Thông tin tuyển sinh trường Đại học Sư phạm Huế

Năm 2026, Đại học sư phạm Huế thông báo tuyển sinh hơn 3.900 chỉ tiêu với các phương thức xét tuyển bao gồm xét tuyển thẳng, xét kết quả thi THPT, xét kết quả thi ĐGNL, xét tuyển kết hợp

1. Phương thức xét tuyển

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GD&ĐT ban hành

Phương thức 2: Xét kết quả thi THPT 2026

Phương thức 3: Xét kết quả ĐGNL sư phạm chuyên biệt

Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp

2. Danh sách ngành đào tạo

>> XEM THÊM ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HUẾ CÁC NĂM TẠI ĐÂY

I. HỆ SƯ PHẠM
Miễn học phí (riêng các ngành sư phạm đào tạo bằng tiếng Anh, Trường thu 50% mức học phí tín chỉ đối với những học phần giảng dạy bằng tiếng Anh)
TT Tên ngành
(Mã ngành)
Tổ hợp môn Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển
1 Sư phạm Toán học (7140209 ) A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
299 - Xét tuyển thẳng
- Kết quả thi THPT
- Kết quả thi ĐGNL
- Xét tuyển kết hợp
2 Sư phạm Tin học (7140210 ) A00: Toán, Vật lí, Hóa học
C01: Ngữ văn, Toán, Vật lí
D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
X02: Toán, Ngữ văn, Tin học
164 - Xét tuyển thẳng
- Kết quả thi THPT
- Kết quả thi ĐGNL
- Xét tuyển kết hợp
3 Sư phạm Vật lý (7140211 ) A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
X06: Toán, Vật lí, Tin học
X07: Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp
223 - Xét tuyển thẳng
- Kết quả thi THPT
- Kết quả thi ĐGNL
- Xét tuyển kết hợp
4 Sư phạm Hóa học (7140212 )
A00: Toán, Vật lí, Hóa học
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
230 - Xét tuyển thẳng
- Kết quả thi THPT
- Kết quả thi ĐGNL
- Xét tuyển kết hợp
5 Sư phạm Sinh học (7140213 )
A02: Toán, Vật lí, Sinh học
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
B03: Toán, Sinh học, Ngữ văn
B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
180 - Xét tuyển thẳng
- Kết quả thi THPT
- Kết quả thi ĐGNL
- Xét tuyển kết hợp
6 Sư phạm Ngữ văn (7140217 ) C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
X70: Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế và pháp luật
198 - Xét tuyển thẳng
- Kết quả thi THPT
- Kết quả thi ĐGNL
- Xét tuyển kết hợp
7 Sư phạm Lịch sử (7140218 ) C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
X70: Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế và pháp luật
126 - Xét tuyển thẳng
- Kết quả thi THPT
- Kết quả thi ĐGNL
- Xét tuyển kết hợp
8 Sư phạm Địa lý (7140219 ) C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
C04: Ngữ văn, Toán, Địa lí
D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
X74: Ngữ văn, Địa lí, GD Kinh tế và pháp luật
164 - Xét tuyển thẳng
- Kết quả thi THPT
- Kết quả thi ĐGNL
- Xét tuyển kết hợp
9 Giáo dục Mầm non (7140201 ) M01: Văn, NK1 (Hát), NK2 (Kể chuyện theo tranh)
M09: Toán, NK1 (Hát), NK2 (Kể chuyện theo tranh)
411 - Xét tuyển thẳng
- Xét tuyển kết hợp
10 Giáo dục Tiểu học (7140202 ) B03: Toán, Sinh học, Ngữ văn
C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
C04: Ngữ văn, Toán, Địa lí
D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
410 - Xét tuyển thẳng
- Kết quả thi THPT
- Kết quả thi ĐGNL
- Xét tuyển kết hợp
11 Giáo dục Chính trị (7140205 ) X01: Toán, Ngữ văn, GD Kinh tế và pháp luật
X70: Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế và pháp luật
X74: Ngữ văn, Địa lí, GD Kinh tế và pháp luật
X78: Ngữ văn, GD Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh
110 - Xét tuyển thẳng
- Kết quả thi THPT
- Kết quả thi ĐGNL
- Xét tuyển kết hợp
12 Sư phạm Âm nhạc (7140221 ) N00: Văn, NK1 (Cao độ - Tiết tấu), NK2 (Hát/Nhạc cụ)
N01: Toán, NK1 (Cao độ - Tiết tấu), NK2 (Hát/Nhạc cụ)
62 - Xét tuyển thẳng
- Xét tuyển kết hợp
13 Sư phạm Khoa học tự nhiên (7140247 ) A00: Toán, Vật lí, Hóa học
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
C02: Ngữ văn, Toán, Hóa học
D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
216 - Xét tuyển thẳng
- Kết quả thi THPT
- Kết quả thi ĐGNL
- Xét tuyển kết hợp
14 Sư phạm Lịch sử - Địa lý (7140249 ) C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
X70: Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế và pháp luật
181 - Xét tuyển thẳng
- Kết quả thi THPT
- Kết quả thi ĐGNL
- Xét tuyển kết hợp
15 Sư phạm Công nghệ (7140246 ) A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
X06: Toán, Vật lí, Tin học
X07: Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp
161 - Xét tuyển thẳng
- Kết quả thi THPT
- Kết quả thi ĐGNL
- Xét tuyển kết hợp
16 Giáo dục pháp luật (7140248 ) X01: Toán, Ngữ văn, GD Kinh tế và pháp luật
X70: Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế và pháp luật
X74: Ngữ văn, Địa lí, GD Kinh tế và pháp luật
X78: Ngữ văn, GD Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh
135 - Xét tuyển thẳng
- Kết quả thi THPT
- Kết quả thi ĐGNL
- Xét tuyển kết hợp
17 Giáo dục Công dân (7140204 ) X01: Toán, Ngữ văn, GD Kinh tế và pháp luật
X70: Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế và pháp luật
X74: Ngữ văn, Địa lí, GD Kinh tế và pháp luật
X78: Ngữ văn, GD Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh
147 - Xét tuyển thẳng
- Kết quả thi THPT
- Kết quả thi ĐGNL
- Xét tuyển kết hợp
18 Giáo dục Quốc phòng - An ninh (7140208 ) X01: Toán, Ngữ văn, GD Kinh tế và pháp luật
X70: Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế và pháp luật
X74: Ngữ văn, Địa lí, GD Kinh tế và pháp luật
X78: Ngữ văn, GD Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh
142 - Xét tuyển thẳng
- Kết quả thi THPT
- Kết quả thi ĐGNL
- Xét tuyển kết hợp
Tổng Ngành TS: 18 Tổng chỉ tiêu: 3559
II. HỆ CỬ NHÂN
Học phí thu theo nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 14/2/2015 của chính phủ và Quy định số 1072/ QĐ-ĐHH ngày 1/9/2016 của Đại học Huế
TT Tên ngành
(Mã ngành)
Tổ hợp môn Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển
1 Hệ thống thông tin (7480104 ) C01: Ngữ văn, Toán, Vật lí
C02: Ngữ văn, Toán, Hóa học
D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
X02: Toán, Ngữ văn, Tin học
50 - Xét tuyển thẳng
- Kết quả thi THPT
- Kết quả thi ĐGNL
- Xét học bạ
- Xét tuyển kết hợp
2 Tâm lý học giáo dục (7310403 ) B00: Toán, Hóa học, Sinh học
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
C20: Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân
D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
X01: Toán, Ngữ văn, GD Kinh tế và pháp luật
X70: Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế và pháp luật
X74: Ngữ văn, Địa lí, GD Kinh tế và pháp luật
164 - Xét tuyển thẳng
- Kết quả thi THPT
- Kết quả thi ĐGNL
- Xét học bạ
- Xét tuyển kết hợp
Tổng Ngành TS: 2 Tổng chỉ tiêu: 214
III. HỆ KỸ SƯ
TT Tên ngành
(Mã ngành)
Tổ hợp môn Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển
1 Vật lý kỹ thuật (7520401 )
Chương trình đào tạo kỹ sư Công nghệ vật liệu và kỹ thuật hạt nhân
A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
X06: Toán, Vật lí, Tin học
X07: Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp
50 - Xét tuyển thẳng
- Kết quả thi THPT
- Kết quả thi ĐGNL
- Xét học bạ
- Xét tuyển kết hợp
2 Vật lý kỹ thuật (7520401 )
Chương trình đào tạo kỹ sư Bán dẫn và thiết kế vi mạch
A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
X06: Toán, Vật lí, Tin học
X07: Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp
50 - Xét tuyển thẳng
- Kết quả thi THPT
- Kết quả thi ĐGNL
- Xét học bạ
- Xét tuyển kết hợp
Tổng Ngành TS: 2 Tổng chỉ tiêu: 100
IV. HỆ LIÊN KẾT ĐÀO TẠO VỚI NƯỚC NGOÀI
TT Tên ngành
(Mã ngành)
Tổ hợp môn Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển
1 Chương trình Kỹ sư Quốc gia Pháp (INSA ) A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
32 - Xét KQ thi THPT (điểm Toán x 2)
- Xét tuyển thẳng

Theo TTHN

🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!

  • Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
  • Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
  • Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
  • Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?

️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)

  • Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
  • Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
  • Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY

Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

Viết bình luận: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Sư phạm Huế

  •  
Tra cứu điểm chuẩn Đại học 2025