1. Chỉ tiêu, ngành xét tuyển
1.1. Bậc đại học chính quy (666 chỉ tiêu)
|
STT
|
Ngành đào tạo
|
Mã ngành
|
Điểm xét tuyển
|
|
Theo kết quả thi THPT quốc gia
|
Theo học bạ
(Điểm bình quân 3 năm: lớp 10,11,12
|
|
Mã tổ hợp môn xét tuyển
|
Điểm thi THPT quốc gia
|
|
1
|
Khoa học cây trồng
|
7620110
|
A00, A01, D01, B00
|
13.0
|
6.0
|
|
2
|
Chăn nuôi – Thú y
|
7620105
|
A00, A01, D01, B00
|
13.0
|
6.0
|
|
3
|
Thú y
|
7640101
|
A00, A01, D01, B00
|
13.0
|
6.0
|
|
4
|
Quản lý đất đai
|
7850103
|
A00, A01, D01, B00
|
13.0
|
6.0
|
|
5
|
Quản lý Tài nguyên & Môi trường
|
7850101
|
A00, A01, D01, B00
|
13.0
|
6.0
|
|
6
|
Công nghệ thực phẩm
|
7540101
|
A00, A01, D01, B00
|
13.0
|
6.0
|
|
7
|
Công nghệ sinh học
|
7420201
|
A00, A01, D01, B00
|
13.0
|
6.0
|
|
8
|
Quản lý Tài nguyên rừng (Kiểm lâm)
|
7620211
|
A00, A01, D01, B00
|
13.0
|
6.0
|
|
9
|
Lâm sinh
|
7620205
|
A00, A01, D01, B00
|
13.0
|
6.0
|
|
10
|
Kế toán
|
7340301
|
A00, A01, D01
|
13.0
|
6.0
|
|
11
|
Bảo vệ thực vật
|
7620112
|
A00, A01, D01, B00
|
13.0
|
6.0
|
|
12
|
Kinh tế
|
7310101
|
A00, A01, D01
|
13.0
|
6.0
|
|
13
|
Đảm bảo chất lượng và ATTP
|
7540106
|
A00, A01, D01, B00
|
13.0
|
6.0
|
1.2. Bậc Cao đẳng (60 chỉ tiêu)
|
STT
|
Ngành đào tạo
|
Mã ngành
|
Điều kiện xét tuyển
|
Chỉ tiêu
|
|
1
|
Dịch vụ thú y
|
6640201
|
Tốt nghiệp THPT
|
20
|
|
2
|
Kế toán
|
6340301
|
Tốt nghiệp THPT
|
20
|
|
3
|
Quản lý đất đai
|
6850102
|
Tốt nghiệp THPT
|
20
|
2. Phương thức tuyển sinh:
2.1 Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPT quốc gia
2.1.1. Điều kiện xét tuyển:
* Bậc đại học
- Tốt nghiệp THPT
- Điểm thi THPT quốc gia có tổ hợp bài thi/ môn thi dùng để xét tuyển (bao gồm cả điểm ưu tiên) đạt từ 13.0 điểm trở lên.
* Bậc cao đẳng
- Tốt nghiệp THPT
2.1.2. Hồ sơ đăng ký xét tuyển:
- Phiếu điểm gốc kết quả thi THPT quốc gia năm 2018.
- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hoặc bản gốc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời.
2.2. Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học học tập bậc THPT (học bạ)
2.2.1. Điều kiện xét tuyển
* Bậc đại học
- Tốt nghiệp THPT
- Điểm trung bình cả năm của 3 năm học cấp 3 (lớp 10, 11 và 12) đạt từ 6,0 trở lên.
* Bậc cao đẳng
- Tốt nghiệp THPT.
2.2.2. Hồ sơ đăng ký xét tuyển:
- Phiếu đăng ký xét tuyển (thí sinh tải tại đây)
- Bản sao bằng tốt nghiệp THPT đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2018; Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2018.
- Học bạ THPT (bản sao công chứng).
- Hai phong bì đã dán sẵn tem và ghi rõ địa chỉ liên hệ của thí sinh để trường thông báo kết quả.
2.2.3. Thời gian xét tuyển
- Xét tuyển đợt bổ sung từ ngày 13/8/2018 đến 31/8/2018.
- Thí sinh có thể nộp hồ sơ: trực tiếp tại trường hoặc qua đường bưu điện.
- Địa chỉ nhận hồ sơ: Trung tâm tuyển sinh và tư vấn việc làm, trường Đại học Nông – Lâm Bắc Giang xã Bích Sơn huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang.
* Mọi thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ: Văn phòng Trung tâm tuyển sinh và tư vấn việc làm Trường Đại học Nông – Lâm Bắc Giang.
Điện thoại: 0204.3874.387 Hotline 0977.613.688; 0982.689.988.
Theo TTHN
🔥 2K9 LUYỆN THI TN THPT, ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC & ĐGTD TRÊN TUYENSINH247
- Lộ trình xuất phát sớm ôn TN THPT, các bài thi ĐGNL, ĐGTD chuẩn sát. Học thử ngay
- Luyện thi chuyên biệt, chuyên sâu theo từng chuyên đề có trong các kì thi TN THPT, ĐGNL/ĐGTD.
- Đề luyện thi chất lượng, bám sát cấu trúc các kỳ thi TN THPT, ĐGNL, ĐGTD. Phòng thi online mô phỏng thi thật.
- Học chủ động, nhanh, chậm theo tốc độ cá nhân
🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!
- Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
- Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
- Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
- Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?
️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)
- Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
- Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
- Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY