11/02/2026 15:47 pm
|
CẤU TRÚC ĐỀ THI KỲ THI TUYỂN SINH 10 HỆ KHÔNG CHUYÊN NĂM HỌC 2026-2027 MÔN TOÁNHình thức thi tự luận, đề thi gồm 7 câu; thang điểm 10; thời gian làm bài 120 phút. Câu 1 (1,5 điểm) Căn thức a) Tính giá trị biểu thức chứa căn bậc hai số học (không quá 03 hạng tử). b) Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai. Câu 2 (0,5 điểm) Hàm số và đồ thị Vẽ Parabol y = ax2 (a ≠ 0). Câu 3 (1,5 điểm) Phương trình và hệ phương trình a) Giải phương trình bậc hai dạng ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0). b) Vận dụng định lí Viète (không giải phương trình bậc hai vận dụng định lí Viète tính giá trị biểu thức liên quan đến hai nghiệm của phương trình). c) Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình bậc nhất hai ẩn (liên quan đến các bài toán thực tế). Câu 4 (1,0 điểm) Hình học trực quan Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính diện tích xung quanh, thể tích của hình trụ, hình nón, hình cầu. Câu 5 (3,0 điểm) Hình học phẳng a) Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) tỉ số lượng giác của góc nhọn bằng máy tính cầm tay (0,5 điểm). b) Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với tỉ số lượng giác của góc nhọn (ví dụ: Tính độ dài đoạn thẳng, độ lớn góc và áp dụng giải tam giác vuông, ...) (0,5 điểm). c) Bài hình đường tròn (2,0 điểm). Câu 6 (1,5 điểm) Một số yếu tố Thống kê và Xác suất a) Thiết lập được bảng tần số hoặc bảng tần số tương đối hoặc bảng tần số ghép nhóm. b) Tính được xác suất của biến cố bằng cách kiểm đếm số trường hợp có thể và số trường hợp thuận lợi trong một số mô hình xác suất đơn giản. Câu 7 (1,0 điểm) Bất phương trình bậc nhất một ẩn Biểu diễn được bài toán thực tế dưới dạng bất phương trình. Giải bất phương trình đó để tìm giá trị lớn nhất hoặc nhỏ nhất. II. MÔN NGỮ VĂNHình thức thi tự luận, đề thi gồm 2 phần; thang điểm 10; thời gian làm bài 120 phút. 1. Phần I (4,0 điểm) Đọc hiểu a) Cho một ngữ liệu ngoài các văn bản được học trong nhà trường và trích rõ nguồn (có thể là một đoạn trích khác trong tác phẩm được đưa vào giảng dạy trong nhà trường hoặc một tác phẩm khác của tác giả được đưa vào giảng dạy trong nhà trường hay một tác giả, tác phẩm bên ngoài nhà trường). Ngữ liệu thuộc các thể loại: thơ, truyện, văn bản nghị luận, văn bản thông tin. b) Từ ngữ liệu trên đặt câu hỏi/ yêu cầu: - 03 câu đọc hiểu theo yêu cầu cần đạt của đặc trưng thể loại. - 01 câu thực hành tiếng Việt: + Các biện pháp tu từ: nhân hóa, so sánh, điệp từ, điệp ngữ, điệp thanh, điệp vần, ẩn dụ, hoán dụ, nói giảm nói tránh, nói quá, đảo ngữ, câu hỏi tu từ, chơi chữ. + Các phép liên kết. + Cách dẫn trực tiếp, cách dẫn gián tiếp. + Các thành phần biệt lập. + Câu rút gọn, câu đặc biệt. 2. Phần II (6,0 điểm) Viết Câu 1 (2,0 điểm) Viết đoạn văn (khoảng 200 chữ) liên quan đến nội dung của ngữ liệu ở phần đọc hiểu. Câu 2 (4,0 điểm) Đề ra một trong hai kiểu bài sau: - Viết bài văn nghị luận về một vấn đề cần giải quyết. - Viết bài văn nghị luận phân tích một tác phẩm văn học (cho một tác phẩm hoặc đoạn trích cụ thể ngoài sách giáo khoa). MÔN TIẾNG ANH1. NỘI DUNG 1.1. Themes - Our community - Our heritage - Our world - Future vision 1.2. Use of English - Lexical items related to the themes in Part 1.1 - Pronunciation: 1. Pronunciation of short vowels /æ/, /ɑː/, /e/ 2. Pronunciation of diphthongs /aʊ/, /əʊ/, /eə/ 3. Word stress in two-syllable words 4. Word stress in three-syllable words - Conversational exchanges: 1. Seeking help, offering help, and responding 2. Thanking and responding 3. Apologising and responding 4. Persuading and responding 5. Asking for permission and responding - Grammar points: 1. Present simple 2. Present continuous 3. Past simple 4. Past continuous 5. Future simple 6. Verbs + V-ing 7. Verbs + to-infinitive 8. Verbs + bare infinitive 9. Prepositions of time and place 10. Conjunctions 11. Phrasal verbs 12. Word formation 13. Relative pronouns 14. Quantifiers 15. Articles 1.3. Reading - Reading for specific information - Reading for gist/detail - Reading for synonym and reference - Inferential Reading 1.4. Writing Recognising sentences with the closest meaning 1. Conditional sentence Type 1 2. Relative clauses with who/ which 3. Comparatives/ Superlatives 4. Adverbial clauses (reason, concession, time, result) 5. Wish + past simple 6. Reported speech (Yes/No question) Sentence ordering - Email writing Sentence ordering - Paragraph writing CẤU TRÚC 1. Hình thức: 100% trắc nghiệm. 2. Thời gian làm bài: 60 phút. 3. Thang điểm: 10 điểm. 4. Tổng số câu: 40 câu. Mỗi câu đúng đạt 0,25 điểm. 5. Cấp độ tư duy:
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊNHình thức thi tự luận; thang điểm 10; thời gian làm bài 90 phút. A. PHÂN MÔN HÓA HỌC (3,5 điểm) 1. Chủ đề: Kim loại (1,0 điểm) - Tính chất chung của kim loại. - Dãy hoạt động hóa học. - Tách kim loại. Sử dụng hợp kim. - Sự khác nhau cơ bản giữa phi kim và kim loại. 2. Chủ đề: Giới thiệu về chất hữu cơ, hydrocarbon và nguồn nhiên liệu (1,0 điểm) - Giới thiệu về chất hữu cơ. - Alkane. - Alkene. - Nguồn nhiên liệu. 3. Chủ đề: Ethylic alcohol và acetic acid; Lipid- Carbohydrate- ProteinPolymer (1,5 điểm) - Ethylic alcohol - Acetic acid. - Lipid và chất béo. - Glucose và saccharose. - Tinh bột và cellulose. - Protein. - Polymer B. PHÂN MÔN SINH HỌC (3,0 điểm) - Hiện tượng di truyền (0,25 điểm) - Mendel và khái niệm nhân tố di truyền (gene) (0,5 điểm) - Từ gene đến protein (0,5 điểm) - Nhiễm sắc thể (0,5 điểm) - Di truyền nhiễm sắc thể (0,5 điểm) - Di truyền học với con người (0,5 điểm) - Tiến hoá (0,25 điểm) C. PHÂN MÔN VẬT LÝ (3,5 điểm) Chủ đề 1: Năng lượng cơ học (1,0 điểm)
Chủ đề 2: Ánh sáng (1,0 điểm)
Chủ đề 3: Điện (1,5 điểm)
MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍHình thức thi tự luận, đề thi gồm 6 câu; thang điểm 10; thời gian làm bài 90 phút. A. PHÂN MÔN LỊCH SỬ (5,0 điểm)
Câu 1. Lịch sử thế giới (2,0 điểm)
Câu 2. Lịch sử Việt Nam từ 1918 đến năm 1954 (1,5 điểm)
Câu 3. Lịch sử Việt Nam từ 1954 đến nay (1,5 điểm)
B. PHÂN MÔN ĐỊA LÍ (5,0 điểm) Câu 4. Địa lí dân cư Việt Nam (1,5 điểm)
Câu 5. Địa lí các ngành kinh tế (1,5 điểm)
Câu 6. Địa lí các vùng kinh tế - xã hội (2,0 điểm)
Lưu ý
Theo TTHN 🔥 2K8 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!
LỘ TRÌNH SUN 2026 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)
|