Điểm chuẩn năm 2013 của trường Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên đã được công bố vào ngày 10/08.
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
|
DTN
|
Mã ngành
|
Khối thi
|
Điểm chuẩn
|
Các ngành đào tạo đại học:
|
|
|
|
|
Quản lý đất đai: Quản lý đất đai; Địa chính - Môi trường
|
|
D850103
|
A
|
13.0
|
A1
|
13.0
|
B
|
15.5
|
D1
|
13.5
|
Phát triển nông thôn
|
|
D620116
|
A
|
13.0
|
A1
|
13.0
|
B
|
14.0
|
D1
|
13.5
|
Kinh tế nông nghiệp
|
|
D620115
|
A
|
13.0
|
A1
|
13.0
|
B
|
14.0
|
D1
|
13.5
|
Công nghệ thực phẩm: Công nghệ sau thu hoạch
|
|
D540101
|
A
|
13.0
|
A1
|
13.0
|
B
|
14.0
|
D1
|
13.5
|
Quản lý tài nguyên rừng
|
|
D620211
|
A
|
13.0
|
A1
|
13.0
|
B
|
14.0
|
D1
|
13.5
|
Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp
|
|
D140215
|
A
|
13.0
|
A1
|
13.0
|
B
|
14.0
|
D1
|
13.5
|
Chăn nuôi: Chăn nuôi thú y
|
|
D620105
|
A
|
13.0
|
A1
|
13.0
|
B
|
14.0
|
D1
|
13.5
|
Thú y
|
|
D640101
|
A
|
13.0
|
A1
|
13.0
|
B
|
14.0
|
D1
|
13.5
|
Lâm nghiệp: Lâm nghiệp; Nông Lâm kết hợp
|
|
D620201
|
A
|
13.0
|
A1
|
13.0
|
B
|
14.0
|
D1
|
13.5
|
Khoa học cây trồng: Trồng trọt
|
|
D620110
|
A
|
13.0
|
A1
|
13.0
|
B
|
14.0
|
D1
|
13.5
|
Khuyến nông
|
|
D620102
|
A
|
13.0
|
A1
|
13.0
|
B
|
14.0
|
D1
|
13.5
|
Khoa học môi trường: Khoa học môi trường; Khoa học và quản lý môi trường (chương trình tiên tiến)
|
|
D440301
|
A
|
13.0
|
A1
|
13.0
|
B
|
14.0
|
D1
|
13.5
|
Nuôi trồng thuỷ sản
|
|
D620301
|
A
|
13.0
|
A1
|
13.0
|
B
|
14.0
|
D1
|
13.5
|
Công nghệ rau hoa quả và Cảnh quan: Công nghệ sản xuất rau hoa quả và cảnh quan; Hoa viên cây cảnh
|
|
D620113
|
A
|
13.0
|
A1
|
13.0
|
B
|
14.0
|
D1
|
13.5
|
Công nghệ sau thu hoạch
|
|
D540104
|
A
|
13.0
|
A1
|
13.0
|
B
|
14.0
|
D1
|
13.5
|
Công nghệ sinh học
|
|
D420201
|
A
|
13.0
|
A1
|
13.0
|
B
|
14.0
|
D1
|
13.5
|
Xem điểm chuẩn trường Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên năm 2013 tại đây:http://diemthi.tuyensinh247.com/diem-chuan/dai-hoc-nong-lam-dai-hoc-thai-nguyen-DTN.html
Đăng kí nhận ngay Điểm chuẩn Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên năm 2013 sớm nhất, Soạn tin:
DCL (dấu cách) DTN (dấu cách) Mãngành gửi 8712
Ví dụ: DCL DTN D850103 gửi 8712
Trong đó DTN là Mã trường
D850103 là mã ngành
|
Hoặc tra cứu điểm chuẩn của trường năm 2013 tại đây:
( Tuyensinh247 tổng hợp )
🔥 LUYỆN ĐỀ TN THPT, ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC & ĐGTD TRÊN TUYENSINH247
- Luyện đề 26+ TN THPT & ĐGNL & ĐGTD 3 trong 1: Xem ngay
- Luyện đề 90+ ĐGNL HN, 900 + ĐGNL HCM: Xem ngay
- Luyện đề 70+ Đánh giá tư duy: Xem ngay
2K7 CHÚ Ý! LUYỆN ĐỀ CẤP TỐC TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!
- Bạn muốn luyện thật nhiều đề thi thử cho từng kì thi?
- Bạn muốn luyện đề có thầy cô chữa, giảng giải chi tiết?
- Bạn muốn rèn luyện tốc độ làm đề như lúc thi thật?
LỘ TRÌNH SUN 2025 - GIAI ĐOẠN LUYỆN ĐỀ TN THPT - ĐGNL - ĐGTD
- Bộ hơn 20 đề mỗi môn, luyện đề chi tiết cùng giáo viên
- Luyện đề bám sát từng kì thi, phòng luyện đề online, thi thử toàn quốc
- Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY