Điểm chuẩn Đại học Kiến Trúc Đà Nẵng năm 2015

Trường Đại học kiến trúc Đà Nẵng công bố điểm chuẩn trúng tuyển NV1 năm 2015. Theo đó, ngành ngôn ngữ Anh có mức điểm cao nhất: 20 điểm, kiến trúc 19 điểm.

Điểm chuẩn trúng tuyển Đại học kiến trúc Đà Nẵng 2015

Tên trường
Ngành học

Ký hiệu
trường

Mã ngành

Môn thi/xét tuyển
(Mã tổ hợp môn)

Điểm trúng tuyển (Dự kiến)
Điểm xét dựa vào kết quả thi THPT Quốc gia

  

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC  ĐÀ NẴNG

KTD

 

 

 

 
 
 

Địa chỉ: số 566, đường Núi Thành, quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng
ĐT:   (0511)-2210030/ 2210031/ 2210032/ 2247176/ 2212256. Fax: 0511.3622400
Website: www.dau.edu.vn;
Email: infor@dau.edu.vn.

 

 

 

 

 

Các ngành đào tạo trình độ đại học:

 

 

 

 

 

Khối Năng khiếu

 

 

 

 

 

- Kiến trúc

 

D580102

1. VẼ MT, Toán, Lý (V00)

2. VẼ MT, Toán, Văn (V01)

3. VẼ MT, Toán, Tiếng Anh (V02)* (1)

4. VẼ MT, Toán, Hóa (V03)* (2)

19 điểm
Môn vẽ MT nhân 2
Môn vẽ MT khi chưa nhân hệ số >=4,5

 
 
 

- Quy hoạch vùng và đô thị:
   + Quy hoạch vùng và đô thị
   + Thiết kế kiến trúc cảnh quan

 

D580105

18 điểm
Môn vẽ MT nhân 2
Môn vẽ MT khi chưa nhân hệ số >=4,5

 

- Thiết kế đồ họa:
   + Thiết kế đồ họa
   + Thiết mỹ thuật đa phương tiện

 

D210403

1. VẼ MT, Toán, Lý (V00)

2. VẼ MT, Toán, Văn (V01)

3. VẼ MT, Toán, Tiếng Anh (V02)* (1)

4. VẼ MT,Văn, Bố cục màu

    (V04)* (3)

19 điểm
Môn vẽ MT nhân 2
Môn vẽ MT khi chưa nhân hệ số >=4,5

 

- Thiết kế nội thất

 

D210405

18,5 điểm
Môn vẽ MT nhân 2
Môn vẽ MT khi chưa nhân hệ số >=4,5
Môn Bố cục màu khi chưa nhân hệ số >=4,5

 

Khối Kỹ thuật

 

 

 

 

 

- Kỹ thuật công trình xây dựng(Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp)

 

D580201

1. Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Hóa, Sinh (B00)
4. Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

15 điểm

 

- Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng Cầu - Đường)

 

D580205

15 điểm

 

- Kỹ thuật xây dựng

(Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng)

 

D580208

15 điểm

 

- Quản lý Xây dựng

 

D580302

15 điểm

 

Khối Kinh tế

 

 

 

 

 

- Kế toán:
 

+ Kế toán tổng hợp
 

+ Kế toán - Kiểm toán

 

D340301

1. Toán, Lý, Hóa (A00)

2. Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

 

3. Toán, Hóa, Sinh (B00)

 

4. Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

15 điểm

 

- Tài chính - Ngân hàng:
   + Tài chính doanh nghiệp
   + Ngân hàng

 

D340201

15 điểm

 

-Quản trị kinh doanh:
   + Quản trị kinh doanh tổng hợp
   + Quản trị kinh doanh du lịch

 

D340101

15 điểm

 

Khối Ngoại ngữ

 

 

 

 

 

- Ngôn ngữ Anh:
   + Tiếng Anh biên - phiên dịch
   + Tiếng Anh du lịch

 

D220201

1. Toán, Văn, TIẾNG ANH   (D01)

2. Toán, Lý, TIẾNG ANH (A01)

3. Văn, Sử, TIẾNG ANH (D14)*

4. Văn, Địa, TIẾNG ANH (D15)*

20 điểm (Anh nhân 2)

 

- Ngôn ngữ Trung Quốc:
   + Tiếng Trung Quốc biên - phiên dịch

 

D220204

15 điểm

 

Các ngành đào tạo trình độ cao đẳng:

 

 

 

12 điểm

 
 
 
 

- Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp và Xây dựng Cầu - Đường)

 

C510102

1. Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Toán, Lý, Tiếng .Anh (A01)
3. Toán, Hóa, Sinh (B00)
4. Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

 

 

- Kế toán

 

C340301

 

 

- Tài chính - Ngân hàng

 

C340201

 

 

- Quản trị kinh doanh

 

C340101

 

 

Khối liên thông từ cao đẳng lên đại học

 

 

3 môn thi đầu vào

 15 điểm

 

- Kỹ thuật công trình xây dựng(Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp)

 

D580201

Tiếng Anh cơ bản; Cơ học kết cấu; Kết cấu bê tông cốt thép.

 

 

- Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng Cầu - Đường)

 

D580205

 

 

- Kế toán

 

D340301

Tiếng Anh cơ bản; Kinh tế vi mô; Lý thuyết kế toán.

 

 

- Tài chính - Ngân hàng

 

D340201

Tiếng Anh cơ bản; Kinh tế vi mô; Tài chính-Tiền tệ.

 

 

- Quản trị kinh doanh

 

D340101

Tiếng Anh cơ bản; Kinh tế vi mô; Quản trị học.

 

 

A. Hồ sơ đăng ký xét tuyển (ĐKXT)

   1. Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia tại cụm thi do trường đại học chủ trì:

       - Phiếu ĐKXT (theo mẫu của Bộ Giáo dục và Đào tạo) có ghi rõ đợt xét tuyển;

       - Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi tương ứng với đợt xét tuyển (nguyện vọng I hay nguyện vọng bổ sung);

       - Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi môn Vẽ mỹ thuật và/hoặc môn Bố cục màu của các trường đại học đối với thí sinh đăng ký xét tuyển vào các ngành năng khiếu;

       - Giấy chứng nhận đối tượng ưu tiên (nếu có điều chỉnh);

       - Hai phong bì có dán sẵn tem, có ghi rõ địa chỉ liên lạc và số điện thoại của thí sinh để Trường thông báo kết quả xét tuyển.

   2. Phương thức 2: Xét tuyển theo học bạ học sinh tốt nghiệp THPT

       - Phiếu ĐKXT (theo mẫu của Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng, được đăng trên trang thông tin điện tử của Trường) có ghi rõ đợt xét tuyển, ngành đăng ký xét tuyển và tổ hợp các môn xét tuyển;

       - Bản sao học bạ THPT có chứng thực hoặc có xác nhận của Ban Giám hiệu trường THPT;

       - Bản sao Bằng tốt nghiệp THPT có chứng thực hoặc bản chính Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời;

       - Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi môn Vẽ mỹ thuật và/hoặc môn Bố cục màu của các trường đại học đối với thí sinh đăng ký xét tuyển vào các ngành năng khiếu;

       - Giấy chứng nhận đối tượng ưu tiên (nếu có);

       - Hai phong bì có dán sẵn tem, có ghi rõ địa chỉ liên lạc và số điện thoại của thí sinh để Trường thông báo kết quả xét tuyển.

Tuyensinh247.com - Theo ĐH Kiến trúc Đà Nẵng

>> Luyện thi TN THPT & ĐH năm 2023 trên trang trực tuyến Tuyensinh247.com. Học mọi lúc, mọi nơi với Thầy Cô giáo giỏi, đầy đủ các khoá: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng; Tổng ôn chọn lọc.

Viết bình luận: Điểm chuẩn Đại học Kiến Trúc Đà Nẵng năm 2015

  •  
Điểm chuẩn tất cả các trường Đại học