1. Phương thức tuyển sinh Trường Đại học Thủy lợi tiếp tục duy trì ổn định 4 phương thức xét tuyển như năm 2025 gồm: Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GD-ĐT Phương thức 2: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT và các điều kiện ưu tiên Phương thức 4: Xét tuyển kết quả thi đánh giá tư duy. 1.1. Phương thức 1: Xét tuyển thẳng Trường thực hiện xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Ngoài ra, Trường quy định xét tuyển thẳng đối với các học sinh đoạt giải trong các kỳ thi học sinh giỏi (HSG) cấp tỉnh/thành phố và các giải đấu tay nghề quốc tế như sau:
|
TT
|
Tên môn thi HSG
|
Tên ngành xét tuyển
|
|
1
|
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
|
Tất cả các ngành
|
|
2
|
Hóa học
|
Tất cả các ngành; trừ các ngành: Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Luật, Luật kinh tế
|
|
3
|
Sinh học
|
Kỹ thuật môi trường, Kỹ thuật hóa học, Công nghệ sinh học
|
|
4
|
Tin học
|
Công nghệ thông tin, Hệ thống thông tin, Kỹ thuật phần mềm, Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu, An ninh mạng, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Kỹ thuật robot và điều khiển thông minh, Kỹ thuật điện tử viễn thông, Kỹ thuật cơ điện tử
|
|
5
|
Ngữ văn
|
Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Luật, Luật kinh tế
|
|
6
|
Lịch sử, Địa lí
|
Luật, Luật kinh tế
|
|
7
|
Tiếng Trung Quốc
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
|
|
8
|
Giải tay nghề khu vực ASEAN và Quốc tế
|
Xét vào ngành phù hợp với lĩnh vực thí sinh đoạt giải
|
1.2. Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT (Học bạ) kết hợp với các tiêu chí ưu tiên
Thí sinh có kết quả học tập đủ 3 năm THPT, với thí sinh tốt nghiệp năm 2026 kết quả thi tốt nghiệp THPT phải đạt từ 15.00 điểm trở lên. Đối với thí sinh được hưởng học sinh xuất sắc, học sinh giỏi 3 năm THPT, Thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh IELTS từ 5.0 trở lên hoặc chứng chỉ ngoại ngữ tương đương còn hạn đến ngày xét, thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố, thí sinh là học sinh trường chuyên được cộng điểm ưu tiên. Cách tính Điểm xét tuyển (ĐXT): ĐXT = Điểm M1 + Điểm M2 + Điểm M3 + Điểm cộng XT + ĐUT Riêng các ngành sau:
- Ngành Ngôn ngữ Anh M1 là môn Toán, M2 là môn Tiếng Anh và M3 là môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển của ngành;
- Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc M1 là môn Ngữ văn, M2 là môn ngoại ngữ và M3 là môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển của ngành;
Điểm xét tuyển được quy về thang điểm 30 theo công thức sau: ĐXT = (Điểm M1x2 + Điểm M2x2 + Điểm M3x3)/5 + Điểm cộng XT + ĐUT Trong đó:
- Điểm M1 = (TB năm lớp 10 môn 1 + TB năm lớp 11 môn 1 + TB năm lớp 12 môn 1)/3;
- Điểm M2 = (TB năm lớp 10 môn 2 + TB năm lớp 11 môn 2 + TB năm lớp 12 môn 2)/3;
- Điểm M3 = (TB năm lớp 10 môn 3 + TB năm lớp 11 môn 3 + TB năm lớp 12 môn 3)/3;
ĐUT: Là điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo Quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Điểm cộng XT: Là tổng điểm cộng cho các thí sinh ĐKXT thuộc các đối tượng sau:
|
TT
|
Đối tượng
|
Điểm cộng XT
|
|
1
|
Giải nhất cấp tỉnh
|
0.75
|
|
2
|
Giải nhì cấp tỉnh
|
0.50
|
|
3
|
Giải ba cấp tỉnh
|
0.25
|
Dành cho thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2024 trở về trước. Điểm xét tuyển được tính bằng tổng điểm trung bình các môn trong tổ hợp xét tuyển cộng với điểm ưu tiên (nếu có). Ghi chú: Thí sinh đạt nhiều giải thì được tính giải đạt cao nhất. b) Thí sinh đạt giải trong các kỳ thi NCKH/KHKT cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương được cộng điểm vào điểm xét tuyển đối với các ngành thuộc lĩnh vực tương ứng với nội dung giải của kỳ thi như sau:
|
TT
|
Đối tượng
|
Điểm cộng XT
|
|
1
|
Giải nhất cấp tỉnh
|
0.75
|
|
2
|
Giải nhì cấp tỉnh
|
0.50
|
|
3
|
Giải ba cấp tỉnh
|
0.25
|
Ghi chú: Thí sinh đạt nhiều giải thì được tính giải đạt cao nhất.
| Ngôn ngữ |
Loại chứng chỉ |
Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam |
| Tiếng Anh |
IELTS |
5.0 |
5.5 |
6.0 |
6.5 |
7.0 trở lên |
| |
TOEFL CBT |
168 - 180 |
183 - 191 |
192 - 201 |
202 - 210 |
213 trở lên |
| |
TOEFL iBT |
60 - 64 |
65 - 69 |
70 - 74 |
75 - 78 |
79 trở lên |
| |
TOEIC 4 kỹ năng |
641 - 700 |
701 - 770 |
771 - 840 |
841 - 900 |
901 trở lên |
| Tiếng Trung Quốc (4 kỹ năng) |
HSK |
Bậc 3 |
|
Bậc 4 |
|
Bậc 5 trở lên |
| Tiếng Hàn Quốc |
TOPIK II |
120 - 135 |
136 - 149 |
150 - 170 |
171 - 189 |
190 trở lên |
| Tiếng Nhật Bản |
JLPT |
N4 |
|
N3 |
|
N2 trở lên |
| Tiếng Đức |
TestDaF |
TestDaF bậc 3 |
|
TestDaF bậc 4 |
|
TestDaF bậc 5 trở lên |
| |
Goethe - Institut |
Goethe-Zertifikat B1 |
|
Goethe-Zertifikat B2 |
|
Goethe-Zertifikat C1 trở lên |
| Tiếng Pháp |
CTF |
300 - 350 |
351 - 399 |
400 - 450 |
451 - 499 |
500 trở lên |
| Điểm cộng XT |
|
0.20 |
0.40 |
0.60 |
0.80 |
1.00 |
Ghi chú:
- Chứng chỉ có giá trị công nhận trong vòng 02 năm kể từ ngày cấp
- Thí sinh có nhiều chứng chỉ được tính chứng chỉ cao nhất
- Chứng chỉ TOEFL iBT: Không chấp nhận chứng chỉ thi trực tuyến - Home Edition;
- Danh sách các đơn vị cấp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế được công nhận
| Ngôn ngữ |
Tên chứng chỉ |
Đơn vị cấp |
| Tiếng Anh |
IELTS |
British Council (BC), International Development Program (IDP) |
| |
TOEFL ITP |
Educational Testing Service (ETS) |
| |
TOEFL iBT |
Educational Testing Service (ETS) |
| |
TOEIC 4 kỹ năng |
Educational Testing Service (ETS) |
| Tiếng Trung Quốc |
HSK |
Văn phòng Hán ngữ đối thoại Trung Quốc (Han Ban); Ủy ban Khảo thí trình độ Hán ngữ quốc gia (The National Committee for the Test of Proficiency in Chinese); Tổng bộ Viện Khổng tử (Trung Quốc); Trung tâm hợp tác giao lưu ngôn ngữ giữa Trung Quốc và nước ngoài (Center for Language Education and Cooperation) |
| Tiếng Nhật |
JLPT |
Quỹ Giao lưu quốc tế Nhật Bản (Japan Foundation) |
| Tiếng Đức |
Goethe-Zertifikat |
Ủy ban giáo dục phổ thông Đức tại nước ngoài (ZfA) |
| |
TestDaF |
|
| Tiếng Pháp |
TCF |
Trung tâm Nghiên cứu Sư phạm Quốc tế (Centre International d'Etudes Pedagogiques – CIEP), Cơ quan Giáo dục Quốc tế Pháp (France Education International – FEI) |
1.3. Phương thức 3: Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 Thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo các tổ hợp xét tuyển của từng ngành đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Nhà trường. Cách tính Điểm xét tuyển (ĐXT): ĐXT = Điểm M1 + Điểm M2 + Điểm M3 + ĐUT Trong đó:
- M1, M2, M3 là 3 môn trong tổ hợp xét tuyển;
- ĐUT là điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo Quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Riêng các ngành sau:
- Ngành Ngôn ngữ Anh M1 là môn Toán, M2 là môn Tiếng Anh và M3 là môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển của ngành;
- Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc M1 là môn Ngữ văn, M2 là môn ngoại ngữ và M3 là môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển của ngành;
Điểm xét tuyển được quy về thang điểm 30 theo công thức sau: ĐXT = (Điểm M1x2 + Điểm M2x2 + Điểm M3x3)/5 + ĐUT
| Ngôn ngữ |
Loại chứng chỉ |
Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam |
| Tiếng Anh |
IELTS |
5.0 |
5.5 |
6.0 |
6.5 |
7.0 trở lên |
| |
TOEFL CBT |
168 - 180 |
183 - 191 |
192 - 201 |
202 - 210 |
213 trở lên |
| |
TOEFL iBT |
60 - 64 |
65 - 69 |
70 - 74 |
75 - 78 |
79 trở lên |
| |
TOEIC 4 kỹ năng |
641 - 700 |
701 - 770 |
771 - 840 |
841 - 900 |
901 trở lên |
| Tiếng Trung Quốc (4 kỹ năng) |
HSK |
Bậc 3 |
|
Bậc 4 |
|
Bậc 5 trở lên |
| Điểm quy đổi |
|
8.00 |
8.50 |
9.00 |
9.50 |
10 |
Ghi chú:
- Chứng chỉ có giá trị công nhận trong vòng 02 năm kể từ ngày cấp
- Thí sinh có nhiều chứng chỉ được tính chứng chỉ cao nhất
- Chứng chỉ TOEFL iBT: Không chấp nhận chứng chỉ thi trực tuyến - Home Edition;
- Danh sách các đơn vị cấp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế được công nhận (như mục 2.2)
1.4. Phương thức 4: Xét tuyển kết quả kỳ thi đánh giá tư duy: Xét tuyển kết quả kỳ thi đánh giá tư duy năm 2026 theo thang điểm 100 một số ngành, chương trình đào tạo (xem chi tiết tại mục 1). 3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng, quy tắc quy đổi điểm giữa các phương thức Kết thúc kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026, Nhà trường căn cứ kết quả, phổ điểm thi để ban hành ngưỡng đảm bảo chất lượng cho từng phương thức xét tuyển và quy tắc quy đổi điểm giữa các phương thức. 4. Thời gian, hình thức, lệ phí đăng ký xét tuyển. 4.1. Thời gian đăng ký xét tuyển
- Xét tuyển thẳng: Hoàn thành việc nộp hồ sơ xét tuyển trước ngày 20/06/2026.
- Các phương thức xét tuyển còn lại đăng ký theo kế hoạch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo từ ngày 02/07/2026 đến 17h00 ngày 14/07/2026.
Đối với thí sinh có nguyện vọng nộp hồ sơ ưu tiên cộng điểm và hồ sơ quy đổi điểm đăng ký và nộp hồ sơ trực tuyến trên cổng thông tin tuyển sinh của Nhà trường http://dxxtd.tlu.edu.vn hoặc trên App My TLU từ ngày 20/05/2026 đến ngày 14/07/2026. 4.2. Lệ phí đăng ký xét tuyển
- Lệ phí xét, kiểm tra hồ sơ xét cộng điểm và quy đổi điểm: 50.000đ/hồ sơ.
- Lệ phí xét tuyển: Theo quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
2. Chỉ tiêu tuyển sinh >> XEM ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI CÁC NĂM TẠI ĐÂY
|
STT
|
Mã tuyển sinh
|
Tên ngành/Chương trình
|
Chỉ tiêu
|
Phương thức tổ hợp xét tuyển
|
Ghi chú
|
|
1
|
TLA101
|
Xây dựng và quản lý công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy)
|
140
|
- Xét tuyển thẳng- Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06)- Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06)
|
|
|
2
|
TLA104
|
Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)
|
210
|
- Xét tuyển thẳng- Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06)- Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06)
|
|
|
3
|
TLA111
|
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
|
150
|
- Xét tuyển thẳng- Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06)- Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06)
|
|
|
4
|
TLA113
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật xây dựng cầu, đường bộ; Kỹ thuật xây dựng Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị)
|
180
|
- Xét tuyển thẳng- Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06)- Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06)
|
|
|
5
|
TLA114
|
Quản lý xây dựng
|
210
|
- Xét tuyển thẳng- Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06)- Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06)
|
|
|
6
|
TLA102
|
Kỹ thuật tài nguyên nước
|
100
|
- Xét tuyển thẳng- Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06)- Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06)
|
|
|
7
|
TLA107
|
Xây dựng và quản lý cấp thoát nước đô thị (Kỹ thuật cấp thoát nước)
|
100
|
- Xét tuyển thẳng- Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06)- Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06)
|
|
|
8
|
TLA110
|
Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)
|
120
|
- Xét tuyển thẳng- Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06)- Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06)
|
|
|
9
|
TLA103
|
Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học)
|
120
|
- Xét tuyển thẳng- Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06)- Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06)
|
|
|
10
|
TLA105
|
Kỹ thuật cơ khí
|
120
|
- Xét tuyển thẳng- Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26)- Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26)- Xét tuyển kết quả thi đánh giá tư duy (tổ hợp K00)
|
|
|
11
|
TLA122
|
Công nghệ cơ khí tự động hóa (Công nghệ chế tạo máy)
|
120
|
- Xét tuyển thẳng- Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26)- Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26)- Xét tuyển kết quả thi đánh giá tư duy (tổ hợp K00)
|
|
|
12
|
TLA123
|
Kỹ thuật Ô tô
|
140
|
- Xét tuyển thẳng- Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26)- Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26)- Xét tuyển kết quả thi đánh giá tư duy (tổ hợp K00)
|
|
|
13
|
TLA130
|
Chương trình Kỹ thuật xe năng lượng mới thông minh
|
70
|
- Xét tuyển thẳng- Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26)- Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26)- Xét tuyển kết quả thi đánh giá tư duy (tổ hợp K00)
|
|
|
14
|
TLA120
|
Kỹ thuật cơ điện tử
|
120
|
- Xét tuyển thẳng- Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26)- Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26)- Xét tuyển kết quả thi đánh giá tư duy (tổ hợp K00)
|
|
|
15
|
TLA106
|
Công nghệ thông tin
|
120
|
- Xét tuyển thẳng- Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26)- Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26)- Xét tuyển kết quả thi đánh giá tư duy (tổ hợp K00)
|
|
|
16
|
TLA116
|
Hệ thống thông tin
|
80
|
- Xét tuyển thẳng- Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26)- Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26)- Xét tuyển kết quả thi đánh giá tư duy (tổ hợp K00)
|
|
|
17
|
TLA117
|
Kỹ thuật phần mềm
|
80
|
- Xét tuyển thẳng- Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26)- Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26)- Xét tuyển kết quả thi đánh giá tư duy (tổ hợp K00)
|
|
|
18
|
TLA126
|
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu
|
80
|
- Xét tuyển thẳng- Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26)- Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26)- Xét tuyển kết quả thi đánh giá tư duy (tổ hợp K00)
|
|
|
19
|
TLA127
|
An ninh mạng
|
80
|
- Xét tuyển thẳng- Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26)- Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26)- Xét tuyển kết quả thi đánh giá tư duy (tổ hợp K00)
|
|
|
20
|
TLA112
|
Kỹ thuật điện
|
70
|
- Xét tuyển thẳng- Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26)- Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26)- Xét tuyển kết quả thi đánh giá tư duy (tổ hợp K00)
|
|
|
21
|
TLA121
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
|
140
|
- Xét tuyển thẳng- Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26)- Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26)- Xét tuyển kết quả thi đánh giá tư duy (tổ hợp K00)
|
|
|
22
|
TLA124
|
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch)
|
180
|
- Xét tuyển thẳng- Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26)- Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26)- Xét tuyển kết quả thi đánh giá tư duy (tổ hợp K00)
|
|
|
23
|
TLA128
|
Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh
|
120
|
- Xét tuyển thẳng- Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26)- Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26)- Xét tuyển kết quả thi đánh giá tư duy (tổ hợp K00)
|
|
|
24
|
TLA401
|
Kinh tế
|
130
|
- Xét tuyển thẳng- Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X02, X26)- Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X02, X26)
|
|
|
25
|
TLA410
|
Kinh tế số
|
70
|
- Xét tuyển thẳng- Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X02, X26)- Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X02, X26)
|
|
|
26
|
TLA404
|
Kinh tế xây dựng
|
140
|
- Xét tuyển thẳng- Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X02, X26)- Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X02, X26)
|
|
|
27
|
TLA407
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
|
70
|
- Xét tuyển thẳng- Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X02, X26)- Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X02, X26)
|
|
|
28
|
TLA405
|
Thương mại điện tử
|
120
|
- Xét tuyển thẳng- Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X02, X26)- Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X02, X26)
|
|
|
29
|
TLA413
|
Kinh doanh thương mại
|
70
|
- Xét tuyển thẳng- Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X02, X26)- Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X02, X26)
|
|
|
30
|
TLA408
|
Tài chính – Ngân hàng
|
70
|
- Xét tuyển thẳng- Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X02, X26)- Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X02, X26)
|
|
|
31
|
TLA412
|
Chương trình Công nghệ tài chính
|
70
|
- Xét tuyển thẳng- Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X02, X26)- Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X02, X26)
|
|
|
32
|
TLA409
|
Kiểm toán
|
120
|
- Xét tuyển thẳng- Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X02, X26)- Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X02, X26)
|
|
|
33
|
TLA402
|
Quản trị kinh doanh
|
140
|
- Xét tuyển thẳng- Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X02, X26)- Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X02, X26)
|
|
|
34
|
TLA403
|
Kế toán
|
120
|
- Xét tuyển thẳng- Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X02, X26)- Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X02, X26)
|
|
|
35
|
TLA411
|
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế
|
70
|
- Xét tuyển thẳng- Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X02, X26)- Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X02, X26)
|
|
|
36
|
TLA406
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
|
70
|
- Xét tuyển thẳng- Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A01, D01, D07, D09, D10)- Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A01, D01, D07, D09, D10)
|
|
|
37
|
TLA109
|
Kỹ thuật môi trường
|
120
|
- Xét tuyển thẳng- Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X10)- Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A01, A00, D01, D07, C01, C02, X02, X10)- Xét tuyển kết quả thi đánh giá tư duy (tổ hợp K00)
|
|
|
38
|
TLA119
|
Công nghệ sinh học
|
70
|
- Xét tuyển thẳng- Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, A02, B00, D08, B01, B02, B03, X14)- Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A00, A02, B00, D08, B01, B02, B03, X14)- Xét tuyển kết quả thi đánh giá tư duy (tổ hợp K00)
|
|
|
39
|
TLA129
|
Chương trình Công nghệ chăm sóc sắc đẹp và sức khỏe từ dược liệu
|
70
|
- Xét tuyển thẳng- Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A2, B00, D08, B01, B02, B3, X14)- Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A02, B00, D08, B01, B02, B03, X14)- Xét tuyển kết quả thi đánh giá tư duy (tổ hợp K00)
|
Dự kiến mở
|
|
40
|
TLA118
|
Kỹ thuật hóa học
|
90
|
- Xét tuyển thẳng- Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, D07, C02, C05, B00, X09, X10)- Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A00, D07, C02, C05, B00, X09, X10)- Xét tuyển kết quả thi đánh giá tư duy (tổ hợp K00)
|
|
|
41
|
TLA301
|
Luật
|
120
|
- Xét tuyển thẳng- Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01)- Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01)
|
|
|
42
|
TLA302
|
Luật kinh tế
|
120
|
- Xét tuyển thẳng- Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01)- Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01)
|
|
|
43
|
TLA204
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
|
100
|
- Xét tuyển thẳng- Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: D01, D04, D45, D55, D63, X78)- Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: D01, D04, D45, D55, D63, X78)
|
Môn Ngữ văn và môn Ngoại ngữ nhân hệ số 2
|
|
44
|
TLA203
|
Ngôn ngữ Anh
|
140
|
- Xét tuyển thẳng- Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A01, D01, D07, D08, D09, D10, D14, D15)- Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A01, D01, D07, D08, D09, D10, D14, D15)
|
Môn Toán và môn Tiếng Anh nhân hệ số 2
|
|
45
|
TLA201
|
Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng (*)
|
30
|
- Xét tuyển thẳng- Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06)- Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06)
|
|
|
46
|
TLA202
|
Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý tài nguyên nước(**)
|
30
|
- Xét tuyển thẳng- Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06)- Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06)
|
|
Ghi chú: (*) Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng hợp tác với Đại học Arkansas – Hoa Kỳ. (**) Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý tài nguyên nước hợp tác với Đại học Bang Colorado – Hoa Kỳ. 3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng, quy tắc quy đổi điểm giữa các phương thức Kết thúc kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026, Nhà trường căn cứ kết quả, phổ điểm thi để ban hành ngưỡng đảm bảo chất lượng cho từng phương thức xét tuyển và quy tắc quy đổi điểm giữa các phương thức. 4. Thời gian, hình thức, lệ phí đăng ký xét tuyển. 4.1. Thời gian đăng ký xét tuyển
- Xét tuyển thẳng: Hoàn thành việc nộp hồ sơ xét tuyển trước ngày 20/06/2026.
- Các phương thức xét tuyển còn lại đăng ký theo kế hoạch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo từ ngày 02/07/2026 đến 17h00 ngày 14/07/2026.
Đối với thí sinh có nguyện vọng nộp hồ sơ ưu tiên cộng điểm và hồ sơ quy đổi điểm đăng ký và nộp hồ sơ trực tuyến trên cổng thông tin tuyển sinh của Nhà trường http://dxxtd.tlu.edu.vn hoặc trên App My TLU từ ngày 20/05/2026 đến ngày 14/07/2026.
4.2. Lệ phí đăng ký xét tuyển
- Lệ phí xét, kiểm tra hồ sơ xét cộng điểm và quy đổi điểm: 50.000đ/hồ sơ.
- Lệ phí xét tuyển: Theo quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
🔥 2K9 LUYỆN THI TN THPT, ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC & ĐGTD TRÊN TUYENSINH247
- Lộ trình xuất phát sớm ôn TN THPT, các bài thi ĐGNL, ĐGTD chuẩn sát. Học thử ngay
- Luyện thi chuyên biệt, chuyên sâu theo từng chuyên đề có trong các kì thi TN THPT, ĐGNL/ĐGTD.
- Đề luyện thi chất lượng, bám sát cấu trúc các kỳ thi TN THPT, ĐGNL, ĐGTD. Phòng thi online mô phỏng thi thật.
- Học chủ động, nhanh, chậm theo tốc độ cá nhân
🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!
- Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
- Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
- Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
- Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?
️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)
- Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
- Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
- Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY
Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí
|