23/02/2026 17:14 pm
I. THÔNG TIN TUYỂN SINH1. Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước 2. Mã trường: PKA 3. Chỉ tiêu tuyển sinh: 15.491 II. THÔNG TIN TUYỂN SINH1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển Thí sinh có đủ các điều kiện được tham gia tuyển sinh đại học theo quy định tại Quy chế tuyển sinh hiện hành. Người nước ngoài đáp ứng đủ điều kiện quy định trong Phụ lục 01 Thông báo tuyển sinh này đều được đăng ký xét tuyển vào hệ đại học chính quy của Đại học Phenikaa. 2. Phương thức tuyển sinh Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026; Phương thức 2: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả bài thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của Đại học Quốc gia Hà Nội hoặc Kết quả kỳ thi đánh giá tư duy (ĐGTD) của Đại học Bách khoa Hà Nội hoặc Kết quả kỳ thi SPT 2026 của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội; Phương thức 4: Sử dụng kết quả Kỳ thi V-SAT do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển; Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp học bạ THPT và kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT. Lưu ý: Các phương thức trên dự kiến cho năm tuyển sinh 2026, Đại học Phenikaa sẽ công bố chính thức sau khi Bộ GD&ĐT ban hành Quy chế tuyển sinh. >> Xem điểm chuẩn trường Đại học Phenikaa các năm TẠI ĐÂY 3. Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các phương thức tuyển sinh Đại học Phenikaa sẽ công bố quy tắc quy đổi tương đương điểm trúng tuyển sau khi có kết quả và phổ điểm kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo hướng dẫn chung của Bộ GD&ĐT. 4. Chỉ tiêu tuyển sinh, tổ hợp môn xét tuyển và học phí Bảng 1. Mã xét tuyển, chỉ tiêu, tổ hợp và học phí Tổng chỉ tiêu: 15.491
Lưu ý: Học phí trên chưa bao gồm học phí học phần Giáo dục quốc phòng và an ninh; Căn cứ vào tình hình thực tế, Đại học sẽ giữ nguyên hoặc tăng không quá 10% học phí trong các năm tiếp theo. (*) Ngành dự kiến mở mới năm 2026; (**) Học phí trung bình ngành Y khoa là 150 triệu/năm, ngành Răng - Hàm - Mặt là 160 triệu/năm. Riêng đối với K20 nhập học năm 2026 sẽ áp dụng như sau: Năm đầu tiên được ưu đãi giảm 20% học phí; Năm thứ 2, 3, 4, 5, 6 được ưu đãi giảm 10% học phí; 5. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào cơ sở đào tạo Chênh lệch điểm chuẩn trúng tuyển: Đối với ngành/chương trình xét tuyển theo nhiều tổ hợp môn, điểm trúng tuyển theo các tổ hợp là như nhau. Đại học Phenikaa sử dụng kết quả quy đổi điểm ngoại ngữ (Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Trung Quốc, Tiếng Hàn Quốc, Tiếng Nhật) đối với thí sinh được miễn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 để xét tuyển đối với phương thức xét kết quả thi THPT năm 2026 (với điều kiện chứng chỉ còn hạn sử dụng trong khoảng thời gian 02 năm kể từ ngày dự thi). Điều kiện phụ khi xét tuyển: Đại học không tổ chức sơ tuyển, không áp dụng thêm tiêu chí phụ trong xét tuyển ngoài các quy định trong Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và Quy chế tuyển sinh của Đại học Phenikaa. 6. Tổ chức tuyển sinh 6.1 Hồ sơ xét tuyển 01 Phiếu đăng ký tuyển sinh online theo quy định của Đại học Phenikaa; 01 Bản photo công chứng học bạ THPT (3 năm); 01 Bản photo công chứng CMND/CCCD (hai mặt); 01 Bản photo công chứng giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời THPT năm 2026; 01 Bản photo công chứng bằng tốt nghiệp THPT (áp dụng cho thí sinh tốt nghiệp trước năm 2026); 01 Bản giấy xác nhận Điểm xét Tốt nghiệp (Theo năm thí sinh tốt nghiệp tương ứng, có trong giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời hoặc xác nhận được cơ sở đào tạo/Sở GD&ĐT cấp); 01 Bản photo công chứng các giấy tờ minh chứng thành tích (nếu có) như: Giấy chứng nhận học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố trở lên; Giấy chứng nhận cuộc thi “Học sinh, sinh viên với ý tưởng khởi nghiệp” cấp Tỉnh/Thành phố trở lên; Giải thưởng các cuộc thi văn nghệ - thể thao cấp Quốc gia trở lên; Chứng chỉ ngoại ngữ (nếu dùng xét tuyển). 01 Bản photo công chứng kết quả kỳ thi của một trong 4 kỳ thi (nếu xét tuyển bằng phương thức 3, 4): Kết quả kỳ thi giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội; Kết quả kỳ thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội; Kết quả kỳ thi SPT 2026 của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội; Kết quả kỳ thi đánh giá đầu vào Đại học V-SAT. 6.2 Thời gian xét tuyển Đợt xét tuyển tất cả các phương thức theo quy định chung của Bộ GD&ĐT: theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT. Đợt bổ sung (nếu có): theo thời gian quy định của Bộ đến tháng 12/2026. 6.3 Hình thức xét tuyển Xét tuyển đợt 1 tất cả các phương thức trên hệ thống của Bộ GD&ĐT: Tất cả các thí sinh đăng ký nguyện vọng trên cổng thông tin chung của Bộ GD&ĐT. Các đợt khác: Thí sinh thực hiện 2 bước: Bước 1: Tất cả thí sinh đăng ký trực tuyến trên website của Đại học tại địa chỉ: https://tuyensinh.phenikaa-uni.edu.vn/. Bước 2: Gửi bản cứng hồ sơ xét tuyển về Đại học Phenikaa. Địa điểm nhận hồ sơ: Phòng Tuyển sinh, tầng 1, nhà A9, Đại học Phenikaa, Đường Nguyễn Trác, phường Dương Nội, Hà Nội. Điện thoại: 094.651.1010 - 096.951.1010. 6.4. Điều kiện xét tuyển 6.4.1. Điều kiện chung Đối với phương thức 2, 3, 4, 5: Điểm xét tuyển dựa vào kết quả học tập của 06 học kì (lớp 10, lớp 11 và lớp 12); Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên + Điểm cộng (nếu có). Trong đó: Điểm tổ hợp xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 Trong đó: Điểm môn 1 = (Điểm TB môn 1 HK1 lớp 10 + Điểm TB môn 1 HK2 lớp 10 + Điểm TB môn 1 HK1 lớp 11 + Điểm TB môn 1 HK2 lớp 11 + Điểm TB môn 1 HK1 lớp 12 + Điểm TB môn 1 HK2 lớp 12)/6. Điểm môn 2, 3 tương tự môn 1. Điểm cộng: áp dụng với các đối tượng được xét điểm cộng Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe và pháp luật: Đối với ngành Y khoa, Răng - Hàm - Mặt, Y học cổ truyền, Dược học và các ngành thuộc lĩnh vực pháp luật: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cấp THPT (hoặc tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT, trung học nghề từ 8,50 trở lên. Đối với ngành Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật hình ảnh y học: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cấp THPT (hoặc tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT, trung học nghề từ 6,50 trở lên. Lưu ý: Tổng điểm 03 môn thi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT áp dụng cho năm thí sinh tốt nghiệp. Đối với tất cả các phương thức: Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với thí sinh đăng ký xét tuyển thuộc lĩnh vực pháp luật: Chuẩn đầu vào các chương trình đào tạo thuộc khối ngành Luật được xác định trên cơ sở kết quả các kỳ thi, xét tuyển hoặc hình thức đánh giá khác, bảo đảm đánh giá được kiến thức Toán và Ngữ văn, hoặc Toán, hoặc Ngữ văn; thí sinh phải đạt tối thiểu 60% điểm đánh giá tối đa của thang điểm. Quy tắc quy đổi tương đương điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển: Đại học thông báo sau, theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo. 6.4.2 Điều kiện xét tuyển theo từng phương thức 6.4.2.1. Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 Điểm xét tuyển: là tổng điểm các môn thi của tổ hợp xét tuyển ứng với ngành do thí sinh đăng ký; cộng điểm đối tượng ưu tiên, khu vực ưu tiên. Tổng điểm được tính trên thang điểm 30. Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên Trong đó:
Đại học Phenikaa sử dụng kết quả quy đổi điểm ngoại ngữ (Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Trung Quốc, Tiếng Hàn Quốc, Tiếng Nhật) đối với thí sinh được miễn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 để xét tuyển đối với phương thức xét kết quả thi THPT năm 2026 (với điều kiện chứng chỉ còn hạn sử dụng trong khoảng thời gian 02 năm kể từ ngày dự thi). 6.4.2.2. Phương thức 2: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo - Chi tiết tại Phụ lục 03 6.4.2.3. Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của Đại học Quốc gia Hà Nội hoặc kết quả thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội (ĐGTD) hoặc Kết quả kỳ thi SPT 2026 của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội Thí sinh xét tuyển đạt mức điểm sàn tương ứng dựa vào 1 trong 3 tiêu chí sau:
Khối ngành Sức khỏe Y khoa, Răng - Hàm - Mặt, Y học cổ truyền, Dược học: 80/150 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GD&ĐT; Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật hình ảnh y học: 67/150 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GD&ĐT; Khối ngành còn lại và ngành Quản lý bệnh viện, Khoa học y sinh: 57/150 điểm trở lên. Kết quả thi Đánh giá tư duy (ĐGTD) của Đại học Bách khoa Hà Nội (thang điểm 100): Khối ngành Sức khỏe Y khoa, Răng - Hàm - Mặt, Y học cổ truyền, Dược học: 56/100 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GD&ĐT; Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật hình ảnh y học: 46/100 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GD&ĐT; Khối ngành còn lại và ngành Quản lý bệnh viện, Khoa học y sinh: 40/100 điểm trở lên. Kết quả kỳ thi SPT 2026 của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (thang điểm 30): Thí sinh có điểm tổ hợp xét tuyển đạt mức điểm sàn sau: Khối ngành Sức khỏe Y khoa, Răng - Hàm - Mặt, Y học cổ truyền, Dược học: 22.5/30 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GD&ĐT; Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật hình ảnh y học: 19/30 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GD&ĐT; Khối ngành còn lại và ngành Quản lý bệnh viện, Khoa học y sinh: 19/30 điểm trở lên. 6.4.2.4. Phương thức 4: Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi V-SAT do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển Thí sinh có điểm tổ hợp xét tuyển đạt mức điểm sàn như sau: Kỳ thi đánh giá đầu vào Đại học V-SAT (thang điểm 450): Khối ngành Sức khỏe Y khoa, Răng - Hàm - Mặt, Y học cổ truyền, Dược học: 240/450 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GD&ĐT; Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật hình ảnh y học: 202/450 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GD&ĐT; Khối ngành còn lại và ngành Quản lý bệnh viện, Khoa học y sinh: 202/450 điểm trở lên. 6.4.2.5. Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp học bạ THPT và kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT Thí sinh đăng ký xét tuyển ngoài đáp ứng được điều kiện chung (mục 6.4) cần phải có điểm tổ hợp xét tuyển học bạ đạt mức điểm sàn như sau:
Đồng thời, thí sinh phải đạt có tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp trung học phổ thông tương ứng với tổ hợp xét tuyển (hoặc điểm thi của môn Toán, Ngữ văn và một môn khác) đạt tối thiểu 16 điểm theo thang điểm 30. Thí sinh được điểm cộng tương ứng nếu thuộc một trong các đối tượng sau:
Đối tượng 1: Thí sinh đạt giải Nhất/Nhì/Ba/Khuyến khích kỳ thi Học sinh giỏi (HSG) cấp Tỉnh/Thành phố trở lên có môn đạt giải nằm trong tổ hợp môn xét tuyển đối với ngành/chương trình đào tạo đăng ký. Riêng thí sinh đạt giải môn Tin học được xét tuyển vào tất cả các ngành/chương trình đào tạo. Thời gian đạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển. Đối tượng 2: Thí sinh đạt giải Nhất/Nhì/Ba trong cuộc thi “Học sinh, sinh viên với ý tưởng khởi nghiệp” cấp Tỉnh/Thành phố trở lên. Thời gian đạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển. Đối tượng 3: Thí sinh đạt giải Nhất/Nhì/Ba trong cuộc thi “Khoa học kỹ thuật” cấp Tỉnh/Thành phố trở lên. Thời gian đạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển. Đối tượng 4: Thí sinh đạt giải Nhất/Nhì/Ba trong các cuộc thi văn nghệ - thể thao cấp Quốc gia trở lên. Thời gian đạt giải không quá 4 năm tính tới thời điểm xét tuyển. Đối tượng 5: Thí sinh có một trong các chứng chỉ sau đây: Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS, TOEFL iBT, PTE Academic, và Cambridge) tương đương IELTS từ 6.0 trở lên (tham khảo đánh giá tương đương trong Phụ lục 04); Chứng chỉ tiếng Trung Quốc từ HSK4 trở lên; Chứng chỉ tiếng Hàn Quốc từ TOPIK4 trở lên; Chứng chỉ tiếng Nhật từ N3 (JLPT) trở lên; Chứng chỉ tiếng Pháp DELF B1 trở lên hoặc TCF từ 300 điểm trở lên. Chứng chỉ SAT đạt điểm từ 1100/1600 hoặc 1450/2400 trở lên; Chứng chỉ ACT đạt điểm từ 24/36 trở lên. Lưu ý: Các chứng chỉ quốc tế phải còn thời hạn sử dụng tính đến thời gian đăng ký xét tuyển của Đại học. 7. Quỹ học bổng và hỗ trợ học phí
7.1. Chính sách học bổng
7.1.1. Học bổng của Chủ tịch Tập đoàn Phenikaa ❖ Quyền lợi:
❖ Điều kiện: Thí sinh đạt 1 trong các điều kiện sau:
❖ Số lượng: 10 suất (Số lượng lớn hơn sẽ do HĐTS xét). 7.1.2. Học bổng Tài năng ❖ Quyền lợi:
❖ Điều kiện: Thí sinh đạt 1 trong các điều kiện sau:
❖ Số lượng: Không giới hạn. 7.1.3. Học bổng Xuất sắc ❖ Quyền lợi: Miễn học phí 2 năm đầu tiên (trị giá từ 50 đến 320 triệu đồng, tùy theo học phí mỗi ngành). ❖ Điều kiện: Thí sinh đạt 1 trong các điều kiện sau:
❖ Số lượng: Không giới hạn. 7.1.4. Học bổng dành cho Học sinh THPT thuộc Hệ thống giáo dục Phenikaa 7.1.4.1. Loại 1 ❖ Quyền lợi: Miễn học phí toàn khóa học (trị giá từ 113 triệu đến gần 1 tỷ đồng, tùy theo học phí mỗi ngành). ❖ Điều kiện: Thí sinh đạt 1 trong các điều kiện sau, đồng thời có văn bản đề xuất của Lãnh đạo Trường Phenikaa School:
❖ Số lượng: 01 suất. 7.1.4.2. Loại 2 ❖ Quyền lợi: Miễn học phí 2 năm đầu tiên (trị giá từ 50 đến 320 triệu đồng, tùy theo học phí mỗi ngành). ❖ Điều kiện: Thí sinh đạt 1 trong các điều kiện sau, đồng thời có văn bản đề xuất của Lãnh đạo Trường Phenikaa School:
❖ Số lượng: 01 suất. Lưu ý: Điều kiện duy trì đối với các loại học bổng:
7.2. Chính sách hỗ trợ học phí
7.3. Chính sách hỗ trợ khác
Các trường hợp đặc biệt, Phòng Tuyển sinh – Ban Đào tạo sẽ đề xuất Hội đồng tuyển sinh Đại học xem xét và quyết định. 8. Lệ phí xét tuyển
9. Việc cơ sở đào tạo thực hiện các cam kết đối với thí sinh (Giải quyết khiếu nại, bảo vệ quyền lợi chính đáng của thí sinh trong những trường hợp rủi ro, trách nhiệm giải quyết việc thí sinh được chuyển đến hoặc chuyển đi do sai sót trong tuyển sinh): Đại học Phenikaa thực hiện triệt để nguyên tắc theo quy định của Quy chế tuyển sinh hiện hành, đồng thời thực hiện các cam kết đối với thí sinh, giải quyết khiếu nại, bảo vệ quyền lợi chính đáng của thí sinh trong những trường hợp rủi ro. Theo TTHN 🔥 2K8 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!
LỘ TRÌNH SUN 2026 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)
|
||||||||||||