Sau khi Sở GD-ĐT công bố tỷ lệ chọi học sinh thí sinh được phép điều chỉnh nguyện vọng từ 17h ngày 14/5 đến ngày 19/5. Tỷ lệ chọi lớp 10 TPHCM năm học 2024 - 2025
| TT |
Tên trường |
Chỉ tiêu lớp 10 thường |
Số NV1 |
Tỷ lệ chọi |
| 1 |
THPT Trưng Vương |
675 |
1569 |
2,32 |
| 2 |
THPT Bùi Thị Xuân |
675 |
1482 |
2,2 |
| 3 |
THPT Ten Lơ Man |
585 |
807 |
1,38 |
| 4 |
THPT Năng khiếu TDTT |
210 |
137 |
0,65 |
| 5 |
THCS THPT Trần Đại Nghĩa (Dự kiến) |
- |
376 |
|
| 6 |
THPT Lương Thế Vinh |
225 |
506 |
2,25 |
| 7 |
THPT Giồng Ông Tố |
585 |
873 |
1,49 |
| 8 |
THPT Thủ Thiêm |
585 |
530 |
0,91 |
| 9 |
THPT Lê Quý Đôn |
490 |
1287 |
2,63 |
| 10 |
THPT Nguyễn Thị Minh Khai |
585 |
1578 |
2,7 |
| 11 |
THPT Lê Thị Hồng Gấm |
450 |
224 |
0,5 |
| 12 |
THPT Marie Curie |
1055 |
1690 |
1,6 |
| 13 |
THPT Nguyễn Thị Diệu |
765 |
462 |
0,6 |
| 14 |
THPT Nguyễn Trãi |
630 |
446 |
0,71 |
| 15 |
THPT Nguyễn Hữu Thọ |
675 |
930 |
1,38 |
| 16 |
Trung học thực hành Sài Gòn |
140 |
244 |
1,74 |
| 17 |
THPT Hùng Vương |
1035 |
1664 |
1,61 |
| 18 |
Trung học Thực hành - ĐHSP |
280 |
663 |
2,37 |
| 19 |
THPT Trần Khai Nguyên |
765 |
1154 |
1,51 |
| 20 |
THPT Trần Hữu Trang |
315 |
170 |
0,54 |
| 21 |
THPT Mạc Đĩnh Chi |
810 |
1816 |
2,24 |
| 22 |
THPT Bình Phú |
675 |
1190 |
1,76 |
| 23 |
THPT Nguyễn Tất Thành |
720 |
991 |
1,38 |
| 24 |
THPT Phạm Phú Thứ |
765 |
960 |
1,25 |
| 25 |
THPT Lê Thánh Tôn |
630 |
1088 |
1,73 |
| 26 |
THPT Tân Phong |
630 |
424 |
0,67 |
| 27 |
THPT Ngô Quyền |
720 |
1353 |
1,88 |
| 28 |
THPT Nam Sài Gòn |
225 |
421 |
1,87 |
| 29 |
THPT Lương Văn Can |
630 |
973 |
1,54 |
| 30 |
THPT Ngô Gia Tự |
630 |
314 |
0,5 |
| 31 |
THPT Tạ Quang Bửu |
630 |
913 |
1,45 |
| 32 |
THPT Nguyễn Văn Linh |
720 |
149 |
0,21 |
| 33 |
THPT Võ Văn Kiệt |
630 |
807 |
1,28 |
| 34 |
THPT Chuyên Năng khiếu TDTT Nguyễn Thị Định |
405 |
358 |
0,88 |
| 35 |
THPT Nguyễn Huệ |
720 |
983 |
1,37 |
| 36 |
THPT Phước Long |
630 |
800 |
1,27 |
| 37 |
THPT Long Trường |
630 |
382 |
0,61 |
| 38 |
THPT Nguyễn Văn Tăng |
855 |
384 |
0,45 |
| 39 |
THPT Dương Văn Thì |
495 |
667 |
1,35 |
| 40 |
THPT Nguyễn Khuyến |
720 |
1105 |
1,53 |
| 41 |
THPT Nguyễn Du |
595 |
664 |
1,12 |
| 42 |
THPT Nguyễn An Ninh |
675 |
583 |
0,86 |
| 43 |
THPT Diên Hồng |
450 |
241 |
0,54 |
| 44 |
THPT Sương Nguyệt Anh |
270 |
333 |
1,23 |
| 45 |
THPT Nguyễn Hiền |
455 |
757 |
1,66 |
| 46 |
THPT Trần Quang Khải |
810 |
991 |
1,22 |
| 47 |
THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
810 |
1139 |
1,41 |
| 48 |
THPT Võ Trường Toản |
675 |
1169 |
1,73 |
| 49 |
THPT Trường Chinh |
855 |
1571 |
1,84 |
| 50 |
THPT Thạnh Lộc |
675 |
1554 |
2,3 |
| 51 |
THPT Thanh Đa |
675 |
692 |
1,03 |
| 52 |
THPT Võ Thị Sáu |
855 |
1139 |
1,33 |
| 53 |
THPT Gia Định |
495 |
1308 |
2,64 |
| 54 |
THPT Phan Đăng Lưu |
630 |
692 |
1,1 |
| 55 |
THPT Trần Văn Giàu |
630 |
820 |
1,3 |
| 56 |
THPT Hoàng Hoa Thám |
900 |
1212 |
1,35 |
| 57 |
THPT Gò Vấp |
630 |
678 |
1,08 |
| 58 |
THPT Nguyễn Công Trứ |
855 |
1271 |
1,49 |
| 59 |
THPT Trần Hưng Đạo |
900 |
1811 |
2,01 |
| 60 |
THPT Nguyễn Trung Trực |
900 |
1187 |
1,32 |
| 61 |
THPT Phú Nhuận |
720 |
1572 |
2,18 |
| 62 |
THPT Hàn Thuyên |
495 |
666 |
1,35 |
| 63 |
THPT Tân Bình |
720 |
1145 |
1,59 |
| 64 |
THPT Nguyễn Chí Thanh |
810 |
932 |
1,15 |
| 65 |
THPT Trần Phú |
675 |
1677 |
2,48 |
| 66 |
THPT Nguyễn Thượng Hiền |
360 |
1139 |
3,16 |
| 67 |
THPT Nguyễn Thái Bình |
720 |
953 |
1,32 |
| 68 |
THPT Nguyễn Hữu Huân |
450 |
1595 |
3,54 |
| 69 |
THPT Thủ Đức |
810 |
1777 |
2,19 |
| 70 |
THPT Tam Phú |
585 |
930 |
1,59 |
| 71 |
THPT Hiệp Bình |
675 |
854 |
1,27 |
| 72 |
THPT Đào Sơn Tây |
630 |
670 |
1,06 |
| 73 |
THPT Linh Trung |
810 |
831 |
1,03 |
| 74 |
THPT Bình Chiểu |
630 |
833 |
1,32 |
| 75 |
THPT Bình Chánh |
765 |
987 |
1,29 |
| 76 |
THPT Tân Túc |
720 |
974 |
1,35 |
| 77 |
THPT Vĩnh Lộc B |
630 |
1068 |
1,7 |
| 78 |
THPT Năng khiếu TDTT huyện Bình Chánh |
450 |
330 |
0,73 |
| 79 |
THPT Phong Phú |
765 |
296 |
0,39 |
| 80 |
THPT Lê Minh Xuân |
675 |
1047 |
1,55 |
| 81 |
THPT Đa Phước |
765 |
397 |
0,52 |
| 82 |
THPT Bình Khánh |
360 |
295 |
0,82 |
| 83 |
THPT Cần Thạnh |
320 |
294 |
0,92 |
| 84 |
THPT An Nghĩa |
460 |
426 |
0,93 |
| 85 |
THPT Củ Chi |
720 |
1076 |
1,49 |
| 86 |
THPT Quang Trung |
630 |
619 |
0,98 |
| 87 |
THPT An Nhơn Tây |
810 |
587 |
0,72 |
| 88 |
THPT Trung Phú |
675 |
1119 |
1,66 |
| 89 |
THPT Trung Lập |
540 |
272 |
0,5 |
| 90 |
THPT Phú Hòa |
585 |
822 |
1,41 |
| 91 |
THPT Tân Thông Hội |
585 |
1102 |
1,88 |
| 92 |
THPT Nguyễn Hữu Cầu |
630 |
1191 |
1,89 |
| 93 |
THPT Lý Thường Kiệt |
540 |
995 |
1,84 |
| 94 |
THPT Bà Điểm |
675 |
1032 |
1,53 |
| 95 |
THPT Nguyễn Văn Cừ |
585 |
981 |
1,68 |
| 96 |
THPT Nguyễn Hữu Tiến |
495 |
1168 |
2,36 |
| 97 |
THPT Phạm Văn Sáng |
675 |
1757 |
2,6 |
| 98 |
THPT Hồ Thị Bi |
495 |
1515 |
3,06 |
| 99 |
THPT Long Thới |
495 |
576 |
1,16 |
| 100 |
THPT Phước Kiển |
540 |
397 |
0,74 |
| 101 |
THPT Dương Văn Dương |
630 |
462 |
0,73 |
| 102 |
THPT Tây Thạnh |
990 |
1814 |
1,83 |
| 103 |
THPT Lê Trọng Tấn |
675 |
1140 |
1,69 |
| 104 |
THPT Vĩnh Lộc |
630 |
1183 |
1,88 |
| 105 |
THPT Nguyễn Hữu Cảnh |
675 |
1153 |
1,71 |
| 106 |
THPT Bình Hưng Hòa |
675 |
1576 |
2,33 |
| 107 |
THPT Bình Tân |
720 |
830 |
1,15 |
| 108 |
THPT An Lạc |
675 |
944 |
1,4 |
Tỷ lệ chọi vào lớp 10 TPHCM chuyên năm 2024:
| Trường THPT |
Chỉ tiêu chuyên |
Số nguyện vọng 1 |
Tỷ lệ chọi |
| Chuyên Lê Hồng Phong |
770 |
4.210 |
5,5 |
| Chuyên Trần Đại Nghĩa |
455 |
1.864 |
4,1 |
| Nguyễn Hữu Huân |
175 |
571 |
3,3 |
| Gia Định |
210 |
504 |
2,4 |
| Mạc Đĩnh Chi |
210 |
486 |
2,3 |
| Nguyễn Thượng Hiền |
175 |
598 |
3,4 |
Kỳ thi lớp 10 ở TP HCM diễn ra ngày 6-7/6 với ba môn Toán, Ngữ văn (120 phút) và Ngoại ngữ (90 phút). Thí sinh đăng ký vào lớp chuyên, tích hợp sẽ làm thêm bài thi tương ứng trong vòng 150 phút. Điểm xét tuyển là tổng điểm 3 môn Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ và điểm ưu tiên (nếu có). Thí sinh phải dự thi đủ ba môn, không vi phạm quy chế và các bài thi đều có điểm lớn hơn 0. Theo Báo Vnexpress
KHOÁ HỌC BỨT PHÁ LỚP 10 TRÊN TUYENSINH247 DÀNH CHO 2K11 - Nắm vững kiến thức lớp 10 từ cơ bản tới nâng cao - Phương pháp giảng dạy nắm bắt xu thế, học tập theo định hướng ôn luyện TN THPT, ĐGNL, ĐGTD từ sớm - Ngân bài tập vận dụng phong phú, đề kiểm tra, ôn tập theo chuyên đề, giữa kì, cuối kì giúp học sinh hệ thống hoá kiến thức.
Học phí TIẾT KIỆM chỉ 3K/NGÀY. Xem ngay: TẠI ĐÂY
DÀNH CHO 2K11 - HỌC CHẮC, BỨT PHÁ ĐIỂM 9,10 LỚP 10
Tham khảo Khoá học Bứt Phá lớp 10: - Kiến thức cập nhật theo chương trình mới nhất
- Đội ngũ giáo viên giỏi, nổi tiếng, dày dặn kinh nghiệm
- 300+ bài giảng, 10.000+ bài tập vận dụng phong phú, bộ đề thi giữa kỳ, cuối kỳ bám sát cấu trúc.
2K11 Xem thêm thông tin và nhận tư vấn miễn phí - TẠI ĐÂY
PH/HS 2K11 Tham Gia Nhóm Để Nhận Đáp Án Thi Vào 10 Các Tỉnh Nhanh Nhất Nhé!
|