, A01, D01, C01, X06 PT3 và tổ hợp D01 (PT1, PT2), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
45 7580205 QT3 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) 50 PT1, PT2, PT3, PT4 A00, A01, D01, C01, X06 PT3 và tổ hợp D01 (PT1, PT2), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
46 7480201 QT Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh) 90 PT1, PT2, PT3, PT4 A00, A01, C01, X06 PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
47 7520103 QT Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hoá thiết kế cơ khí) 50 PT1, PT2, PT3, PT4 A00, A01, C01, D07, X06 PT3 và tổ hợp D07 (PT1, PT2), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
48 7520130 QT Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh) 90 PT1, PT2, PT3, PT4 A00, A01, C01, D07, X06 PT3 và tổ hợp D07 (PT1, PT2), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
49 7580301 QT Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình GT Việt-Anh) 50 PT1, PT2, PT3, PT4 A00, A01, D01, C01, X06
50 7580302 QT Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) 50 PT1, PT2, PT3, PT4 A00, A01, D01, C01, X06
51 7520207 QT Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông) 50 PT1, PT2, PT3, PT4 A00, A01, C01, X06 PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
52 7340101 QT Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh) 90 PT1, PT2, PT3 A00, A01, D01, C01
53 7340301 QT Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh) 90 PT1, PT2, PT3 A00, A01, D01, C01
54 7510605 QT Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh) 50 PT1, PT2, PT3 A00, A01, D01, C01

Các chương trình liên kết quốc tế

TT Mã ngành Tên ngành / chương trình xét tuyển Chỉ tiêu Ghi chú
55 7340101 LK Chương trình liên kết QT ngành Quản trị kinh doanh (chuyên ngành: Logistics, Quản trị dịch vụ, Kinh doanh số), ĐH EM Normandie - Cộng hoà Pháp cấp bằng, học bằng tiếng Anh 40 Theo thông báo tuyển sinh riêng của Nhà trường
56 7520114 LK Chương trình liên kết QT ngành Công nghệ kỹ thuật (chuyên ngành: Cơ điện tử, Cơ khí chế tạo), Học viện Chisholm - Úc cấp bằng, học bằng tiếng Anh 30 Theo thông báo tuyển sinh riêng của Nhà trường

TUYỂN SINH VÀ ĐÀO TẠO TẠI PHÂN HIỆU TP.HCM

Mã tuyển sinh GSA: Chỉ tiêu 2000

Các chương trình đào tạo chuẩn

TT Mã ngành Tên ngành / chương trình xét tuyển Chỉ tiêu Phương thức xét Tổ hợp môn của PT1, PT2 Điều kiện xét tuyển bổ sung
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 50 PT1, PT2, PT3 D01, D09, D10
2 7340101 Quản trị kinh doanh 80 PT1, PT2, PT3 A00, A01, C01, D01
3 7340120 Kinh doanh quốc tế 50 PT1, PT3 A00, A01, C01, D01
4 7340201 Tài chính - Ngân hàng 50 PT1, PT2, PT3 A00, A01, C01, D01
5 7340301 Kế toán (chuyên ngành: Kế toán tổng hợp) 70 PT1, PT2, PT3 A00, A01, C01, D01
6 7480201 Công nghệ thông tin 100 PT1, PT3 A00, A01, C01, X06 PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
7 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 60 PT1, PT3 A00, A01, C01, D01
8 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 50 PT1, PT3 A00, A01, C01, X06
9 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) 70 PT1, PT2, PT3 A00, A01, C01, X06 PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
10 7520130 Kỹ thuật ô tô 50 PT1, PT3 A00, A01, C01, X06
11 7520201 Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT) 70 PT1, PT2, PT3 A00, A01, C01, X06 PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
12 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông) 50 PT1, PT2, PT3 A00, A01, C01, X06 PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
13 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá) 50 PT1, PT3 A00, A01, C01, X06
14 7580101 Kiến trúc 60 PT1, PT2, PT3 A00, A01, V00, V01
15 7580106 Quản lý đô thị và công trình 50 PT1, PT2, PT3 A00, A01, C01, X06
16 7580201 Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp) 170 PT1, PT2, PT3 A00, A01, C01, X06 PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
17 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông) 200 PT1, PT2, PT3 A00, A01, C01, X06 PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
18 7580301 Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng, Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng) 100 PT1, PT2, PT3 A00, A01, C01, D01
19 7580302 Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án) 60 PT1, PT2, PT3 A00, A01, C01, X06
20 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 60 PT1, PT2, PT3 A00, A01, C01, D01
21 7840101 Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị) 80 PT1, PT3 A00, A01, C01, D01
22 7840104 Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ) 60 PT1, PT3 A00, A01, C01, D01

Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn

TT Mã ngành Tên ngành / chương trình xét tuyển Chỉ tiêu Phương thức xét Tổ hợp môn của PT1, PT2 Điều kiện xét tuyển bổ sung
23 7480106 Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn) 50 PT1, PT2, PT3 A00, A01, C01, X06 PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
24 7520207-BD Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp) 50 PT1, PT2, PT3 A00, A01, C01, X06 Đáp ứng yêu cầu về chuẩn CTĐT theo quy định của Bộ

Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao và đường sắt hiện đại

TT Mã ngành Tên ngành / chương trình xét tuyển Chỉ tiêu Phương thức xét Tổ hợp môn của PT1, PT2 Điều kiện xét tuyển bổ sung
25 7580205-DS Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao) 60 PT1, PT2, PT3 A00, A01, C01, X06 PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
26 7520216-DS Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) 50 PT1, PT2, PT3 A00, A01, C01, X06 PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Các chương trình đào tạo chất lượng cao

TT

Mã ngành

Tên ngành / chương trình xét tuyển

Chỉ tiêu

Phương thức xét

Tổ hợp môn của PT1, PT2

Điều kiện xét tuyển bổ sung

27

7510605-CLC

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Việt-Anh)

50

PT1, PT2, PT3

A00, A01, C01, D01

28

7580205-CLC

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh)

50

PT1, PT2, PT3

A00, A01, C01, X06

PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

29

7520130-CLC

Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt-Anh)

50

PT1, PT2, PT3

A00, A01, C01, X06

PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Theo TTHN

🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!

  • Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
  • Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
  • Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
  • Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?

️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)

  • Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
  • Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
  • Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY

Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

Viết bình luận: Thông tin tuyển sinh Đại học Giao thông vận tải năm 2026

  •  
Tra cứu điểm chuẩn Đại học 2025