Năm 2026, Nhà trường dự kiến tuyển 3.950 chỉ tiêu, trong đó có 29 ngành theo 4 phương thức tuyển sinh gồm: Phương thức 1: Dựa dựa trên kết quả các môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 - mã 100; Phương thức 2: Dựa dựa trên điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 các môn cấp THPT - mã 200; Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh - mã 301; Phương thức 4: Dựa vào kết quả Kỳ thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính năm 2026 (V-SAT) - mã 416, 417; Dựa vào kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức (HSA), Kỳ thi đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức (TSA) - mã 402; 2. Chỉ tiêu tuyển sinh: 3.950 chỉ tiêu >> XEM THÊM ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT HƯNG YÊN TẠI ĐÂY
| TT |
Mã ngành |
Ngành học |
Tổ hợp môn 1 |
Tổ hợp môn 2 |
| 1 |
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí |
Toán, Ngữ văn , Môn 3( Một môn trong các môn thi tốt nghiệp THPT) |
|
| 2 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
Toán, Ngữ văn , Môn 3( Một môn trong các môn thi tốt nghiệp THPT) |
|
| 3 |
7480101 |
Khoa học máy tính |
Toán, Ngữ văn , Môn 3( Một môn trong các môn thi tốt nghiệp THPT) |
|
| 4 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
Toán, Ngữ văn , Môn 3( Một môn trong các môn thi tốt nghiệp THPT) |
|
| 5 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
Toán, Ngữ văn , Môn 3( Một môn trong các môn thi tốt nghiệp THPT) |
|
| 6 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo |
Toán, Ngữ văn , Môn 3( Một môn trong các môn thi tốt nghiệp THPT) |
|
| 7 |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
Toán, Ngữ văn , Môn 3( Một môn trong các môn thi tốt nghiệp THPT) |
|
| 8 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy |
Toán, Ngữ văn , Môn 3( Một môn trong các môn thi tốt nghiệp THPT) |
|
| 9 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
Toán, Ngữ văn , Môn 3( Một môn trong các môn thi tốt nghiệp THPT) |
|
| 10 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
Toán, Ngữ văn , Môn 3( Một môn trong các môn thi tốt nghiệp THPT) |
|
| 11 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
Toán, Ngữ văn , Môn 3( Một môn trong các môn thi tốt nghiệp THPT) |
|
| 12 |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
Toán, Ngữ văn , Môn 3( Một môn trong các môn thi tốt nghiệp THPT) |
|
| 13 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
Toán, Ngữ văn , Môn 3( Một môn trong các môn thi tốt nghiệp THPT) |
|
| 14 |
7520107 |
Kỹ thuật Robot |
Toán, Ngữ văn , Môn 3( Một môn trong các môn thi tốt nghiệp THPT) |
|
| 15 |
7510210 |
Điện lạnh và điều hòa không khí |
Toán, Ngữ văn , Môn 3( Một môn trong các môn thi tốt nghiệp THPT) |
|
| 16 |
7510402 |
Công nghệ vật liệu |
Toán, Ngữ văn , Môn 3( Một môn trong các môn thi tốt nghiệp THPT) |
|
| 17 |
7140246 |
Sư phạm công nghệ |
Toán, Ngữ văn , Môn 3( Một môn trong các môn thi tốt nghiệp THPT) |
|
| 18 |
7540209 |
Công nghệ may |
Toán, Ngữ văn , Môn 3( Một môn trong các môn thi tốt nghiệp THPT) |
|
| 19 |
7140103 |
Công nghệ giáo dục |
Toán, Ngữ văn , Môn 3( Một môn trong các môn thi tốt nghiệp THPT) |
|
| 20 |
7340123 |
Kinh doanh thời trang và dệt may |
Toán, Ngữ văn , Môn 3( Một môn trong các môn thi tốt nghiệp THPT) |
|
| 21 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
Toán, Ngữ văn , Môn 3( Một môn trong các môn thi tốt nghiệp THPT) |
|
| 22 |
7340301 |
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) |
Toán, Ngữ văn , Môn 3( Một môn trong các môn thi tốt nghiệp THPT) |
|
| 23 |
7310101 |
Kinh tế (Kinh tế đầu tư) |
Toán, Ngữ văn , Môn 3( Một môn trong các môn thi tốt nghiệp THPT) |
|
| 24 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
Toán, Ngữ văn , Môn 3( Một môn trong các môn thi tốt nghiệp THPT) |
|
| 25 |
7540103 |
Công nghệ hóa thực phẩm |
Toán, Ngữ văn , Môn 3( Một môn trong các môn thi tốt nghiệp THPT) |
|
| 26 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
Toán, Tiếng Anh, Môn 3( Một môn trong các môn thi tốt nghiệp THPT) |
|
| 27 |
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
Toán, Tiếng Anh, Môn 3( Một môn trong các môn thi tốt nghiệp THPT) |
|
| 28 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
Toán, Tiếng Anh, Môn 3( Một môn trong các môn thi tốt nghiệp THPT) |
Tiếng trung, Toán, Môn 3( Một môn trong các môn thi tốt nghiệp THPT) |
| 29 |
7340404 |
Quản trị nhân lực |
Toán, Ngữ văn , Môn 3( Một môn trong các môn thi tốt nghiệp THPT) |
|
Theo TTHN
🔥 2K9 LUYỆN THI TN THPT, ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC & ĐGTD TRÊN TUYENSINH247
- Lộ trình xuất phát sớm ôn TN THPT, các bài thi ĐGNL, ĐGTD chuẩn sát. Học thử ngay
- Luyện thi chuyên biệt, chuyên sâu theo từng chuyên đề có trong các kì thi TN THPT, ĐGNL/ĐGTD.
- Đề luyện thi chất lượng, bám sát cấu trúc các kỳ thi TN THPT, ĐGNL, ĐGTD. Phòng thi online mô phỏng thi thật.
- Học chủ động, nhanh, chậm theo tốc độ cá nhân
🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!
- Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
- Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
- Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
- Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?
️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)
- Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
- Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
- Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY
Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí
|