Điểm xét tuyển NV1 Đại học Sư phạm Hà Nội 2 năm 2015

Trường ĐHSP Hà Nội 2 thông báo xét tuyển nguyện vọng 1 đại học hệ chính quy năm 2015 như sau:

1. Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.
2. Điều kiện xét tuyển:
- Thí sinh đã tham dự kỳ thi THPT Quốc gia năm 2015 do các trường đại học chủ trì;
- Tốt nghiệp THPT;
- Hạnh kiểm cả 6 học kỳ bậc THPT từ loại khá trở lên;
- Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp đăng ký xét tuyển (môn thi chính nhân hệ số 2) và điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có) phải lớn hơn hoặc bằng điểm nhận hồ sơ xét tuyển quy định cho từng ngành cụ thể của Trường;
- Ngành sư phạm không tuyển những thí sinh bị dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp;
- Đối với các ngành Sư phạm Ngữ văn, Văn học, Việt Nam học, Giáo dục Công dân, Giáo dục Tiểu học thí sinh không học môn Ngoại ngữ hoặc học trong điều kiện không đảm bảo chất lượng nếu chọn tổ hợp 3 môn Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ thì môn Ngoại ngữ có thể chọn môn thay thế là Lịch sử hoặc Địa lý.
3. Hình thức xét tuyển: Từ cao xuống thấp cho đến đủ chỉ tiêu.
4. Đăng ký xét tuyển:
a) Hồ sơ xét tuyển
Hồ sơ gồm có:
- Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu trên website của Trường tại địa chỉ: http://www.hpu2.edu.vn);
- Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi kỳ thi THPT (dùng để xét tuyển nguyện vọng 1);
- Một phong bì ghi rõ họ tên thí sinh, số điện thoại, địa chỉ nhận kết quả xét tuyển và dán sẵn tem;
- Lệ phí xét tuyển: 30.000 đ/hồ sơ.

Mẫu phiếu xét tuyển tải tại đây

b) Nộp hồ sơ xét tuyển
Gửi chuyển phát nhanh và chuyển lệ phí xét tuyển qua bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại Phòng Đào tạo, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2, đường Nguyễn Văn Linh, Phường Xuân Hòa, Thị xã Phúc Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc.
5. Thời gian nhận hồ sơ: Từ 01/8/2015 đến 20/8/2015.
Buổi sáng: từ 8h00 đến 11h30; buổi chiều: từ 13h30 đến 17h00.
6. Thông báo kết quả trúng tuyển: 24/08/2015.
Giấy báo trúng tuyển được gửi đến thí sinh qua bưu điện và thông tin trên website: http://www.hpu2.edu.vn.
Các hồ sơ không đúng quy định sẽ không được xét tuyển.
7. Điều chỉnh nguyện vọng: 
Trong thời gian nhận hồ sơ, thí sinh có thể điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển tại Trường ĐHSP Hà Nội 2. Thí sinh phải xuất trình giấy CMND khi đến xin điều chỉnh nguyện vọng. Trường hợp nhờ người thân, phải có Giấy ủy quyền theo quy định của pháp luật.
8. Rút hồ sơ đăng ký xét tuyển:
Khi cần rút hồ sơ đăng ký xét tuyển, thí sinh phải xuất trình giấy CMND và biên lai nộp lệ phí để làm thủ tục. Trường hợp nhờ người thân, phải có Giấy ủy quyền theo quy định của pháp luật.
9. Chỉ tiêu và điểm nhận hồ sơ xét tuyển:
STT Ngành học/Mã ngành Tổ hợp môn thi/xét tuyển Môn thi chính Chỉ tiêu Điểm nhận hồ sơ xét tuyển
(môn thi chính nhân hệ số 2)
 1. Các ngành đại học sư phạm 1570  
1 Sư phạm Toán học
D140209
TOÁN, Vật lý, Hóa học;
TOÁN, Vật lý, Tiếng Anh;
TOÁN, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán
Toán
Toán
150 24
2 Sư phạm Ngữ văn
D140217
NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lý;
Toán, NGỮ VĂN, Tiếng Anh;
Toán, NGỮ VĂN,Tiếng Trung Quốc
Ngữ văn
Ngữ văn
Ngữ văn
150 22
3 Sư phạm Tiếng Anh
D140231
Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH Tiếng Anh 100 22
4 Sư phạm Vật lý
D140211
Toán, VẬT LÝ, Hóa học;
Toán, VẬT LÝ, Tiếng Anh;
Toán, VẬT LÝ, Ngữ văn
Vật lý
Vật lý
Vật lý
150 22
5 Sư phạm Hóa học
D140212
Toán, Vật lý, HÓA HỌC;
Toán, HÓA HỌC, Tiếng Anh
Hóa học
Hóa học
150 22
6 Sư phạm Sinh học
D140213
Toán, Hóa học, SINH HỌC;
Toán, Tiếng Anh, SINH HỌC
Sinh học
Sinh học
150 22
7 Sư phạm Tin học
D140210
TOÁN, Vật lý, Hóa học;
TOÁN, Ngữ văn, Tiếng Anh;
Toán
Toán
50 22
8 Sư phạm Lịch sử
D140218
Ngữ văn, LỊCH SỬ, Địa lý;
Ngữ văn, LỊCH SỬ, Tiếng Anh;
Ngữ văn, LỊCH SỬ, Tiếng Trung Quốc
Lịch sử
Lịch sử
Lịch sử
100 22
9 Giáo dục Tiểu học
D140202
TOÁN, Vật lý, Hóa học;
TOÁN, Vật lý, Tiếng Anh;
Toán, NGỮ VĂN, Tiếng Anh
Toán
Toán
Ngữ văn
200 24
10 Giáo dục Mầm non
D140201
Toán, Ngữ văn, Năng khiếu;
Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu;
Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu
Không có 200 17
11 Giáo dục Thể chất
D140206
Toán, Sinh học, NĂNG KHIẾU;
Toán, Ngữ văn, NĂNG KHIẾU
Năng khiếu
Năng khiếu
50 20
12 Giáo dục Công dân
D140204
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
Không có 50 16
13
Giáo dục Quốc phòng - An Ninh
D140208
Toán, Vật lý, Hóa học;
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Không có 70 16
2. Các ngành đại học ngoài sư phạm 550  
1 Toán học
D460101
TOÁN, Vật lý, Hóa học;
TOÁN, Vật lý, Tiếng Anh;
TOÁN, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán
Toán
Toán
50 24
2 Văn học
D220330
NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lý;
Toán, NGỮ VĂN, Tiếng Anh;
Toán, NGỮ VĂN,Tiếng Trung Quốc;
Ngữ văn
Ngữ văn
Ngữ văn
50 22
21
21
3 Việt Nam học
D220113
NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lý;
Toán, NGỮ VĂN, Tiếng Anh;
Toán, NGỮ VĂN,Tiếng Trung Quốc;
Ngữ văn
Ngữ văn
Ngữ văn
50 22
21
21
4 Ngôn ngữ Anh
D220201
Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH Tiếng Anh 50 22
5 Ngôn ngữ Trung Quốc
D220204
Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH;
Toán, Ngữ văn, TIẾNG TRUNG QUỐC
Tiếng Anh
Tiếng Trung Quốc
100 22
6 Vật lý
D440102
Toán, VẬT LÝ, Hóa học;
Toán, VẬT LÝ, Tiếng Anh;
Toán, VẬT LÝ, Ngữ văn
Vật lý
Vật lý
Vật lý
50 22
7 Hóa học
D440112
Toán, Vật lý, HÓA HỌC;
Toán, HÓA HỌC, Tiếng Anh
Hóa học
Hóa học
50 22
8 Sinh học
D420101
Toán, Hóa học, SINH HỌC;
Toán, Tiếng Anh, SINH HỌC
Sinh học
Sinh học
50 22
9 Công nghệ Thông tin
D480201
TOÁN, Vật lý, Hóa học;
TOÁN, Ngữ văn, Tiếng Anh;
Toán
Toán
50 22
10 Lịch sử
D220310
Ngữ văn, LỊCH SỬ, Địa lý;
Ngữ văn, LỊCH SỬ, Tiếng Anh;
Ngữ văn, LỊCH SỬ, Tiếng Trung Quốc
Lịch sử
Lịch sử
Lịch sử
50 22

Nguồn: Đại học Sư phạm Hà Nội 2

>> Luyện thi TN THPT & ĐH năm 2022 trên trang trực tuyến Tuyensinh247.com. Học mọi lúc, mọi nơi với Thầy Cô giáo giỏi, đầy đủ các khoá: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng; Tổng ôn chọn lọc.

5 bình luận: Điểm xét tuyển NV1 Đại học Sư phạm Hà Nội 2 năm 2015

  •  
Gửi bài tập - Có ngay lời giải!