Danh sách trường, ngành xét tuyển khối A01

Những trường nào, ngành nào xét tuyển khối A01? Tổ hợp A01 có những trường nào xét tuyển ở Hà Nội, TPHCM? Dưới đây là tổng hợp chi tiết các trường, ngành xét tuyển tổ hợp A01 (Toán, Lý, Anh).

Khối A01 gồm những môn: Toán; Vật lí, Tiếng Anh. Dưới đây là danh sách các trường Đại học, các ngành xét tuyển tổ hợp A01:

I. Danh sách trường, ngành xét tuyển khối A01 tại Hà Nội

STT

Mã trường

Tên trường

Kết quả

1

KHA

Đại Học Kinh Tế Quốc Dân

88 ngành

Xem chi tiết

2

BKA

Đại Học Bách Khoa Hà Nội

53 ngành

Xem chi tiết

3

HTC

Học Viện Tài chính

47 ngành

Xem chi tiết

4

NHH

Học Viện Ngân Hàng

35 ngành

Xem chi tiết

5

NTH

Trường Đại học Ngoại thương

28 ngành

Xem chi tiết

6

BVH

Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông

32 ngành

Xem chi tiết

7

SPH

Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội

9 ngành

Xem chi tiết

8

TMU

Trường Đại Học Thương Mại

43 ngành

Xem chi tiết

9

QHI

Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội

19 ngành

Xem chi tiết

10

HNM

Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội

6 ngành

Xem chi tiết

11

GHA

Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải

48 ngành

Xem chi tiết

12

KMA

Học Viện Kỹ Thuật Mật Mã

4 ngành

Xem chi tiết

13

DCN

Đại Học Công Nghiệp Hà Nội

42 ngành

Xem chi tiết

14

HPN

Học Viện Phụ Nữ Việt Nam

6 ngành

Xem chi tiết

15

ANH

Học Viện An Ninh Nhân Dân

13 ngành

Xem chi tiết

16

CSH

Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân

8 ngành

Xem chi tiết

17

DKK

Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp

46 ngành

Xem chi tiết

18

LAH

Trường Sĩ Quan Lục Quân 1 - Đại học Trần Quốc Tuấn

1 ngành

Xem chi tiết

19

PKA

Đại Học Phenikaa

42 ngành

Xem chi tiết

20

PKH

Học Viện Phòng Không – Không Quân

4 ngành

Xem chi tiết

21

NHF

Trường Đại Học Hà Nội

3 ngành

Xem chi tiết

22

KQH

Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự - Hệ Quân sự

7 ngành

Xem chi tiết

23

YTC

Trường Đại Học Y Tế Công Cộng

3 ngành

Xem chi tiết

24

HQT

Học Viện Ngoại Giao

11 ngành

Xem chi tiết

25

DTL

Trường Đại Học Thăng Long

14 ngành

Xem chi tiết

26

TLA

Trường Đại Học Thủy Lợi

38 ngành

Xem chi tiết

27

HVN

Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam

17 ngành

Xem chi tiết

28

LPH

Trường Đại Học Luật Hà Nội

5 ngành

Xem chi tiết

29

QHF

Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội

14 ngành

Xem chi tiết

30

QHT

Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội

22 ngành

Xem chi tiết

31

QHE

Trường Đại Học Kinh Tế - ĐHQG Hà Nội

8 ngành

Xem chi tiết

32

DKS

Trường Đại học Kiểm Sát

6 ngành

Xem chi tiết

33

BPH

Học Viện Biên Phòng

5 ngành

Xem chi tiết

34

QHL

Trường Đại học Luật – ĐHQG Hà Nội

4 ngành

Xem chi tiết

35

NQH

Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự

2 ngành

Xem chi tiết

36

HTA

Học viện Tòa án

4 ngành

Xem chi tiết

37

QHS

Trường Đại Học Giáo Dục - ĐHQG Hà Nội

2 ngành

Xem chi tiết

38

HEH

Học Viện Hậu Cần - Hệ Quân sự

4 ngành

Xem chi tiết

39

HCA

Học Viện Chính Trị Công An Nhân Dân

4 ngành

Xem chi tiết

40

HCP

Học Viện Chính Sách và Phát Triển

15 ngành

Xem chi tiết

41

MHN

Trường Đại Học Mở Hà Nội

10 ngành

Xem chi tiết

42

LDA

Trường Đại Học Công Đoàn

10 ngành

Xem chi tiết

43

HCH

Học Viện Hành Chính và Quản trị công

20 ngành

Xem chi tiết

44

QHK

Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật Hà Nội

5 ngành

Xem chi tiết

45

DMT

Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội

20 ngành

Xem chi tiết

46

DLX

Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội

15 ngành

Xem chi tiết

47

QHQ

Trường Quốc Tế - ĐHQG Hà Nội

14 ngành

Xem chi tiết

48

KCN

Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội

14 ngành

Xem chi tiết

49

XDA

Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội

36 ngành

Xem chi tiết

50

FBU

Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội

9 ngành

Xem chi tiết

51

GTA

Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải

67 ngành

Xem chi tiết

52

MDA

Trường Đại Học Mỏ Địa Chất

40 ngành

Xem chi tiết

53

DDL

Trường Đại Học Điện Lực

30 ngành

Xem chi tiết

54

DPD

Trường Đại Học Phương Đông

10 ngành

Xem chi tiết

55

DQK

Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội

11 ngành

Xem chi tiết

56

HGH

Trường Sĩ Quan Phòng Hóa

2 ngành

Xem chi tiết

57

HVQ

Học Viện Quản Lý Giáo Dục

4 ngành

Xem chi tiết

58

ETU

Trường Đại Học Hòa Bình

8 ngành

Xem chi tiết

59

DDN

Trường Đại Học Đại Nam

26 ngành

Xem chi tiết

60

DCH

Trường Sĩ Quan Đặc Công

2 ngành

Xem chi tiết

61

PBH

Trường Sĩ Quan Pháo Binh

2 ngành

Xem chi tiết

62

QHD

Trường Quản Trị và Kinh Doanh - ĐHQG Hà Nội

6 ngành

Xem chi tiết

63

PCH

Trường Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy (Phía Bắc)

4 ngành

Xem chi tiết

64

DDU

Trường Đại Học Đông Đô

14 ngành

Xem chi tiết

65

TDD

Trường Đại học Thành Đô

10 ngành

Xem chi tiết

66

VJU

Trường Đại học Việt Nhật - ĐHQG Hà Nội

9 ngành

Xem chi tiết

67

LNH

Trường Đại Học Lâm nghiệp

16 ngành

Xem chi tiết

68

NTU

Trường Đại Học Nguyễn Trãi

3 ngành

Xem chi tiết

69

CCM

Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội

9 ngành

Xem chi tiết

70

DCQ

Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị

2 ngành

Xem chi tiết

71

VHD

Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung

7 ngành

Xem chi tiết

72

DQH

Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự - Hệ Dân sự

10 ngành

Xem chi tiết

II. Danh sách trường, ngành xét tuyển khối A01 tại TPHCM

STT

Mã trường

Tên trường

Kết quả

1

SPS

Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM

13 ngành

Xem chi tiết

2

IUH

Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM

27 ngành

Xem chi tiết

3

DCT

Trường Đại Học Công Thương TPHCM

23 ngành

Xem chi tiết

4

HHK

Học Viện Hàng không Việt Nam

28 ngành

Xem chi tiết

5

CSS

Trường Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân

10 ngành

Xem chi tiết

6

ANS

Trường Đại Học An Ninh Nhân Dân

10 ngành

Xem chi tiết

7

TYS

Trường Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch

2 ngành

Xem chi tiết

8

QST

Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM

24 ngành

Xem chi tiết

9

DTT

Trường Đại Học Tôn Đức Thắng

98 ngành

Xem chi tiết

10

QSX

Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM

7 ngành

Xem chi tiết

11

QSC

Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM

14 ngành

Xem chi tiết

12

SGD

Trường Đại Học Sài Gòn

26 ngành

Xem chi tiết

13

NTS

Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II)

6 ngành

Xem chi tiết

14

SPK

Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM

70 ngành

Xem chi tiết

15

QSK

Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM

35 ngành

Xem chi tiết

16

LPS

Trường Đại Học Luật TPHCM

6 ngành

Xem chi tiết

17

KSA

Đại Học Kinh Tế TPHCM

58 ngành

Xem chi tiết

18

DMS

Trường Đại Học Tài Chính Marketing

22 ngành

Xem chi tiết

19

GSA

Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2)

24 ngành

Xem chi tiết

20

BVS

Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM)

13 ngành

Xem chi tiết

21

KTS

Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM

4 ngành

Xem chi tiết

22

QSQ

Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM

6 ngành

Xem chi tiết

23

NHS

Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM

25 ngành

Xem chi tiết

24

DLS

Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II)

11 ngành

Xem chi tiết

25

NLS

Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM

35 ngành

Xem chi tiết

26

HVC

Học viện cán bộ TPHCM

5 ngành

Xem chi tiết

27

MBS

Trường Đại Học Mở TPHCM

40 ngành

Xem chi tiết

28

NTT

Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành

26 ngành

Xem chi tiết

29

HIU

Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng

16 ngành

Xem chi tiết

30

DVL

Trường Đại Học Văn Lang

28 ngành

Xem chi tiết

31

TLS

Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2)

14 ngành

Xem chi tiết

32

PCS

Trường Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy (phía Nam)

4 ngành

Xem chi tiết

33

DNT

Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM

13 ngành

Xem chi tiết

34

DVH

Trường Đại Học Văn Hiến

29 ngành

Xem chi tiết

35

HSU

Trường Đại Học Hoa Sen

30 ngành

Xem chi tiết

36

SIU

Trường Đại học Tư thục Quốc Tế Sài Gòn

12 ngành

Xem chi tiết

37

UMT

Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM

9 ngành

Xem chi tiết

38

DHV

Trường Đại học Hùng Vương TPHCM

42 ngành

Xem chi tiết

39

LNA

Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tỉnh Gia Lai

3 ngành

Xem chi tiết

40

GDU

Trường Đại Học Gia Định

27 ngành

Xem chi tiết

41

DSG

Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn

18 ngành

Xem chi tiết

III. Danh sách trường, ngành xét tuyển khối A01 trên cả nước

>> Xem đầy đủ danh sách trường, ngành xét tuyển tổ hợp A01: Toán, Vật Lí, Tiếng Anh TẠI ĐÂY

Theo TTHN

🔥 2K8 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!

  • Em muốn ôn thi ĐGNL/ĐGTD nhưng lo lắng xuất phát muộn? 
  • Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
  • Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?
  • Em muốn vừa ôn thi TN THPT vừa ĐGNL/ĐGTD mà không bị quá tải?

LỘ TRÌNH SUN 2026 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)

  • Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại. 
  • Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
  • Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY

Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

Viết bình luận: Danh sách trường, ngành xét tuyển khối A01

  •  
Tra cứu điểm chuẩn Đại học 2025