1. Phạm vi và Đối tượng tuyển sinh
Tuyển sinh trong cả nước và quốc tế; đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và ĐHQGHN.
2. Phương thức tuyển sinh
Trường ĐHKHTN sử dụng 6 phương thức xét tuyển để tuyển sinh các chương trình đào tạo (CTĐT) như sau:
-Phương thức 1. Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8).
- Phương thức 2. Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
- Phương thức 3. Xét kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL)
- Phương thức 4. Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển.
- Phương thức 5. Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ quốc tế để xét tuyển
- Phương thức 6. Sử dụng phương thức khác: Trường ĐHKHTN xét tuyển các thí sinh diện hiệp định, diện dự bị đại học, xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh, Hướng dẫn tuyển sinh của ĐHQGHN.
Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, so với năm ngoái, trường dự kiến giảm từ 36 xuống còn 26 tổ hợp xét tuyển, trong đó trường bổ sung tổ hợp C03 (Toán, Sinh, Ngữ văn) và loại bỏ 11 tổ hợp, gồm: B01, D09, X05, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16.
>> Xem Điểm chuẩn ĐH Khoa học tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội (HUS) các năm TẠI ĐÂY
3. Ngành tuyển sinh Đại học Khoa học tự nhiên - ĐHQGHN 2026

|
Mã tổ hợp môn xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
|
|
A00: Toán, Vật lí, Hóa học
|
B03: Toán, Sinh học, Ngữ văn
|
D10: Toán, Địa lý, Tiếng Anh
|
|
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
|
B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
|
D20: Toán, Địa lý, Tiếng Trung
|
|
A02: Toán, Vật lí, Sinh học
|
C01: Toán, Vật lí, Ngữ văn
|
X01: Toán, Ngữ văn, GDKTPL
|
|
A04: Toán, Vật lí, Địa lý
|
C02: Toán, Hóa học, Ngữ văn
|
X02: Toán, Ngữ văn, Tin học
|
|
A05: Toán, Hóa học, Lịch sử
|
C03: Toán, Ngữ văn, Lịch sử
|
X06: Toán, Vật lí, Tin học
|
|
A06: Toán, Hóa học, Địa lý
|
C04: Toán, Địa lý, Ngữ văn
|
X21: Toán, Địa lý, GDKTPL
|
|
A07: Toán, Lịch sử, Địa lý
|
D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
|
X25: Toán, Tiếng Anh, GDKTPL
|
|
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
|
D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
|
X26: Toán, Tin học, Tiếng Anh
|
|
B02: Toán, Sinh học, Địa lý
|
D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
|
|
Năm 2026, Trường ĐHKHTN sẽ tổ chức xét tuyển các chương trình đào tạo đặc biệt (bao gồm chương trình đào tạo tài năng, chương trình đào tạo chất lượng cao) trước khi xét tuyển vào đại học chính quy bằng các phương thức theo thông báo cụ thể của Trường. Các thí sinh trúng tuyển có điều kiện vào các chương trình đặc biệt của Trường ĐHKHTN sẽ trúng tuyển chính thức nếu trúng tuyển vào một ngành của Trường.
Trường ĐHKHTN vẫn duy trì xét tuyển chương trình đào tạo đặc biệt đối với các thí sinh sau khi trúng tuyển các chương trình đào tạo chuẩn theo các phương thức xét tuyển và có nguyện vọng đăng kí xét tuyển các chương trình đào tạo đặc biệt, theo thông báo cụ thể của Trường.
4. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy, lộ trình tăng học phí
Các chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng thu theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật và lộ trình tăng học phí các năm học tiếp theo không quá 10% so với các năm học trước. Các chương trình đào tạo còn lại sẽ thu theo quy định của Nghị định 238/2025/NĐ- CP của Thủ tướng Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong nhóm ngành giáo dục, đào tạo. Dự kiến mức học phí năm học 2026-2027 và lộ trình tăng học phí các năm học tiếp theo như sau:
|
TT
|
Mã ngành
xét tuyển
|
Tên ngành xét tuyển
|
Mức học phí dự kiến năm học 2026 - 2027
(nghìn đồng/ tháng)
|
Lộ trình tăng học phí các năm học tiếp theo
|
|
1
|
QHT01
|
Toán học
|
2.090
|
Theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP của Thủ tướng Chính phủ
|
|
2
|
QHT02
|
Toán tin
|
3.000
|
Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật.
Lộ trình tăng không quá 10% so với năm học trước.
|
|
3
|
QHT98
|
Khoa học máy tính và thông tin
|
4.000
|
Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật.
Lộ trình tăng không quá 10% so với năm học trước.
|
|
4
|
QHT93
|
Khoa học dữ liệu
|
4.000
|
Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật.
Lộ trình tăng không quá 10% so với năm học trước.
|
|
5
|
QHT03
|
Vật lý học
|
3.000
|
Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật.
Lộ trình tăng không quá 10% so với
năm học trước.
|
|
6
|
QHT04
|
Khoa học vật liệu
|
3.000
|
Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật.
Lộ trình tăng không quá 10% so với năm học trước.
|
|
7
|
QHT99
|
Công nghệ bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu)
|
4.000
|
Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật.
Lộ trình tăng không quá 10% so với
năm học trước.
|
|
8
|
QHT05
|
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân
|
3.000
|
Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật.
Lộ trình tăng không quá 10% so với
|
|
TT
|
Mã ngành
xét tuyển
|
Tên ngành xét tuyển
|
Mức học phí dự kiến năm học 2026 - 2027
(nghìn đồng/ tháng)
|
Lộ trình tăng học phí các năm học tiếp theo
|
| |
|
|
|
năm học trước.
|
|
9
|
QHT94
|
Kỹ thuật điện tử và tin học
|
4.000
|
Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật.
Lộ trình tăng không quá 10% so với
năm học trước.
|
|
10
|
QHT06
|
Hóa học
|
4.000
|
Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật.
Lộ trình tăng không quá 10% so với
năm học trước.
|
|
11
|
QHT07
|
Công nghệ kỹ thuật hóa học
|
4.000
|
Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật.
Lộ trình tăng không quá 10% so với
năm học trước.
|
|
12
|
QHT43
|
Hóa dược
|
4.000
|
Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật.
Lộ trình tăng không quá 10% so với
năm học trước.
|
|
13
|
QHT08
|
Sinh học
|
4.000
|
Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật.
Lộ trình tăng không quá 10% so với năm học trước.
|
|
14
|
QHT09
|
Công nghệ sinh học
|
4.000
|
Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật.
Lộ trình tăng không quá 10% so với năm học trước.
|
|
15
|
QHT81
|
Sinh dược học
|
1.930
|
Theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP của
Thủ tướng Chính phủ
|
|
16
|
QHT10
|
Địa lý tự nhiên
|
1.930
|
Theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP của Thủ tướng Chính phủ
|
|
17
|
QHT91
|
Khoa học thông tin
|
1.930
|
Theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP của
|
|
TT
|
Mã ngành
xét tuyển
|
Tên ngành xét tuyển
|
Mức học phí dự kiến năm học 2026 - 2027
(nghìn đồng/ tháng)
|
Lộ trình tăng học phí các năm học tiếp theo
|
| |
|
địa không gian
|
|
Thủ tướng Chính phủ
|
|
18
|
QHT12
|
Quản lý đất đai
|
3.000
|
Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật.
Lộ trình tăng không quá 10% so với
năm học trước.
|
|
19
|
QHT95
|
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản
|
3.000
|
Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật.
Lộ trình tăng không quá 10% so với
năm học trước.
|
|
20
|
QHT13
|
Khoa học môi trường
|
3.000
|
Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật.
Lộ trình tăng không quá 10% so với
năm học trước.
|
|
21
|
QHT15
|
Công nghệ kỹ thuật môi trường
|
3.500
|
Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật.
Lộ trình tăng không quá 10% so với
năm học trước.
|
|
22
|
QHT96
|
Khoa học và công nghệ thực phẩm
|
4.000
|
Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật.
Lộ trình tăng không quá 10% so với năm học trước.
|
|
23
|
QHT82
|
Môi trường, sức
khỏe và an toàn
|
1.910
|
Theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP của
Thủ tướng Chính phủ
|
|
24
|
QHT16
|
Khí tượng và khí
hậu học
|
1.930
|
Theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP của
Thủ tướng Chính phủ
|
|
25
|
QHT17
|
Hải dương học
|
1.930
|
Theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP của
Thủ tướng Chính phủ
|
|
26
|
QHT92
|
Tài nguyên và môi
trường nước
|
1.930
|
Theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP của
Thủ tướng Chính phủ
|
|
27
|
QHT18
|
Địa chất học
|
1.930
|
Theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP của Thủ tướng Chính phủ
|
|
TT
|
Mã ngành
xét tuyển
|
Tên ngành xét tuyển
|
Mức học phí dự kiến năm học 2026 - 2027
(nghìn đồng/ tháng)
|
Lộ trình tăng học phí các năm học tiếp theo
|
|
28
|
QHT20
|
Quản lý tài nguyên và môi trường
|
3.000
|
Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật.
Lộ trình tăng không quá 10% so với
năm học trước.
|
Theo TTHN
🔥 2K8 LUYỆN THI TN THPT, ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC & ĐGTD TRÊN TUYENSINH247
- Lộ trình luyện thi 26+ TN THPT, 90+/900+ ĐGNL, 70+ ĐGTD: Học thử ngay
- Luyện thi chuyên biệt, chuyên sâu theo từng chuyên đề có trong các kì thi TN THPT, ĐGNL/ĐGTD.
- Đề luyện thi chất lượng, bám sát cấu trúc các kỳ thi TN THPT, ĐGNL, ĐGTD. Phòng thi online mô phỏng thi thật.
- Học chủ động, nhanh, chậm theo tốc độ cá nhân.
🔥 2K8 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!
- Em muốn ôn thi ĐGNL/ĐGTD nhưng lo lắng xuất phát muộn?
- Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
- Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?
- Em muốn vừa ôn thi TN THPT vừa ĐGNL/ĐGTD mà không bị quá tải?
LỘ TRÌNH SUN 2026 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)
- Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
- Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
- Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY