Đại Học Đà Nẵng thông báo điểm chuẩn nguyện vọng 2

Chiều nay 13/9, Đại Học Đà Nẵng đã chính thức công bố điểm chuẩn vào trường năm 2013.

 Kết quả xét tuyển đợt 2 vào Đại học Đà Nẵng hệ đào tạo chính quy năm 2013

A/ CẤP ĐẠI HỌC:

Số
TT
TRƯỜNG
NGÀNH (CHUYÊN NGÀNH)
Khối
thi

ngành
Mã tuyển sinh Điểm trúng
tuyển
I KHOA Y DƯỢC (DDY):        
1 Điều dưỡng B D720501 311 23.0
II ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ (DDF): D1-6      
  - Tổng điểm 3 môn chưa nhân hệ số cộng với điểm ưu tiên (nếu có) phải đạt điểm sàn đại học;
- Điểm thi môn Ngoại ngữ  tính hệ số 2).
1 Sư phạm tiếng Pháp D1 D140233 703 23.5
D3 18.5
2 Sư phạm tiếng Trung D1 D140234 704 24.5
D4 24.5
  Ngôn ngữ Nga, chuyên ngành: D1,2      
3 Cử nhân tiếng Nga D1 D220202 752 22.5
D2 22.5
4 Cử nhân tiếng Nga du lịch D1 D220202 762 22.5
D2 22.5
5 Ngôn ngữ Thái Lan D1 D220214 757 22.5
6 Quốc tế học D1 D220212 758 24.0

III

ĐẠI HỌC SƯ PHẠM (DDS)  
1 Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán ứng dụng trong kinh tế) A D460112 103 19.0
A1 19.0
2 Công nghệ thông tin A D480201 104 20.5
A1 20.5
3 Vật lý học A D440102 106 19.5
A1 19.0
  Hóa học, gồm các chuyên ngành:        
4 - Phân tích môi trường A D440112 202 19.5
5 - Hóa Dược 203 22.5
6 Khoa học môi trường (chuyên ngành Quản lý môi trường) A D440301 204 20.5
7 Giáo dục chính trị C D140205 500 18.0
D1 17.0
8 Văn học C D220330 604 17.5
9 Địa lý học(chuyên ngành Địa lý du lịch) C D310501 610 17.5
10 Văn hóa học C D220340 608 14.0
11 Công tác xã hội C D760101 611 17.0
D1 16.5
           

IV

PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TẠI KON TUM (DDP)        
  + Điểm trúng tuyển vào ngành:        
1 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A, A1 D580205 106 13.0
2 Kinh tế xây dựng A, A1 D580301 400 13.0
3 Kế toán A, A1 D340301 401 13.0
D1 13.5
4 Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát) A, A1 D340101 402 13.0
D1 13.5
5 Kinh doanh thương mại A, A1 D340121 404 13.0
D1 13.5
6 Kiểm toán A, A1 D340302 418 13.0
D1 13.5

B/ CẤP CAO ĐẲNG

S
TT
TRƯỜNG/NGÀNH
Khối
thi

ngành
Mã tuyển sinh Điểm trúng
tuyển
I PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TẠI KON TUM (DDP)        
1 Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng A, A1 C510102 C76 10.0
2 Kế toán (chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp) A, A1 C340301 C66 10.0
D1 10.0
3 Kinh doanh thương mại (chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp thương mại) A, A1 C340121 C68 10.0
D1 10.0
4 Công nghệ sinh học A C420201 C69 10.0
B 11.0
II CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ (DDC)  
 
     
  + Điểm trúng tuyển vào trường: A,A1,D1     11.5
B     12.0
V     10.0
  + Điểm trúng tuyển vào ngành:        
1 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A C510201 C71 12.0
1 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A C510301 C72 13.0
2 Công nghệ kỹ thuật ô tô A C510205 C73 12.5
3 Công nghệ thông tin A,A1,D1 C480201 C74 13.0
  + Các ngành còn lại điểm chuẩn bằng điểm trúng tuyển vào trường
III CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN (DDI)        
  + Điểm trúng tuyển vào trường: A, A1D1     10.0
  + Điểm trúng tuyển vào ngành:        
1 Công nghệ thông tin A, A1D1 C480201 C90 11.0
  + Các ngành còn lại bằng điểm trúng tuyển vào trường
Thí sinh trúng tuyển vào trường nhưng không trúng tuyển vào ngành đã đăng ký phải đăng ký lại ngành khi nhập học.
       


Thí sinh trúng tuyển phải có điểm thi đạt điểm sàn đại học, cao đẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT, có tổng điểm của 3 môn thi (kể cả hệ số nếu có) cộng với điểm ưu tiên theo khu vực, đối tượng đạt điểm trúng tuyển quy định tại Điều 1 và không có môn nào bị điểm 0 (không). Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các nhóm đối tượng là 1,0 và giữa các khu vực là 0,5.

1. Thời gian, địa chỉ nhập học và học phí:

STT Tên trường Thời gian nhập học Địa chỉ nhập học Học phí
(tính theo tín chỉ, số tín chỉ tối đa là 20)
1 Đại học Sư phạm
  
Từ 20/09 Số 459 Tôn Đức Thắng, Q. Liên Chiểu, Tp. Đà Nẵng - Khối Khoa học tự nhiên: 157.000đ/1 tín chỉ
- Khối Khoa học xã hội: 135.000đ/1 tín chỉ
2 Đại học Ngoại ngữ Từ 20/09  Số 131 Lương Nhữ Hộc, Q. Cẩm Lệ, Tp. Đà Nẵng 134.000đ/1 tín chỉ
3 Phân hiệu ĐHĐN tại Kon Tum Từ 20/09 Số 129 Phan Đình Phùng, Thị xã Kon Tum, Tỉnh Kon Tum - Khối Khoa học tự nhiên: 173.000đ/1 tín chỉ
- Khối Khoa học xã hội: 144.000đ/1 tín chỉ
4 Cao đẳng Công nghệ Từ 20/09 Số 48 Cao Thắng, Q. Hải Châu, Tp. Đà Nẵng 121.000đ/1 tín chỉ
5 Cao đẳng Công nghệ thông tin Từ 18/09 Đường Lưu Quang Vũ, P. Hòa Quý, Q. Ngũ Hành Sơn, Tp. Đà Nẵng 122.000đ/1 tín chỉ
6 Khoa Y-Dược Từ 20/09 Đường Lưu Quang Vũ, P. Hòa Quý, Q. Ngũ Hành Sơn, Tp. Đà Nẵng 3.425.000đ/học kỳ

2. Các giấy tờ thiết yếu:
       1/ 02 bản sơ yếu lý lịch tự khai (theo mẫu tải từ trang WEB http://ts.udn.vn của Đại học Đà Nẵng) có xác nhận của địa phương hoặc của cơ quan; Giấy chuyển sinh hoạt Đảng, Đoàn (nếu có);
       2/ Bản chính giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời hoặc bản sao (có công chứng) bằng tốt nghiệp THPT hay BTVHTH; Bản sao (có công chứng) học bạ; Bản chính bằng tốt nghiệp và học bạ để đối chiếu kiểm tra; Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có); 04 ảnh cỡ 3x4; Bản sao giấy khai sinh; Bản photo CMND (không cần công chứng);
       3/ Bảng điểm, Bằng hay Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời Trung cấp hoặc Cao đẳng (đối với thí sinh thi liên thông);
 
3. Các lệ phí khác:
          3.1. Chung cho các trường:
- Bảo hiểm thân thể:      70.000đ;
- Kiểm tra tiếng Anh đầu vào (nếu có): 40.000đ;
- Bảo hiểm y tế: 289.800đ.
 
          3.2. Theo từng trường:
Tiền khám sức khỏe đầu năm:
1/ ĐHBK, ĐHSP, Khoa Y Dược: 50.000đ;
2/ ĐHKT, ĐHNN, PH KON TUM: 40.000đ;
3/ CĐ Công nghệ: 35.000đ;
4/ CĐ CNTT: 30.000đ.

Tuyensinh247 Tổng hợp

Viết bình luận: Đại Học Đà Nẵng thông báo điểm chuẩn nguyện vọng 2

  •  
Gửi bài tập - Có ngay lời giải!