1. Phương thức xét tuyển Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GD&ĐT ban hành Phương thức 2: Xét kết quả thi THPT 2026 Phương thức 3: Xét kết quả ĐGNL sư phạm chuyên biệt Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp 2. Danh sách ngành đào tạo >> XEM THÊM ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HUẾ CÁC NĂM TẠI ĐÂY
I. HỆ SƯ PHẠM Miễn học phí (riêng các ngành sư phạm đào tạo bằng tiếng Anh, Trường thu 50% mức học phí tín chỉ đối với những học phần giảng dạy bằng tiếng Anh)
|
| TT |
Tên ngành (Mã ngành) |
Tổ hợp môn |
Chỉ tiêu |
Phương thức xét tuyển |
| 1 |
Sư phạm Toán học (7140209 ) |
A00: Toán, Vật lí, Hóa học A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
299 |
- Xét tuyển thẳng - Kết quả thi THPT - Kết quả thi ĐGNL - Xét tuyển kết hợp |
| 2 |
Sư phạm Tin học (7140210 )
|
A00: Toán, Vật lí, Hóa học C01: Ngữ văn, Toán, Vật lí D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh X02: Toán, Ngữ văn, Tin học |
164 |
- Xét tuyển thẳng - Kết quả thi THPT - Kết quả thi ĐGNL - Xét tuyển kết hợp |
| 3 |
Sư phạm Vật lý (7140211 )
|
A00: Toán, Vật lí, Hóa học A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh X06: Toán, Vật lí, Tin học X07: Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp |
223 |
- Xét tuyển thẳng - Kết quả thi THPT - Kết quả thi ĐGNL - Xét tuyển kết hợp |
| 4 |
Sư phạm Hóa học (7140212 )
|
A00: Toán, Vật lí, Hóa học B00: Toán, Hóa học, Sinh học D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
230 |
- Xét tuyển thẳng - Kết quả thi THPT - Kết quả thi ĐGNL - Xét tuyển kết hợp |
| 5 |
Sư phạm Sinh học (7140213 )
|
A02: Toán, Vật lí, Sinh học B00: Toán, Hóa học, Sinh học B03: Toán, Sinh học, Ngữ văn B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
180 |
- Xét tuyển thẳng - Kết quả thi THPT - Kết quả thi ĐGNL - Xét tuyển kết hợp |
| 6 |
Sư phạm Ngữ văn (7140217 )
|
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh X70: Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế và pháp luật |
198 |
- Xét tuyển thẳng - Kết quả thi THPT - Kết quả thi ĐGNL - Xét tuyển kết hợp |
| 7 |
Sư phạm Lịch sử (7140218 )
|
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh X70: Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế và pháp luật |
126 |
- Xét tuyển thẳng - Kết quả thi THPT - Kết quả thi ĐGNL - Xét tuyển kết hợp |
| 8 |
Sư phạm Địa lý (7140219 )
|
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C04: Ngữ văn, Toán, Địa lí D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh X74: Ngữ văn, Địa lí, GD Kinh tế và pháp luật |
164 |
- Xét tuyển thẳng - Kết quả thi THPT - Kết quả thi ĐGNL - Xét tuyển kết hợp |
| 9 |
Giáo dục Mầm non (7140201 )
|
M01: Văn, NK1 (Hát), NK2 (Kể chuyện theo tranh) M09: Toán, NK1 (Hát), NK2 (Kể chuyện theo tranh) |
411 |
- Xét tuyển thẳng - Xét tuyển kết hợp |
| 10 |
Giáo dục Tiểu học (7140202 ) |
B03: Toán, Sinh học, Ngữ văn C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử C04: Ngữ văn, Toán, Địa lí D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
410 |
- Xét tuyển thẳng - Kết quả thi THPT - Kết quả thi ĐGNL - Xét tuyển kết hợp |
| 11 |
Giáo dục Chính trị (7140205 )
|
X01: Toán, Ngữ văn, GD Kinh tế và pháp luật X70: Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế và pháp luật X74: Ngữ văn, Địa lí, GD Kinh tế và pháp luật X78: Ngữ văn, GD Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh |
110 |
- Xét tuyển thẳng - Kết quả thi THPT - Kết quả thi ĐGNL - Xét tuyển kết hợp |
| 12 |
Sư phạm Âm nhạc (7140221 )
|
N00: Văn, NK1 (Cao độ - Tiết tấu), NK2 (Hát/Nhạc cụ) N01: Toán, NK1 (Cao độ - Tiết tấu), NK2 (Hát/Nhạc cụ) |
62 |
- Xét tuyển thẳng - Xét tuyển kết hợp |
| 13 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên (7140247 )
|
A00: Toán, Vật lí, Hóa học B00: Toán, Hóa học, Sinh học C02: Ngữ văn, Toán, Hóa học D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
216 |
- Xét tuyển thẳng - Kết quả thi THPT - Kết quả thi ĐGNL - Xét tuyển kết hợp |
| 14 |
Sư phạm Lịch sử - Địa lý (7140249 )
|
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh X70: Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế và pháp luật |
181 |
- Xét tuyển thẳng - Kết quả thi THPT - Kết quả thi ĐGNL - Xét tuyển kết hợp |
| 15 |
Sư phạm Công nghệ (7140246 )
|
A00: Toán, Vật lí, Hóa học A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh X06: Toán, Vật lí, Tin học X07: Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp |
161 |
- Xét tuyển thẳng - Kết quả thi THPT - Kết quả thi ĐGNL - Xét tuyển kết hợp |
| 16 |
Giáo dục pháp luật (7140248 )
|
X01: Toán, Ngữ văn, GD Kinh tế và pháp luật X70: Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế và pháp luật X74: Ngữ văn, Địa lí, GD Kinh tế và pháp luật X78: Ngữ văn, GD Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh |
135 |
- Xét tuyển thẳng - Kết quả thi THPT - Kết quả thi ĐGNL - Xét tuyển kết hợp |
| 17 |
Giáo dục Công dân (7140204 )
|
X01: Toán, Ngữ văn, GD Kinh tế và pháp luật X70: Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế và pháp luật X74: Ngữ văn, Địa lí, GD Kinh tế và pháp luật X78: Ngữ văn, GD Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh |
147 |
- Xét tuyển thẳng - Kết quả thi THPT - Kết quả thi ĐGNL - Xét tuyển kết hợp |
| 18 |
Giáo dục Quốc phòng - An ninh (7140208 )
|
X01: Toán, Ngữ văn, GD Kinh tế và pháp luật X70: Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế và pháp luật X74: Ngữ văn, Địa lí, GD Kinh tế và pháp luật X78: Ngữ văn, GD Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh |
142 |
- Xét tuyển thẳng - Kết quả thi THPT - Kết quả thi ĐGNL - Xét tuyển kết hợp |
| Tổng Ngành TS: 18 |
Tổng chỉ tiêu: 3559 |
II. HỆ CỬ NHÂN Học phí thu theo nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 14/2/2015 của chính phủ và Quy định số 1072/ QĐ-ĐHH ngày 1/9/2016 của Đại học Huế
|
| TT |
Tên ngành (Mã ngành) |
Tổ hợp môn |
Chỉ tiêu |
Phương thức xét tuyển |
| 1 |
Hệ thống thông tin (7480104 )
|
C01: Ngữ văn, Toán, Vật lí C02: Ngữ văn, Toán, Hóa học D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh X02: Toán, Ngữ văn, Tin học |
50 |
- Xét tuyển thẳng - Kết quả thi THPT - Kết quả thi ĐGNL - Xét học bạ - Xét tuyển kết hợp |
| 2 |
Tâm lý học giáo dục (7310403 )
|
B00: Toán, Hóa học, Sinh học C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C20: Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh X01: Toán, Ngữ văn, GD Kinh tế và pháp luật X70: Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế và pháp luật X74: Ngữ văn, Địa lí, GD Kinh tế và pháp luật |
164 |
- Xét tuyển thẳng - Kết quả thi THPT - Kết quả thi ĐGNL - Xét học bạ - Xét tuyển kết hợp |
| Tổng Ngành TS: 2 |
Tổng chỉ tiêu: 214 |
| III. HỆ KỸ SƯ |
| TT |
Tên ngành (Mã ngành) |
Tổ hợp môn |
Chỉ tiêu |
Phương thức xét tuyển |
| 1 |
Vật lý kỹ thuật (7520401 ) Chương trình đào tạo kỹ sư Công nghệ vật liệu và kỹ thuật hạt nhân
|
A00: Toán, Vật lí, Hóa học A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh X06: Toán, Vật lí, Tin học X07: Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp |
50 |
- Xét tuyển thẳng - Kết quả thi THPT - Kết quả thi ĐGNL - Xét học bạ - Xét tuyển kết hợp |
| 2 |
Vật lý kỹ thuật (7520401 ) Chương trình đào tạo kỹ sư Bán dẫn và thiết kế vi mạch
|
A00: Toán, Vật lí, Hóa học A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh X06: Toán, Vật lí, Tin học X07: Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp |
50 |
- Xét tuyển thẳng - Kết quả thi THPT - Kết quả thi ĐGNL - Xét học bạ - Xét tuyển kết hợp |
| Tổng Ngành TS: 2 |
Tổng chỉ tiêu: 100 |
| IV. HỆ LIÊN KẾT ĐÀO TẠO VỚI NƯỚC NGOÀI |
| TT |
Tên ngành (Mã ngành) |
Tổ hợp môn |
Chỉ tiêu |
Phương thức xét tuyển |
| 1 |
Chương trình Kỹ sư Quốc gia Pháp (INSA )
|
A00: Toán, Vật lí, Hóa học A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
32 |
- Xét KQ thi THPT (điểm Toán x 2) - Xét tuyển thẳng |
Theo TTHN
🔥 2K9 LUYỆN THI TN THPT, ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC & ĐGTD TRÊN TUYENSINH247
- Lộ trình xuất phát sớm ôn TN THPT, các bài thi ĐGNL, ĐGTD chuẩn sát. Học thử ngay
- Luyện thi chuyên biệt, chuyên sâu theo từng chuyên đề có trong các kì thi TN THPT, ĐGNL/ĐGTD.
- Đề luyện thi chất lượng, bám sát cấu trúc các kỳ thi TN THPT, ĐGNL, ĐGTD. Phòng thi online mô phỏng thi thật.
- Học chủ động, nhanh, chậm theo tốc độ cá nhân
🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!
- Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
- Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
- Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
- Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?
️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)
- Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
- Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
- Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY
Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí
|