1. Đối tượng, điều kiện, phạm vi tuyển sinh
- Đối tượng, điều kiện: Tất cả thí sinh tính tới thời điểm xác định trúng tuyển đã tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương) đáp ứng các điều kiện tuyển sinh năm 2026 của Nhà trường.
- Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước và các thí sinh có quốc tịch nước ngoài; đối với thí sinh có quốc tịch nước ngoài (lưu học sinh), nhà trường thực hiện tuyển sinh trong năm, không phụ thuộc vào kỳ tuyển sinh chung của Nhà trường, áp dụng phương thức xét tuyển theo các quy định hiện hành.
>> XEM THÊM: ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC VINH NĂM 2025 VÀ CÁC NĂM TẠI ĐÂY
2. Chỉ tiêu tuyển sinh
Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2026 được xác định theo ngành/chương trình đào tạo/nhóm ngành đào tạo.
|
TT
|
Mã xét tuyển
|
Tên chương trình, ngành*, nhóm ngành xét tuyển
|
Chỉ tiêu*
|
Mã phương thức
|
Mã tổ hợp**
|
|
PT1
|
PT2
|
PT3
|
PT4
|
Tổ hợp 1
|
Tổ hợp 2
|
|
I. TRƯỜNG KINH TẾ
|
|
1
|
7310101
|
Kinh tế
|
60
|
301
|
100
|
200
|
-
|
A01
|
D01
|
|
2
|
7310104
|
Kinh tế đầu tư*
|
150
|
301
|
100
|
200
|
-
|
A01
|
C01
|
|
3
|
7310110
|
Quản lí kinh tế*
|
50
|
301
|
100
|
200
|
-
|
A01
|
C01
|
|
4
|
7310109
|
Kinh tế số
|
60
|
301
|
100
|
200
|
-
|
A01
|
D01
|
|
5
|
7340101
|
Quản trị kinh doanh
|
150
|
301
|
100
|
200
|
-
|
D01
|
C01
|
|
6
|
7340101TA
|
Quản trị kinh doanh (Chương trình tăng cường Tiếng Anh)
|
30
|
301
|
100
|
200
|
-
|
D01
|
C01
|
|
7
|
7340115
|
Marketing*
|
50
|
301
|
100
|
200
|
-
|
D01
|
C01
|
|
8
|
7340122
|
Thương mại điện tử
|
70
|
301
|
100
|
200
|
-
|
D01
|
C01
|
|
9
|
7340201
|
Tài chính - Ngân hàng
|
170
|
301
|
100
|
200
|
-
|
D01
|
C01
|
|
10
|
7340205
|
Công nghệ tài chính
|
50
|
301
|
100
|
200
|
-
|
D01
|
C01
|
|
11
|
7340301
|
Kế toán
|
260
|
301
|
100
|
200
|
-
|
D01
|
C01
|
|
12
|
7340302
|
Kiểm toán*
|
50
|
301
|
100
|
200
|
-
|
D01
|
C01
|
|
II. TRƯỜNG KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN
|
|
13
|
7229042
|
Quản lý văn hoá
|
30
|
301
|
100
|
200
|
-
|
C00
|
D14
|
|
14
|
7310201
|
Chính trị học
|
25
|
301
|
100
|
200
|
-
|
C00
|
X70
|
|
15
|
7310205
|
Quản lý nhà nước
|
30
|
301
|
100
|
200
|
-
|
C00
|
X70
|
|
16
|
7310301
|
Xã hội học*
|
30
|
301
|
100
|
200
|
-
|
C03
|
D14
|
|
17
|
7310630
|
Việt Nam học (Chuyên ngành
Du lịch)
|
80
|
301
|
100
|
200
|
-
|
C00
|
D14
|
|
18
|
7320101
|
Báo chí*
|
50
|
301
|
100
|
200
|
-
|
C00
|
D14
|
|
19
|
7380101
|
Luật
|
180
|
301
|
100
|
200
|
-
|
D01
|
C00
|
|
20
|
7380102
|
Luật hiến pháp và luật hành
chính
|
50
|
301
|
100
|
200
|
-
|
C00
|
X70
|
|
21
|
7380103
|
Luật dân sự và tố tụng dân sự
|
50
|
301
|
100
|
200
|
-
|
C00
|
D14
|
|
22
|
7380107
|
Luật kinh tế
|
180
|
301
|
100
|
200
|
-
|
D01
|
C03
|
|
23
|
7760101
|
Công tác xã hội
|
50
|
301
|
100
|
200
|
-
|
C00
|
D14
|
|
III. TRƯỜNG KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ
|
|
24
|
7480101
|
Khoa học máy tính
|
30
|
301
|
100
|
200
|
-
|
X26
|
A01
|
|
25
|
7480103
|
Kỹ thuật phần mềm*
|
30
|
301
|
100
|
200
|
-
|
X26
|
A01
|
|
26
|
7480201
|
Công nghệ thông tin
|
250
|
301
|
100
|
200
|
-
|
A00
|
A01
|
|
27
|
7480201CN
|
Công nghệ thông tin (Chuyên
ngành Trí tuệ nhân tạo)
|
50
|
301
|
100
|
200
|
-
|
A00
|
A01
|
|
28
|
7510205
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô
|
120
|
301
|
100
|
200
|
-
|
A00
|
C01
|
|
29
|
7510206
|
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
(Chuyên ngành Điện lạnh)
|
20
|
301
|
100
|
200
|
-
|
C01
|
A00
|
|
30
|
7510301
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
|
100
|
301
|
100
|
200
|
-
|
C01
|
A00
|
|
TT
|
Mã xét
tuyển
|
Tên chương trình, ngành*, nhóm ngành xét tuyển
|
Chỉ
tiêu*
|
Mã phương thức
|
Mã tổ hợp**
|
|
PT1
|
PT2
|
PT3
|
PT4
|
Tổ hợp 1
|
Tổ hợp 2
|
|
31
|
7510302
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử -
viễn thông
|
70
|
301
|
100
|
200
|
-
|
D01
|
C01
|
|
32
|
7510303
|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
|
60
|
301
|
100
|
200
|
-
|
A00
|
C01
|
|
33
|
7520207
|
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
|
70
|
301
|
100
|
200
|
-
|
D01
|
C01
|
|
34
|
7520216
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động
hoá
|
60
|
301
|
100
|
200
|
-
|
A00
|
C01
|
|
IV. TRƯỜNG SƯ PHẠM
|
|
35
|
7140114
|
Quản lý giáo dục
|
40
|
301
|
100
|
-
|
-
|
C00
|
D14
|
|
36
|
7140201
|
Giáo dục Mầm non
|
300
|
301
|
-
|
-
|
405
|
M00
|
M01
|
|
37
|
7140202
|
Giáo dục Tiểu học
|
300
|
301
|
100
|
-
|
-
|
D01
|
C03
|
|
38
|
7140205
|
Giáo dục Chính trị
|
50
|
301
|
100
|
-
|
-
|
X70
|
X74
|
|
39
|
7140206
|
Giáo dục Thể chất
|
50
|
301
|
-
|
-
|
405
|
T01
|
T05
|
|
40
|
7140209
|
Sư phạm Toán học
|
200
|
301
|
100
|
-
|
-
|
A00
|
A01
|
|
41
|
7140209TN
|
Sư phạm Toán học (Chương trình tài năng)
|
50
|
301
|
100
|
-
|
-
|
A00
|
A01
|
|
42
|
7140210
|
Sư phạm Tin học
|
50
|
301
|
100
|
-
|
-
|
A01
|
D01
|
|
43
|
7140211
|
Sư phạm Vật lý
|
50
|
301
|
100
|
-
|
-
|
A00
|
A01
|
|
44
|
7140212
|
Sư phạm Hoá học
|
50
|
301
|
100
|
-
|
-
|
A00
|
B00
|
|
45
|
7140213
|
Sư phạm Sinh học
|
50
|
301
|
100
|
-
|
-
|
B00
|
B03
|
|
46
|
7140217
|
Sư phạm Ngữ văn
|
200
|
301
|
100
|
-
|
-
|
C00
|
D14
|
|
47
|
7140218
|
Sư phạm Lịch sử
|
50
|
301
|
100
|
-
|
-
|
C00
|
D14
|
|
48
|
7140219
|
Sư phạm Địa lý
|
50
|
301
|
100
|
-
|
-
|
C00
|
D15
|
|
49
|
7140246
|
Sư phạm công nghệ*
|
50
|
301
|
100
|
-
|
-
|
A00
|
B00
|
|
50
|
7140247
|
Sư phạm khoa học tự nhiên
|
100
|
301
|
100
|
-
|
-
|
A00
|
B00
|
|
51
|
7140249
|
Sư phạm Lịch sử - Địa lí
|
100
|
301
|
100
|
-
|
-
|
C00
|
D14
|
|
52
|
7310403
|
Tâm lý học giáo dục
|
60
|
301
|
100
|
-
|
-
|
C00
|
D14
|
|
V. TRUNG TÂM GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG - AN NINH
|
|
53
|
7140208
|
Giáo dục Quốc phòng - An ninh
|
50
|
301
|
100
|
-
|
-
|
X01
|
X70
|
|
VI. KHOA SƯ PHẠM NGOẠI NGỮ
|
|
54
|
7140231
|
Sư phạm Tiếng Anh
|
120
|
301
|
100
|
-
|
-
|
D01
|
D14
|
|
55
|
7140231TN
|
Sư phạm Tiếng Anh (Chương trình tài năng)
|
30
|
301
|
100
|
-
|
-
|
D01
|
|
|
56
|
7220201
|
Ngôn ngữ Anh
|
170
|
301
|
100
|
200
|
-
|
D01
|
D14
|
|
57
|
7220204
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
|
100
|
301
|
100
|
200
|
-
|
D01
|
D04
|
|
58
|
7310601
|
Quốc tế học
|
30
|
301
|
100
|
200
|
-
|
D14
|
X78
|
|
VII. KHOA XÂY DỰNG
|
|
59
|
7580101
|
Kiến trúc
|
30
|
301
|
100
|
200
|
405
|
V01
|
D01
|
|
60
|
7580201
|
Kỹ thuật xây dựng
|
60
|
301
|
100
|
200
|
-
|
A01
|
D01
|
|
61
|
7580205
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
|
20
|
301
|
100
|
200
|
-
|
A01
|
D01
|
|
62
|
7580301
|
Kinh tế xây dựng
|
50
|
301
|
100
|
200
|
-
|
A01
|
D01
|
|
VIII. VIỆN CÔNG NGHỆ HOÁ SINH VÀ MÔI TRƯỜNG
|
|
63
|
7420201
|
Công nghệ sinh học
|
20
|
301
|
100
|
200
|
-
|
A00
|
B00
|
|
64
|
7510406
|
Công nghệ kỹ thuật môi trường*
|
20
|
301
|
100
|
200
|
-
|
A00
|
B00
|
|
65
|
7540101
|
Công nghệ thực phẩm
|
40
|
301
|
100
|
200
|
-
|
A00
|
B00
|
|
66
|
7720301
|
Điều dưỡng
|
120
|
301
|
100
|
200
|
-
|
B00
|
B03
|
|
TT
|
Mã xét
tuyển
|
Tên chương trình, ngành*, nhóm ngành xét tuyển
|
Chỉ
tiêu*
|
Mã phương thức
|
Mã tổ hợp**
|
|
PT1
|
PT2
|
PT3
|
PT4
|
Tổ hợp 1
|
Tổ hợp 2
|
|
67
|
7720402
|
Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm*
|
30
|
301
|
100
|
200
|
-
|
A00
|
B00
|
|
IX. VIỆN NÔNG NGHIỆP VÀ TÀI NGUYÊN
|
|
68
|
7620105
|
Chăn nuôi
|
15
|
301
|
100
|
200
|
-
|
B03
|
C03
|
|
69
|
7620109
|
Nông học (Chuyên ngành Bảo vệ thực vật)
|
15
|
301
|
100
|
200
|
-
|
B03
|
C03
|
|
70
|
7620110
|
Khoa học cây trồng
|
15
|
301
|
100
|
200
|
-
|
B03
|
C03
|
|
71
|
7620301
|
Nuôi trồng thuỷ sản
|
20
|
301
|
100
|
200
|
-
|
C02
|
D01
|
|
72
|
7640101
|
Thú y
|
30
|
301
|
100
|
200
|
-
|
B03
|
C03
|
|
73
|
7850101
|
Quản lý tài nguyên và môi trường
|
15
|
301
|
100
|
200
|
-
|
C03
|
X01
|
|
74
|
7850103
|
Quản lý đất đai (Chuyên ngành Quản lý phát triển đô thị và bất động sản)
|
15
|
301
|
100
|
200
|
-
|
C04
|
X01
|
Lưu ý:
- (*) là những ngành, chỉ tiêu dự kiến tổ chức tuyển sinh năm 2026;
- (**) là tổ hợp môn Môn thi/môn xét tuyển
TỔ HỢP XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2026 (xét tuyển 23 tổ hợp)
|
Tổ hợp khối A
|
Môn thi/môn xét tuyển
|
|
A00
|
Toán, Vật lý, Hóa học
|
|
A01
|
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
|
|
Tổ hợp khối B
|
|
|
B00
|
Toán, Hóa học, Sinh học
|
|
B03
|
Toán, Sinh học, Ngữ văn
|
|
Tổ hợp khối C
|
|
|
C00
|
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
|
|
C01
|
Ngữ văn, Toán, Vật lý
|
|
C02
|
Ngữ văn, Toán, Hóa học
|
|
C03
|
Ngữ văn, Toán, Lịch sử
|
|
C04
|
Ngữ văn, Toán, Địa lý
|
|
Tổ hợp khối D
|
|
|
D01
|
Ngữ văn, Toán, tiếng Anh
|
|
D04
|
Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung
|
|
D14
|
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
|
|
D15
|
Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
|
|
Tổ hợp khối X
|
|
|
X01
|
Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
|
|
X26
|
Toán, Tiếng Anh, Tin học
|
|
X70
|
Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
|
|
X74
|
Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
|
|
X78
|
Ngữ văn, Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và pháp luật,
|
|
Tổ hợp khối V
|
|
|
V01
|
Toán, Ngữ văn, Vẽ hình họa mỹ thuật
|
|
Tổ hợp khối M
|
|
|
M00
|
Ngữ văn, Toán, Năng khiếu GDMN
|
|
M01
|
Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu GDMN
|
|
Tổ hợp khối T
|
|
|
T01
|
Toán, Ngữ văn, Năng khiếu TDTT
|
|
T05
|
Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Năng khiếu TDTT
|
3. Phương thức tuyển sinh
Năm 2026, Trường Đại học Vinh tuyển sinh theo 4 phương thức sau:
3.1. Phương thức 1 (301): Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8)
Trường Đại học Vinh thực hiện việc xét tuyển thẳng cho các thí sinh thuộc đối tượng được quy định tại khoản 1 và khoản 2, Điều 8 Thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT và điểm a khoản 2 Điều 2 Thông tư số 06/2025/TT-BGDĐT.
3.2. Phương thức 2 (100): Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Xét tuyển dựa theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (xét tuyển cho tất cả các ngành/chương trình đào tạo).
3.3. Phương thức 3 (200): Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
Phương thức này chỉ áp dụng để xét tuyển cho các chương trình, ngành đào tạo theo Phụ lục 1, dùng kết quả học tập cả năm lớp 12 theo tổ hợp môn để xét tuyển.
3.4. Phương thức 4 (405): Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với điểm thi năng khiếu của Trường Đại học Vinh tổ chức thi năm 2026
- Tuyển sinh cho 3 ngành: Giáo dục Mầm non, Giáo dục Thể chất và Kiến trúc;
- Thí sinh đăng ký dự thi năng khiếu thực hiện theo Quy chế và đề án tổ chức thi năng khiếu tại địa chỉ:
https://vinhuni.edu.vn/quy-che-thi-nang-khieu-cua-truong-dai-hoc-vinh- c06.01l0v0p0a131156.html
Lưu ý: Điểm xét tuyển Phương thức 2, 3, và 4 xác định như sau:
Điểm xét tuyển = [Điểm thi quy đổi + Điểm thưởng (nếu có)] + Điểm ưu tiên (nếu có).
4. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào; cộng điểm thưởng cho thí sinh có thành tích vượt trội vào điểm xét tuyển
4.1. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng các thí sinh thuộc đối tượng xét tuyển thẳng được quy định tại Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Phương thức 2, Phương thức 4: Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Vinh xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo; ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào được công bố trên trang thông tin điện tử của Nhà trường tại địa chỉ: https://vinhuni.edu.vn
- Phương thức 3: Thí sinh sử dụng học bạ cấp THPT xét tuyển phải đạt ngưỡng đầu vào với tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển của năm lớp 12 đạt từ 20 điểm trở lên (cả điểm ưu tiên nếu có).
Lưu ý: Ngưỡng đầu vào đối với ngành đào tạo giáo viên và ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề theo quy định tại Điều 9 Thông tư 08/2022/TT- BGDĐT và điểm a khoản 1 Điều 2 Thông tư 06/2025/TT-BGDĐT.
4.2. Cộng điểm thưởng cho thí sinh có thành tích vượt trội vào điểm xét tuyển
- Nhà trường cộng điểm thưởng cho các thí sinh có thành tích đạt giải Học sinh giỏi Quốc gia; thí sinh là thành viên đội tuyển tham dự Kỳ thi chọn học sinh giỏi Quốc gia hoặc Kỳ thi khoa học kỹ thuật Quốc gia dành cho học sinh Trung học; thí sinh đạt giải Nhất, Nhì và Ba kỳ thi học sinh giỏi cấp Tỉnh hoặc Thành phố trực thuộc Trung ương; Giải nghệ thuật chuyên nghiệp chính thức toàn quốc về ca, múa, nhạc; Giải Thể dục thể thao cấp Tỉnh hoặc Thành phố trực thuộc Trung ương. Môn đạt giải để tính điểm cộng là môn có trong tổ hợp xét tuyển của ngành đăng ký xét tuyển.
- Nhà trường cộng điểm thưởng cho các thí sinh có chứng chỉ IELTS (Academic) đăng ký xét tuyển vào tất cả các ngành ngoài sư phạm; chứng chỉ HSK được cộng điểm xét tuyển vào ngành Ngôn ngữ Trung Quốc. Chứng chỉ IELTS, chứng chỉ HSK có thời hạn 02 năm tính đến ngày 13/8/2026 (công bố kết quả tuyển sinh theo kế hoạch tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo).
5. Tổ chức đăng ký xét tuyển
5.1. Tổ chức đăng ký xét tuyển thẳng, đăng ký dự thi năng khiếu và đăng ký nộp hồ sơ thành tích vượt trội để cộng điểm thưởng cho thí sinh xét tuyển vào Trường Đại học Vinh năm 2026
Nhà trường tổ chức cho thí sinh đăng ký theo hướng dẫn trên cổng tuyển sinh của Trường Đại học Vinh tại địa chỉ link: http://tuyensinhchinhquy.vinhuni.edu.vn.
Thời gian đăng ký (dự kiến): Từ ngày 16/3/2026 đến ngày 22/5/2026.
Thời gian tổ chức thi năng khiếu (dự kiến): Từ ngày 15/6/2026 đến ngày
19/6/2026.
5.2. Đăng ký xét tuyển, xác nhận trúng tuyển trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo
- Thí sinh đăng ký xét tuyển và xác nhận trúng tuyển trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo tại: https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn
- Thời gian thực hiện: Theo lịch của Bộ Giáo dục và Đào tạo
- Lựa chọn tên trường/mã trường: Trường Đại học Vinh/ TDV
- Lựa chọn thứ tự ưu tiên của nguyện vọng, ngành/chương trình đào tạo, sử dụng kết quả xét tuyển (Chi tiết ở Phụ lục 1)
- Lệ phí xét tuyển: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
5.3. Đăng ký và xét tuyển bổ sung (nếu có)
Thí sinh đăng ký theo hướng dẫn trên cổng tuyển sinh của Trường Đại học Vinh tại: http://tuyensinhchinhquy.vinhuni.edu.vn.
Thời gian đăng ký: Sau khi kết thúc lịch xét tuyển đợt 1 trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
6. Học phí, chính sách học bổng và hỗ trợ người học
6.1. Học phí
Thực hiện theo Nghị định số 238/2025/NĐ-CP ngày 03/09/2025 của Chính phủ quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo; Nghị định số 116/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ tiền đóng học phí, chi phí sinh hoạt đối với sinh viên sư phạm; cụ thể:
|
Khối ngành (Theo Nghị định số 238/2025 NĐ-CP)
|
Đơn giá tín chỉ
(ĐVT: 1.000 VNĐ)
|
|
Khối ngành I: Khoa học Giáo dục và Đào tạo giáo viên
|
568
|
|
Khối ngành III: Kinh doanh và quản lý, pháp luật
|
571
|
|
Khối ngành IV: Khoa học sự sống, khoa học tự nhiên
|
579 - 612
|
|
Khối ngành V: Toán và thống kê, máy tính và công nghệ thông
tin, công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng, nông lâm nghiệp và thủy sản, thú y
|
627 - 663
|
|
Khối ngành VI.1. Sức khỏe (Điều dưỡng)
|
714
|
|
Khối ngành VII: Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chí và thông tin, dịch vụ xã hội, du lịch, khách sạn thể dục thể
thao, dịch vụ vận tải, môi trường và bảo vệ môi trường
|
523 - 571
|
Lưu ý:
- Các chương trình đào tạo giáo viên, sinh viên đăng ký hưởng chế độ chính sách hỗ trợ học phí, sinh hoạt phí theo Nghị định số 116/2020/NĐ-CP không phải đóng học phí, được cấp bù sinh hoạt phí theo quy định;
- Chương trình đào tạo cấp bằng cử nhân: 126 tín chỉ;
- Chương trình đào tạo cấp bằng kỹ sư: 150 tín chỉ;
- Chương trình đào tạo cấp bằng bác sĩ Thú y: 160 tín chỉ;
- Từ năm học 2026 - 2027 học phí tính theo giá dịch vụ đào tạo được Nhà trường xây dựng theo quy định hiện hành của Nhà nước.
- Chương trình đào tạo khoá 66 năm tuyển sinh 2025 xem tại:
https://phongdaotao.vinhuni.edu.vn/chuong-trinh-nganh-dao-tao-tu-khoa-66- nam-2025/seo/64-chuong-trinh-nganh-dao-tao-dai-hoc-chinh-quy-truong-dai-hoc- vinh-ap-dung-tu-khoa-66-nam-tuyen-sinh-2025-136016
Theo TTHN
🔥 2K8 LUYỆN THI TN THPT, ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC & ĐGTD TRÊN TUYENSINH247
- Lộ trình luyện thi 26+ TN THPT, 90+/900+ ĐGNL, 70+ ĐGTD: Học thử ngay
- Luyện thi chuyên biệt, chuyên sâu theo từng chuyên đề có trong các kì thi TN THPT, ĐGNL/ĐGTD.
- Đề luyện thi chất lượng, bám sát cấu trúc các kỳ thi TN THPT, ĐGNL, ĐGTD. Phòng thi online mô phỏng thi thật.
- Học chủ động, nhanh, chậm theo tốc độ cá nhân.
🔥 2K8 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!
- Em muốn ôn thi ĐGNL/ĐGTD nhưng lo lắng xuất phát muộn?
- Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
- Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?
- Em muốn vừa ôn thi TN THPT vừa ĐGNL/ĐGTD mà không bị quá tải?
LỘ TRÌNH SUN 2026 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)
- Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
- Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
- Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY