Đại học Vinh công bố thông tin tuyển sinh 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Vinh năm 2026 đã được công bố, theo đó trường tuyển sinh theo 4 phương thức gồm: điểm thi tốt nghiệp, học bạ, kết hợp, xét tuyển thẳng.

1. Đối tượng, điều kiện, phạm vi tuyển sinh

- Đối tượng, điều kiện: Tất cả thí sinh tính tới thời điểm xác định trúng tuyển đã tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương) đáp ứng các điều kiện tuyển sinh năm 2026 của Nhà trường.

- Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước và các thí sinh có quốc tịch nước ngoài; đối với thí sinh có quốc tịch nước ngoài (lưu học sinh), nhà trường thực hiện tuyển sinh trong năm, không phụ thuộc vào kỳ tuyển sinh chung của Nhà trường, áp dụng phương thức xét tuyển theo các quy định hiện hành.

>> XEM THÊM: ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC VINH NĂM 2025 VÀ CÁC NĂM TẠI ĐÂY

2. Chỉ tiêu tuyển sinh

Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2026 được xác định theo ngành/chương trình đào tạo/nhóm ngành đào tạo.

TT

xét tuyển

Tên chương trình, ngành*, nhóm ngành xét tuyển

Chỉ tiêu*

phương thức

tổ hợp**

PT1

PT2

PT3

PT4

Tổ hợp 1

Tổ hợp 2

I. TRƯỜNG KINH TẾ

1

7310101

Kinh tế

60

301

100

200

-

A01

D01

2

7310104

Kinh tế đầu tư*

150

301

100

200

-

A01

C01

3

7310110

Quản lí kinh tế*

50

301

100

200

-

A01

C01

4

7310109

Kinh tế số

60

301

100

200

-

A01

D01

5

7340101

Quản trị kinh doanh

150

301

100

200

-

D01

C01

6

7340101TA

Quản trị kinh doanh (Chương trình tăng cường Tiếng Anh)

30

301

100

200

-

D01

C01

7

7340115

Marketing*

50

301

100

200

-

D01

C01

8

7340122

Thương mại điện tử

70

301

100

200

-

D01

C01

9

7340201

Tài chính - Ngân hàng

170

301

100

200

-

D01

C01

10

7340205

Công nghệ tài chính

50

301

100

200

-

D01

C01

11

7340301

Kế toán

260

301

100

200

-

D01

C01

12

7340302

Kiểm toán*

50

301

100

200

-

D01

C01

II. TRƯỜNG KHOA HỌC HỘI NHÂN VĂN

13

7229042

Quản lý văn hoá

30

301

100

200

-

C00

D14

14

7310201

Chính trị học

25

301

100

200

-

C00

X70

15

7310205

Quản lý nhà nước

30

301

100

200

-

C00

X70

16

7310301

Xã hội học*

30

301

100

200

-

C03

D14

17

7310630

Việt Nam học (Chuyên ngành

Du lịch)

80

301

100

200

-

C00

D14

18

7320101

Báo chí*

50

301

100

200

-

C00

D14

19

7380101

Luật

180

301

100

200

-

D01

C00

20

7380102

Luật hiến pháp và luật hành

chính

50

301

100

200

-

C00

X70

21

7380103

Luật dân sự và tố tụng dân sự

50

301

100

200

-

C00

D14

22

7380107

Luật kinh tế

180

301

100

200

-

D01

C03

23

7760101

Công tác xã hội

50

301

100

200

-

C00

D14

III. TRƯỜNG KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ

24

7480101

Khoa học máy tính

30

301

100

200

-

X26

A01

25

7480103

Kỹ thuật phần mềm*

30

301

100

200

-

X26

A01

26

7480201

Công nghệ thông tin

250

301

100

200

-

A00

A01

27

7480201CN

Công nghệ thông tin (Chuyên

ngành Trí tuệ nhân tạo)

50

301

100

200

-

A00

A01

28

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

120

301

100

200

-

A00

C01

29

7510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

(Chuyên ngành Điện lạnh)

20

301

100

200

-

C01

A00

30

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

100

301

100

200

-

C01

A00

TT

xét

tuyển

Tên chương trình, ngành*, nhóm ngành xét tuyển

Chỉ

tiêu*

phương thức

tổ hợp**

PT1

PT2

PT3

PT4

Tổ hợp 1

Tổ hợp 2

31

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử -

viễn thông

70

301

100

200

-

D01

C01

32

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

60

301

100

200

-

A00

C01

33

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

70

301

100

200

-

D01

C01

34

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động

hoá

60

301

100

200

-

A00

C01

IV. TRƯỜNG PHẠM

35

7140114

Quản lý giáo dục

40

301

100

-

-

C00

D14

36

7140201

Giáo dục Mầm non

300

301

-

-

405

M00

M01

37

7140202

Giáo dục Tiểu học

300

301

100

-

-

D01

C03

38

7140205

Giáo dục Chính trị

50

301

100

-

-

X70

X74

39

7140206

Giáo dục Thể chất

50

301

-

-

405

T01

T05

40

7140209

Sư phạm Toán học

200

301

100

-

-

A00

A01

41

7140209TN

Sư phạm Toán học (Chương trình tài năng)

50

301

100

-

-

A00

A01

42

7140210

Sư phạm Tin học

50

301

100

-

-

A01

D01

43

7140211

Sư phạm Vật lý

50

301

100

-

-

A00

A01

44

7140212

Sư phạm Hoá học

50

301

100

-

-

A00

B00

45

7140213

Sư phạm Sinh học

50

301

100

-

-

B00

B03

46

7140217

Sư phạm Ngữ văn

200

301

100

-

-

C00

D14

47

7140218

Sư phạm Lịch sử

50

301

100

-

-

C00

D14

48

7140219

Sư phạm Địa lý

50

301

100

-

-

C00

D15

49

7140246

Sư phạm công nghệ*

50

301

100

-

-

A00

B00

50

7140247

Sư phạm khoa học tự nhiên

100

301

100

-

-

A00

B00

51

7140249

Sư phạm Lịch sử - Địa lí

100

301

100

-

-

C00

D14

52

7310403

Tâm lý học giáo dục

60

301

100

-

-

C00

D14

V. TRUNG TÂM GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG - AN NINH

53

7140208

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

50

301

100

-

-

X01

X70

VI. KHOA PHẠM NGOẠI NGỮ

54

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

120

301

100

-

-

D01

D14

55

7140231TN

Sư phạm Tiếng Anh (Chương trình tài năng)

30

301

100

-

-

D01

56

7220201

Ngôn ngữ Anh

170

301

100

200

-

D01

D14

57

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

100

301

100

200

-

D01

D04

58

7310601

Quốc tế học

30

301

100

200

-

D14

X78

VII. KHOA XÂY DỰNG

59

7580101

Kiến trúc

30

301

100

200

405

V01

D01

60

7580201

Kỹ thuật xây dựng

60

301

100

200

-

A01

D01

61

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

20

301

100

200

-

A01

D01

62

7580301

Kinh tế xây dựng

50

301

100

200

-

A01

D01

VIII. VIỆN CÔNG NGHỆ HOÁ SINH MÔI TRƯỜNG

63

7420201

Công nghệ sinh học

20

301

100

200

-

A00

B00

64

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường*

20

301

100

200

-

A00

B00

65

7540101

Công nghệ thực phẩm

40

301

100

200

-

A00

B00

66

7720301

Điều dưỡng

120

301

100

200

-

B00

B03

TT

xét

tuyển

Tên chương trình, ngành*, nhóm ngành xét tuyển

Chỉ

tiêu*

phương thức

tổ hợp**

PT1

PT2

PT3

PT4

Tổ hợp 1

Tổ hợp 2

67

7720402

Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm*

30

301

100

200

-

A00

B00

IX. VIỆN NÔNG NGHIỆP TÀI NGUYÊN

68

7620105

Chăn nuôi

15

301

100

200

-

B03

C03

69

7620109

Nông học (Chuyên ngành Bảo vệ thực vật)

15

301

100

200

-

B03

C03

70

7620110

Khoa học cây trồng

15

301

100

200

-

B03

C03

71

7620301

Nuôi trồng thuỷ sản

20

301

100

200

-

C02

D01

72

7640101

Thú y

30

301

100

200

-

B03

C03

73

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

15

301

100

200

-

C03

X01

74

7850103

Quản lý đất đai (Chuyên ngành Quản lý phát triển đô thị và bất động sản)

15

301

100

200

-

C04

X01

Lưu ý:

- (*) là những ngành, chỉ tiêu dự kiến tổ chức tuyển sinh năm 2026;

- (**) là tổ hợp môn Môn thi/môn xét tuyển

TỔ HỢP XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2026 (xét tuyển 23 tổ hợp)

Tổ hợp khối A

Môn thi/môn xét tuyển

A00

Toán, Vật lý, Hóa học

A01

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Tổ hợp khối B

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

B03

Toán, Sinh học, Ngữ văn

Tổ hợp khối C

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C01

Ngữ văn, Toán, Vật lý

C02

Ngữ văn, Toán, Hóa học

C03

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

C04

Ngữ văn, Toán, Địa lý

Tổ hợp khối D

D01

Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

D04

Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung

D14

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D15

Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

Tổ hợp khối X

X01

Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

X26

Toán, Tiếng Anh, Tin học

X70

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

X74

Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

X78

Ngữ văn, Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và pháp luật,

Tổ hợp khối V

V01

Toán, Ngữ văn, Vẽ hình họa mỹ thuật

Tổ hợp khối M

M00

Ngữ văn, Toán, Năng khiếu GDMN

M01

Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu GDMN

Tổ hợp khối T

T01

Toán, Ngữ văn, Năng khiếu TDTT

T05

Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Năng khiếu TDTT

3. Phương thức tuyển sinh

Năm 2026, Trường Đại học Vinh tuyển sinh theo 4 phương thức sau:

3.1. Phương thức 1 (301): Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8)

Trường Đại học Vinh thực hiện việc xét tuyển thẳng cho các thí sinh thuộc đối tượng được quy định tại khoản 1 và khoản 2, Điều 8 Thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT và điểm a khoản 2 Điều 2 Thông tư số 06/2025/TT-BGDĐT.

3.2. Phương thức 2 (100): Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Xét tuyển dựa theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (xét tuyển cho tất cả các ngành/chương trình đào tạo).

3.3. Phương thức 3 (200): Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)

Phương thức này chỉ áp dụng để xét tuyển cho các chương trình, ngành đào tạo theo Phụ lục 1, dùng kết quả học tập cả năm lớp 12 theo tổ hợp môn để xét tuyển.

3.4. Phương thức 4 (405): Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với điểm thi năng khiếu của Trường Đại học Vinh tổ chức thi năm 2026

- Tuyển sinh cho 3 ngành: Giáo dục Mầm non, Giáo dục Thể chất và Kiến trúc;

- Thí sinh đăng ký dự thi năng khiếu thực hiện theo Quy chế và đề án tổ chức thi năng khiếu tại địa chỉ:

https://vinhuni.edu.vn/quy-che-thi-nang-khieu-cua-truong-dai-hoc-vinh- c06.01l0v0p0a131156.html

Lưu ý: Điểm xét tuyển Phương thức 2, 3, và 4 xác định như sau:

Điểm xét tuyển = [Điểm thi quy đổi + Điểm thưởng (nếu có)] + Điểm ưu tiên (nếu có).

4. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào; cộng điểm thưởng cho thí sinh có thành tích vượt trội vào điểm xét tuyển

4.1. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng các thí sinh thuộc đối tượng xét tuyển thẳng được quy định tại Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Phương thức 2, Phương thức 4: Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Vinh xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo; ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào được công bố trên trang thông tin điện tử của Nhà trường tại địa chỉ: https://vinhuni.edu.vn

- Phương thức 3: Thí sinh sử dụng học bạ cấp THPT xét tuyển phải đạt ngưỡng đầu vào với tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển của năm lớp 12 đạt từ 20 điểm trở lên (cả điểm ưu tiên nếu có).

Lưu ý: Ngưỡng đầu vào đối với ngành đào tạo giáo viên và ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề theo quy định tại Điều 9 Thông tư 08/2022/TT- BGDĐT và điểm a khoản 1 Điều 2 Thông tư 06/2025/TT-BGDĐT.

4.2. Cộng điểm thưởng cho thí sinh có thành tích vượt trội vào điểm xét tuyển

- Nhà trường cộng điểm thưởng cho các thí sinh có thành tích đạt giải Học sinh giỏi Quốc gia; thí sinh là thành viên đội tuyển tham dự Kỳ thi chọn học sinh giỏi Quốc gia hoặc Kỳ thi khoa học kỹ thuật Quốc gia dành cho học sinh Trung học; thí sinh đạt giải Nhất, Nhì và Ba kỳ thi học sinh giỏi cấp Tỉnh hoặc Thành phố trực thuộc Trung ương; Giải nghệ thuật chuyên nghiệp chính thức toàn quốc về ca, múa, nhạc; Giải Thể dục thể thao cấp Tỉnh hoặc Thành phố trực thuộc Trung ương. Môn đạt giải để tính điểm cộng là môn có trong tổ hợp xét tuyển của ngành đăng ký xét tuyển.

- Nhà trường cộng điểm thưởng cho các thí sinh có chứng chỉ IELTS (Academic) đăng ký xét tuyển vào tất cả các ngành ngoài sư phạm; chứng chỉ HSK được cộng điểm xét tuyển vào ngành Ngôn ngữ Trung Quốc. Chứng chỉ IELTS, chứng chỉ HSK có thời hạn 02 năm tính đến ngày 13/8/2026 (công bố kết quả tuyển sinh theo kế hoạch tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo).

5. Tổ chức đăng ký xét tuyển

5.1. Tổ chức đăng ký xét tuyển thẳng, đăng ký dự thi năng khiếu và đăng ký nộp hồ sơ thành tích vượt trội để cộng điểm thưởng cho thí sinh xét tuyển vào Trường Đại học Vinh năm 2026

Nhà trường tổ chức cho thí sinh đăng ký theo hướng dẫn trên cổng tuyển sinh của Trường Đại học Vinh tại địa chỉ link: http://tuyensinhchinhquy.vinhuni.edu.vn.

Thời gian đăng ký (dự kiến): Từ ngày 16/3/2026 đến ngày 22/5/2026.

Thời gian tổ chức thi năng khiếu (dự kiến): Từ ngày 15/6/2026 đến ngày

19/6/2026.

5.2. Đăng ký xét tuyển, xác nhận trúng tuyển trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo

- Thí sinh đăng ký xét tuyển và xác nhận trúng tuyển trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo tại: https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn

- Thời gian thực hiện: Theo lịch của Bộ Giáo dục và Đào tạo

- Lựa chọn tên trường/mã trường: Trường Đại học Vinh/ TDV

- Lựa chọn thứ tự ưu tiên của nguyện vọng, ngành/chương trình đào tạo, sử dụng kết quả xét tuyển (Chi tiết ở Phụ lục 1)

- Lệ phí xét tuyển: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

5.3. Đăng ký và xét tuyển bổ sung (nếu có)

Thí sinh đăng ký theo hướng dẫn trên cổng tuyển sinh của Trường Đại học Vinh tại: http://tuyensinhchinhquy.vinhuni.edu.vn.

Thời gian đăng ký: Sau khi kết thúc lịch xét tuyển đợt 1 trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

6. Học phí, chính sách học bổng và hỗ trợ người học

6.1. Học phí

Thực hiện theo Nghị định số 238/2025/NĐ-CP ngày 03/09/2025 của Chính phủ quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo; Nghị định số 116/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ tiền đóng học phí, chi phí sinh hoạt đối với sinh viên sư phạm; cụ thể:

Khối ngành (Theo Nghị định số 238/2025 NĐ-CP)

Đơn giá tín chỉ

(ĐVT: 1.000 VNĐ)

Khối ngành I: Khoa học Giáo dục và Đào tạo giáo viên

568

Khối ngành III: Kinh doanh và quản lý, pháp luật

571

Khối ngành IV: Khoa học sự sống, khoa học tự nhiên

579 - 612

Khối ngành V: Toán và thống kê, máy tính và công nghệ thông

tin, công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng, nông lâm nghiệp và thủy sản, thú y

627 - 663

Khối ngành VI.1. Sức khỏe (Điều dưỡng)

714

Khối ngành VII: Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chí và thông tin, dịch vụ xã hội, du lịch, khách sạn thể dục thể

thao, dịch vụ vận tải, môi trường và bảo vệ môi trường

523 - 571

Lưu ý:

- Các chương trình đào tạo giáo viên, sinh viên đăng ký hưởng chế độ chính sách hỗ trợ học phí, sinh hoạt phí theo Nghị định số 116/2020/NĐ-CP không phải đóng học phí, được cấp bù sinh hoạt phí theo quy định;

- Chương trình đào tạo cấp bằng cử nhân: 126 tín chỉ;

- Chương trình đào tạo cấp bằng kỹ sư: 150 tín chỉ;

- Chương trình đào tạo cấp bằng bác sĩ Thú y: 160 tín chỉ;

- Từ năm học 2026 - 2027 học phí tính theo giá dịch vụ đào tạo được Nhà trường xây dựng theo quy định hiện hành của Nhà nước.

- Chương trình đào tạo khoá 66 năm tuyển sinh 2025 xem tại:

https://phongdaotao.vinhuni.edu.vn/chuong-trinh-nganh-dao-tao-tu-khoa-66- nam-2025/seo/64-chuong-trinh-nganh-dao-tao-dai-hoc-chinh-quy-truong-dai-hoc- vinh-ap-dung-tu-khoa-66-nam-tuyen-sinh-2025-136016

Theo TTHN

🔥 2K8 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!

  • Em muốn ôn thi ĐGNL/ĐGTD nhưng lo lắng xuất phát muộn? 
  • Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
  • Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?
  • Em muốn vừa ôn thi TN THPT vừa ĐGNL/ĐGTD mà không bị quá tải?

LỘ TRÌNH SUN 2026 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)

  • Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại. 
  • Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
  • Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY

Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

Viết bình luận: Đại học Vinh công bố thông tin tuyển sinh 2026

  •  
Tra cứu điểm chuẩn Đại học 2025