Đã có 47 trường đại học công bố điểm sàn ĐGNL/ĐGTD năm 2025
Cập nhật tới 16h31 ngày 25/06/2025
- Tiếp tục cập nhật -
- THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC/ĐÁNH GIÁ TƯ DUY TẤT CẢ CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC, HỌC VIỆN TRÊN CẢ NƯỚC TẠI ĐÂY
- TRA CỨU XẾP HẠNG ĐIỂM THI ĐGNL HN, ĐGNL HCM, ĐGTD 2025 TẠI ĐÂY
|
STT
|
Tên trường
(Xem đề án chi tiết)
|
Điểm sàn ĐGNL ĐHQGHN - HSA
(Thang điểm 150)
|
Điểm sàn ĐGNL ĐHQGHCM - V-ACT
(Thang điểm 1200)
|
Điểm sàn ĐGTD ĐHBKHN - TSA
(Thang điểm 100)
|
Điểm chuẩn ĐGNL/ĐGTD
|
|
1
|
Đại học Kinh tế quốc dân - Xem chi tiết
|
Từ 85 điểm
|
Từ 700 điểm
|
Từ 60 điểm |
Điểm chuẩn ĐGNL, ĐGTD |
|
2
|
Học viện Ngân hàng - Xem chi tiết
|
Từ 85 điểm |
|
|
Điểm chuẩn ĐGNL |
|
3
|
Đại học Ngoại thương - Xem chi tiết
|
Từ 100 điểm |
Từ 850 điểm |
|
Điểm chuẩn ĐGNL |
|
4
|
Đại học Thương mại - Xem chi tiết
|
Từ 80 điểm |
|
Từ 50 điểm |
Điểm chuẩn ĐGNL, ĐGTD |
|
5
|
Đại học Phenikaa - Xem chi tiết
|
Khối ngành sức khỏe: từ 80 điểm
Còn lại: từ 70 điểm
|
|
Khối ngành sức khỏe: từ 60 điểm
Còn lại: từ 50 điểm
|
Điểm chuẩn ĐGNL, ĐGTD |
|
6
|
Đại học Thăng Long - Xem chi tiết |
Từ 80 điểm |
|
|
Điểm chuẩn ĐGNL |
|
7
|
Đại học Mở Hà Nội - Xem chi tiết |
Từ 75 điểm |
|
Từ 50 điểm |
Điểm chuẩn ĐGNL, ĐGTD |
|
8
|
Đại học Sao Đỏ - Xem chi tiết |
Từ 60 điểm |
|
Từ 50 điểm |
Điểm chuẩn ĐGNL, ĐGTD |
|
9
|
Đại học Hoa Sen - Xem chi tiết |
Từ 67 điểm |
Từ 600 điểm |
|
Điểm chuẩn ĐGNL |
|
10
|
Đại học Ngoại ngữ - ĐH Huế - Xem chi tiết |
|
Từ 700 điểm |
|
Điểm chuẩn ĐGNL |
|
11
|
Đại học Nguyễn Tất Thành - Xem chi tiết |
Từ 70 điểm |
Từ 550 điểm |
|
Điểm chuẩn ĐGNL |
|
12
|
Đại học Lâm Nghiệp - Xem chi tiết |
Từ 75 điểm |
Từ 600 điểm |
Từ 50 điểm |
Điểm chuẩn ĐGNL, ĐGTD |
|
13
|
Đại học Bạc Liêu - Xem chi tiết |
|
Từ 600 điểm |
|
Điểm chuẩn ĐGNL |
|
14
|
Trường Quản trị và Kinh doanh - ĐHQGHN - Xem chi tiết |
Từ 80 điểm |
Từ 750 điểm |
|
Điểm chuẩn ĐGNL |
|
15
|
Trường ĐH Kinh tế & Quản trị Kinh doanh (ĐH Thái Nguyên) - Xem chi tiết
|
Từ 75 điểm |
|
|
Điểm chuẩn ĐGNL |
|
16
|
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định - Xem chi tiết
|
Từ 75 điểm |
|
Từ 50 điểm |
Điểm chuẩn ĐGNL, ĐGTD |
|
17
|
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh - Xem chi tiết
|
Từ 80 điểm |
|
|
Điểm chuẩn ĐGNL |
|
18
|
Đại học Việt Nhật (ĐHQGHN) - Xem chi tiết
|
Theo quy định của ĐHQGHN |
|
|
Điểm chuẩn ĐGNL |
|
19
|
Đại học Yersin Đà Lạt- Xem chi tiết
|
|
Điều dưỡng: từ 18 điểm quy đổi
Dược học: từ 20 điểm quy đổi
Còn lại: 15 điểm quy đổi
|
|
Điểm chuẩn ĐGNL |
|
20
|
Đại học Tôn Đức Thắng - Xem chi tiết
|
|
Từ 600 điểm |
|
Điểm chuẩn ĐGNL |
|
21
|
Đại học Quảng Nam - Xem chi tiết
|
|
Từ 600 điểm |
|
Điểm chuẩn ĐGNL |
|
22
|
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long Xem chi tiết
|
|
Từ 600 điểm |
|
Điểm chuẩn ĐGNL |
|
23
|
Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột - Xem chi tiết
|
Y khoa: từ 90 điểm
Dược học: từ 80 điểm
Còn lại: từ 60 điểm
|
Y khoa: từ 700 điểm
Dược học: từ 600 điểm
Còn lại: từ 500 điểm
|
|
Điểm chuẩn ĐGNL |
|
24
|
Đại học Công nghiệp Hà Nội - Xem chi tiết
|
từ 75 điểm
|
|
Từ 50 điểm |
Điểm chuẩn ĐGNL |
|
25
|
Đại học Văn Lang - Xem chi tiết
|
|
Các ngành Y khoa, Dược học, Răng - Hàm - Mặt: 700 trở lên
Các ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật Xét nghiệm Y học: 650 trở lên
Các ngành còn lại: 600 trở lên
|
|
Điểm chuẩn ĐGNL |
|
26
|
Đại học Kiểm sát - Xem chi tiết
|
từ 70 điểm |
Từ 700 điểm
|
|
Điểm chuẩn ĐGNL |
|
27
|
Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị - Xem chi tiết
|
từ 50 điểm |
|
|
Điểm chuẩn ĐGNL |
|
28
|
Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội - Xem chi tiết
|
Tiếng Anh đạt tối thiểu 30/50 điểm |
|
|
Điểm chuẩn ĐGNL |
|
29
|
Đại học Tiền Giang - Xem chi tiết
|
|
Từ 500 điểm |
|
Điểm chuẩn ĐGNL |
|
30
|
Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM - Xem chi tiết
|
|
Từ 720 điểm |
|
Điểm chuẩn ĐGNL |
|
31
|
Đại học Thái Bình Dương - Xem chi tiết
|
|
Từ 500 điểm
Luật: Từ 720 điểm
|
|
Điểm chuẩn ĐGNL |
|
32
|
Đại học Duy Tân - Xem chi tiết
|
|
Y khoa, Răng Hàm Mặt, Dược: từ 700 điểm trở lên
Điều dưỡng, Kỹ thuật Xét nghiệm Y học: từ 650 điểm trở lên
Các ngành còn lại: từ 600 điểm trở lên
|
|
Điểm chuẩn ĐGNL |
|
33
|
Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên - Xem chi tiết
|
Từ 70 điểm |
|
Từ 50 điểm |
Điểm chuẩn ĐGNL, ĐGTD |
|
34
|
Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội - Xem chi tiết
|
Từ 75 điểm |
|
|
Điểm chuẩn ĐGNL |
|
35
|
Đại học Văn Hiến - Xem chi tiết
|
|
Từ 600 điểm |
|
Điểm chuẩn ĐGNL |
|
36
|
Đại học Công nghiệp TPHCM - Xem chi tiết
|
|
- Nhóm ngành Pháp luật: từ 720 điểm, (Phần Tiếng việt từ 180 điểm; Toán học từ 180 điểm)
- Chương trình đại trà: từ 650 điểm (trừ nhóm ngành Pháp luật)
- Chương trình tăng cường tiếng Anh: từ 600 điểm, (trừ nhóm ngành Pháp luật).
|
|
Điểm chuẩn ĐGNL |
|
37
|
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông - Xem chi tiết
|
Từ 75 điểm |
Từ 600 điểm
|
Từ 50 điểm |
Điểm chuẩn ĐGNL, ĐGTD |
|
38
|
Đại học Luật (Đại học Quốc gia Hà Nội) - Xem chi tiết
|
Từ 80 điểm |
|
|
Điểm chuẩn ĐGNL |
|
39
|
Đại học Quản lý và Công nghệ TPHCM - Xem chi tiết
|
|
Từ 600 điểm |
|
Điểm chuẩn ĐGNL |
|
40
|
Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam - Xem chi tiết
|
Từ 75 điểm |
|
|
Điểm chuẩn ĐGNL |
|
41
|
Đại học Giao thông Vận Tải - Xem chi tiết
|
Từ 75 điểm |
Từ 600 điểm |
Từ 50 điểm |
Điểm chuẩn ĐGNL, ĐGTD |
|
42
|
Đại học Công thương TPHCM - Xem chi tiết
|
|
Từ 600 điểm |
|
Điểm chuẩn ĐGNL |
|
43
|
Học viện Quân Y - Xem chi tiết
|
Từ 85 điểm |
Từ 680 điểm |
|
Điểm chuẩn ĐGNL |
|
44
|
Đại học Phú Yên - xem chi tiết
|
|
≥ 600 điểm
|
|
Điểm chuẩn ĐGNL |
|
45
|
Đại học Kinh tế Luật - ĐHQGHCM - Xem chi tiết
|
|
Từ 700 điểm
|
|
Điểm chuẩn ĐGNL |
|
46
|
Đại học Khoa học tự nhiên - ĐHQG TPHCM - Xem chi tiết
|
|
Không thấp hơn 600 điểm
|
|
Điểm chuẩn ĐGNL |
|
47
|
Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội - Xem chi tiết
|
Từ 75 điểm |
|
|
Điểm chuẩn ĐGNL |
- Tiếp tục cập nhật -
Theo TTHN
MỞ LỚP CẤP TỐC - DÀNH CHO 2K8 ÔN THI ĐGNL & ĐGTD
• Kỳ thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội 2026 - Xem ngay
• Kỳ thi Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 2026 - Xem ngay
• Kỳ thi Đánh giá năng lực Bộ công an 2026 - Xem ngay
XEM THÊM các lớp dành cho kỳ thi khác (ĐGTD Bách khoa, ĐGNL Sư phạm, TN THPT,....)
🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!
- Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
- Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
- Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
- Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?
️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)
- Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
- Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
- Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY