Điểm chuẩn Đại học Kiến trúc TPHCM năm 2015

Điểm chuẩn Đợt 1 của các ngành trong kỳ thi tuyển sinh hệ chính quy năm 2015 Đại học Kiến trúc TPHCM, được Tuyensinh247 cập nhật như sau:

Điểm chuẩn các ngành học tại thành phố Hồ Chí Minh mức điểm tính đối với HSPT – KV3 và số thí sinh đạt điểm chuẩn như sau:

TT

Ngành

Chỉ tiêu

Điểm chuẩn

Số TS TT

Ghi chú

1

Thiết kế công nghiệp (D21402)

75

17.75

77

 

2

Thiết kế đồ họa (D210403)

100

20.25

102

 

3

Thiết kế thời trang (D210404)

50

18.25

50

 

4

Thiết kế nội thất (D210405)

150

20.75

159

 

5

Kiến trúc (D580102)

175

21.75

178

 

6

Quy hoạch vùng và đô thị (D580105)

75

19.25

74

 

7

Kiến trúc cảnh quan (D580110)

75

19.75

77

 

8

Kỹ thuật xây dựng (D580208)

250

21.75

259

 

9

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (D580211)

75

20.75

91

 

                     Tổng cộng:

1025

 

1067

 

Điểm chuẩn hệ Liên thông ngành Kỹ thuật Xây dựng:

TT

Ngành

Chỉ tiêu

Điểm chuẩn

Số TS TT

Ghi chú

1

Kỹ thuật Xây dựng (D580208)

20

16.75

18

 

Điểm chuẩn các ngành học tại thành phố Cần Thơ mức điểm tính đối với HSPT –  KV3 và số thí sinh đạt điểm chuẩn của các ngành như sau:

TT

Ngành

Chỉ tiêu

Điểm chuẩn

Số TS TT

Ghi chú

1

Thiết kế nội thất (D210405)

50

15.75

36

 

2

Kiến trúc (D580102)

75

17.75

76

 

3

Kỹ thuật xây dựng (D580208)

75

15.25

71

 

Tổng cộng:

200

 

183

 

Điểm chuẩn các ngành học tại thành phố Đà Lạt mức điểm tính đối với HSPT – KV3 và số thí sinh đạt điểm chuẩn của các ngành như sau:

TT

Ngành

Chỉ tiêu

Điểm chuẩn

Số TS TT

Ghi chú

1

Thiết kế đồ họa (D210403)

50

16.50

6

 

2

Kiến trúc (D580102)

50

16.50

37

 

3

Kỹ thuật xây dựng (D580208)

75

15.50

35

 

Tổng cộng:

175

 

78

 

Xét tuyển bổ sung:

a)   Tại cơ sở thành phố Đà Lạt:

- Ngành Thiết kế đồ họa (D210403): 44 chỉ tiêu (đối với thí sinh có kết quả điểm thi 2 môn Toán, Văn của kỳ thi THPT Quốc gia và phiếu điểm môn vẽ Trang trí màu của kỳ thi bổ sung do Trường Đại học Kiến trúc TP. Hồ Chí Minh tổ chức ; tổng điểm tính cả điểm ưu tiên đạt từ 16.50 trở lên).

- Ngành Kiến trúc (D580102): 13 chỉ tiêu (đối với thí sinh có kết quả điểm thi 2 môn Toán, Văn của kỳ thi THPT Quốc gia và phiếu điểm môn vẽ Mỹ thuật của kỳ thi bổ sung do Trường Đại học Kiến trúc TP. Hồ Chí Minh tổ chức; tổng điểm tính cả điểm ưu tiên đạt từ 16.50 trở lên).

- Ngành Kỹ thuật xây dựng (D580208): 40 chỉ tiêu (đối với thí sinh có kết quả điểm thi 3 môn Toán, Lý, Hóa của kỳ thi THPT Quốc gia; có hộ khẩu thuộc 5 tỉnh Tây Nguyên; tổng điểm tính cả điểm ưu tiên đạt từ 15.50 trở lên).

b)  Tại cơ sở thành phố Cần Thơ:

- Ngành Kỹ thuật xây dựng (D580208): 4 chỉ tiêu (đối với thí sinh có kết quả điểm thi 3 môn Toán, Lý, Hóa kỳ thi THPT Quốc gia và có hộ khẩu thuộc 13 tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long; tổng điểm tính cả điểm ưu tiên đạt từ 15.25 trở lên).

- Ngành Thiết kế nội thất (D210405): 14 chỉ tiêu (đối với thí sinh có kết quả điểm thi 2 môn Toán, Văn của kỳ thi THPT Quốc gia và phiếu điểm môn vẽ Mỹ thuật của kỳ thi bổ sung do Trường Đại học Kiến trúc TP. Hồ Chí Minh tổ chức; có hộ khẩu thuộc 13 tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long; tổng điểm tính cả điểm ưu tiên đạt từ 15.75 trở lên).

Xem danh sách đăng kí xét tuyển NV1 Đại học Kiến trúc TPHCM năm 2015 tại: http://diemthi.tuyensinh247.com/kqxt-dai-hoc-kien-truc-tphcm-KTS.html

Đăng ký nhận Điểm chuẩn Đại học Kiến trúc TPHCM năm 2015 chính xác nhất, Soạn tin:

DCL (dấu cách) KTS (dấu cách) Mãngành gửi 8712

Ví dụ: DCL KTS D580211 gửi 8712

Trong đó BKA là Mã trường

D520101 là mã ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng



Tuyensinh247.com Tổng hợp

>> Luyện thi TN THPT & ĐH năm 2023 trên trang trực tuyến Tuyensinh247.com. Học mọi lúc, mọi nơi với Thầy Cô giáo giỏi, đầy đủ các khoá: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng; Tổng ôn chọn lọc.

2 bình luận: Điểm chuẩn Đại học Kiến trúc TPHCM năm 2015

  •  
Điểm chuẩn tất cả các trường Đại học