Đã có 108 trường Đại học/Học viện công bố điểm chuẩn ĐGNL, ĐGTD năm 2024
Cập nhật tới 17h00 ngày 28/7/2024
- Tiếp tục cập nhật -
- LƯU Ý: Các em click vào "TẠI ĐÂY" của từng trường Đại học/Học viện để xem chi tiết điểm chuẩn đánh giá năng lực/đánh giá tư duy từng ngành của trường đó.
| STT |
Tên trường |
ĐHQGHN
(HSA)
|
ĐHQG-HCM
(APT)
|
ĐHSPHN |
TSA |
ĐGNL Khác |
Link xem chi tiết |
| 108 |
Đại học Y Dược - ĐHQGHN |
16.65 - 20.6 |
|
|
|
|
TẠI ĐÂY |
| 107 |
Đại học Văn Hiến |
|
600 |
|
|
|
TẠI ĐÂY |
| 106 |
Trường Sĩ quan Không quân |
15.650 - 16.900 |
15.650 - 16.900 |
|
|
|
TẠI ĐÂY |
| 105 |
Trường Quốc tế - ĐHQGHN |
80 - 84 |
764 - 893 |
|
|
|
TẠI ĐÂY |
| 104 |
Học viện Hậu cần |
18.900 - 22.150 |
18.900 - 22.150 |
|
|
|
TẠI ĐÂY |
| 103 |
Trường Sĩ quan Đặc công |
16.325 |
16.325 |
|
|
|
TẠI ĐÂY |
| 102 |
Đại học Nông Lâm TPHCM |
|
600 - 800 |
|
|
|
TẠI ĐÂY |
| 101 |
Trường Sĩ quan Phòng hóa |
16,050 - 16,425 |
16,050 - 16,425 |
|
|
|
TẠI ĐÂY |
| 100 |
Trường Sĩ quan Lục quân 1 |
15.25 |
15.25 |
|
|
|
TẠI ĐÂY |
| 99 |
Trường Sĩ quan Tăng Thiết giáp |
16,050 - 20,400 |
16,050 - 20,400 |
|
|
|
TẠI ĐÂY |
| 98 |
Học viện Phòng không - Không quân |
15.875 - 16.500 |
15.875 - 16.500 |
|
|
|
TẠI ĐÂY |
| 97 |
Học viện Quân Y |
21.900 - 23.630 |
21.900 - 23.630 |
|
|
|
TẠI ĐÂY |
| 96 |
Đại học Dầu khí Việt Nam |
95 |
750 |
|
72 |
|
TẠI ĐÂY |
| 95 |
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long |
|
600 |
|
|
|
TẠI ĐÂY |
| 94 |
Đại học Thăng Long |
18 |
|
|
16.5 |
|
TẠI ĐÂY |
| 93 |
Đại học Kiến trúc TPHCM |
17.29 -22 |
|
|
|
|
TẠI ĐÂY |
| 92 |
Trường Sĩ quan Pháo binh |
15,625 - 16.150 |
15,625 - 16.150 |
|
|
|
TẠI ĐÂY |
| 91 |
Trường Sĩ quan Chính trị |
15.650 - 16.700 |
15.650 - 16.700 |
|
|
|
TẠI ĐÂY |
| 90 |
Đại học Luật - ĐHQGHN |
18 |
19.7 |
|
|
|
TẠI ĐÂY |
| 89 |
Học viện Hải quân |
15.650 - 15.850 |
15.650 - 15.850 |
|
|
|
TẠI ĐÂY |
| 88 |
Đại học Sư phạm TP HCM |
|
|
19.51 -28.25 |
|
|
TẠI ĐÂY |
| 87 |
Trường Sĩ quan thông tin |
15.500 |
15.500 |
|
|
|
TẠI ĐÂY |
| 86 |
Trường Sĩ quan Công binh |
15.6 - 16.425 |
15.6 - 16.425 |
|
|
|
TẠI ĐÂY |
| 85 |
Học viện Khoa học Quân sự |
16.925 - 23.825 |
16.925 - 23.825 |
|
|
|
TẠI ĐÂY |
| 84 |
Đại học Giáo dục - ĐHQGHN |
80 - 106 |
996 |
|
|
|
TẠI ĐÂY |
| 83 |
Trường Quản trị và Kinh doanh - ĐHQGHN |
80 - 85 |
|
|
|
|
TẠI ĐÂY |
| 82 |
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQGHN |
82,5 - 104 |
|
|
|
|
TẠI ĐÂY |
| 81 |
Đại học Tôn Đức Thắng |
|
600 - 880 |
|
|
|
TẠI ĐÂY |
| 80 |
Đại học Đà Lạt |
|
16 - 24.25 |
|
|
|
TẠI ĐÂY |
| 79 |
Đại học Giao thông Vận tải TPHCM |
|
600 - 909 |
|
|
|
TẠI ĐÂY |
| 78 |
Đại học Đồng Tháp |
|
615 - 920 |
|
|
|
TẠI ĐÂY |
| 77 |
Đại học Văn Lang |
|
650 - 750 |
|
|
|
TẠI ĐÂY |
| 76 |
Đại học Công nghiệp TPHCM |
|
650 - 906 |
|
|
|
TẠI ĐÂY |
| 75 |
Đại học Quang Trung |
|
700 |
|
|
|
TẠI ĐÂY |
| 74 |
Phân hiệu ĐHQG TPHCM tại Bến Tre |
|
620 |
|
|
|
TẠI ĐÂY |
| 73 |
Đại học Sao Đỏ |
60 |
|
|
50 |
|
TẠI ĐÂY |
| 72 |
Đại học Khoa học tự nhiên - ĐHQGHN |
80 - 145 |
|
|
|
|
TẠI ĐÂY |
| 71 |
Đại học Sư phạm Hà Nội 2 |
19 - 26.2 |
19 - 26.2 |
19 - 26.2 |
|
|
TẠI ĐÂY |
| 70 |
Đại học Thái Bình |
70 - 75 |
700 - 750 |
|
60 - 70 |
|
TẠI ĐÂY |
| 69 |
Đại học Xây dựng miền Trung |
75 |
600 |
|
|
|
TẠI ĐÂY |
| 68 |
Đại học Phú Yên |
|
550 |
|
|
|
TẠI ĐÂY |
| 67 |
Đại học Hồng Đức |
15 - 22 |
|
15 - 22 |
15 - 22 |
|
TẠI ĐÂY |
| 66 |
Đại học Lâm nghiệp - Phân hiệu Đồng Nai |
|
600 |
|
|
|
TẠI ĐÂY |
| 65 |
Đại học Tài chính Marketing |
|
700 - 920 |
|
|
|
TẠI ĐÂY |
| 64 |
Đại học Kinh tế - ĐHQGHN |
95- 110 |
|
|
|
|
TẠI ĐÂY |
| 63 |
Đại học Công nghệ - ĐHQGHN |
17 - 23.5 |
|
|
|
|
TẠI ĐÂY |
| 62 |
Đại học Ngoại ngữ - ĐHQGHN |
90 - 120 |
750 - 960 |
|
|
|
TẠI ĐÂY |
| 61 |
Đại học Cần Thơ |
|
|
|
|
V - SAT: 225 - 316
|
TẠI ĐÂY |
| 60 |
Đại học Kinh tế TP HCM |
|
|
|
|
V-SAT: 229 - 315 |
TẠI ĐÂY |
| 59 |
Đại học Thương Mại |
19 - 22.5 |
|
|
18 - 21.5 |
|
TẠI ĐÂY |
| 58 |
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên |
65 |
|
|
45 |
|
TẠI ĐÂY
|
| 57 |
Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - ĐH Quốc Gia HN |
16 - 18.57 |
|
|
|
|
TẠI ĐÂY |
| 56 |
Học viện chính sách và phát triển |
17.10 -18.10 |
|
|
19.1 - 19.4 |
|
TẠI ĐÂY |
| 55 |
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông |
15 - 23.5 |
15.03 - 19.9 |
|
15 - 23.5 |
|
TẠI ĐÂY |
| 54 |
Học viện ngân hàng |
100 - 115 |
|
|
|
|
TẠI ĐÂY |
| 53 |
Học viện ngân hàng (PV Bắc Ninh) |
75 |
|
|
|
|
TẠI ĐÂY |
| 52 |
Đại học Công nghiệp Hà Nội |
15 - 19.5 |
|
|
15.7 - 19.01 |
|
TẠI ĐÂY |
| 51 |
Đại học Giao thông vận tải |
|
660 - 890 |
|
|
|
TẠI ĐÂY |
| 50 |
Đại học Hà Nội |
105/150 |
850/1200 |
|
21/30 |
|
TẠI ĐÂY |
| 49 |
Đại học Ngoại Thương |
27.2 - 28 |
27.2 - 28 |
|
|
|
TẠI ĐÂY |
| 48 |
Đại học Sư phạm Hà Nội |
|
|
18 - 26.3 |
|
|
TẠI ĐÂY |
| 47 |
Đại học Sư phạm - ĐH Huế |
|
18 - 27 |
|
|
|
TẠI ĐÂY |
| 46 |
Đại học Khoa học - ĐH Huế |
|
650 |
|
|
|
TẠI ĐÂY |
| 45 |
Đại học Nông Lâm - ĐH Huế |
|
700 |
|
|
|
TẠI ĐÂY |
| 44 |
Đại học Ngoại ngữ - ĐH Huế |
|
950 - 980 |
|
|
|
TẠI ĐÂY |
| 43 |
Đại học Kinh tế - ĐH Huế |
|
700 |
|
|
|
TẠI ĐÂY |
| 42 |
Trường Du lịch - ĐH Huế |
|
600 |
|
|
|
TẠI ĐÂY |
| 41 |
Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - ĐH Huế |
|
660 |
|
|
|
TẠI ĐÂY |
| 40 |
Khoa Quốc tế - ĐH Huế |
|
650 - 790 |
|
|
|
TẠI ĐÂY |
| 39 |
Đại học Vinh |
17.2 - 20.4 |
17.2 - 20.4 |
17.2 - 20.4 |
17.2 - 20.4 |
|
TẠI ĐÂY |
| 38 |
Đại học Bách Khoa Đà Nẵng |
|
611 - 926 |
|
|
|
TẠI ĐÂY |
| 37 |
Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP HCM |
|
550 |
|
|
|
TẠI ĐÂY |
| 36 |
Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An |
|
500 |
|
|
|
TẠI ĐÂY |
| 35 |
Đại học Phenikaa |
70 |
|
|
50 |
|
TẠI ĐÂY |
| 34 |
Y tế công cộng |
16 |
|
|
|
|
TẠI ĐÂY |
| 33 |
Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh |
15 |
|
|
|
|
TẠI ĐÂY |
| 32 |
Đại học Thủ Dầu Một |
|
550 - 770 |
|
|
|
TẠI ĐÂY |
| 31 |
Đại học Kinh tế - Đà Nẵng |
|
800 - 900 |
|
|
|
TẠI ĐÂY |
| 30 |
Đại học Sư phạm - Đà Nẵng |
|
600 - 780 |
|
|
|
TẠI ĐÂY |
| 29 |
Đại học Ngoại ngữ - Đà Nẵng |
|
679 - 823 |
|
|
|
TẠI ĐÂY |
| 28 |
Đại học Sư phạm Kỹ thuật |
|
647 - 763 |
|
|
|
TẠI ĐÂY |
| 27 |
ĐH Công nghệ thông tin và truyền thông Việt - Hàn |
|
600 - 700 |
|
|
|
TẠI ĐÂY |
| 26 |
Đại học Nha Trang |
|
625 - 700 |
|
|
|
TẠI ĐÂY |
| 25 |
Đại học Quy Nhơn |
|
600 - 750 |
19 - 23.5 |
|
|
TẠI ĐÂY |
| 24 |
Đại học Khoa học tự nhiên - ĐHQG TPHCM |
|
630 - 1052 |
|
|
|
TẠI ĐÂY |
| 23 |
Đại học Khoa học xã hội và nhân văn TPHCM |
|
635 - 963 |
|
|
|
TẠI ĐÂY |
| 22 |
Đại học Công nghệ TPHCM |
|
650 -900 |
|
|
|
TẠI ĐÂY |
| 21 |
Đại học Quốc tế - ĐHQGHCM |
|
600 - 860 |
|
|
|
TẠI ĐÂY |
| 20 |
Đại học Công nghệ thông tin - ĐHQGHCM |
|
850 -980 |
|
|
|
TẠI ĐÂY |
| 19 |
Đại học Kinh tế - Luật ĐHQG TPHCM |
|
702 - 945 |
|
|
|
TẠI ĐÂY |
| 18 |
Đại học Khoa học sức khỏe (Khoa Y) - ĐHQG TPHCM |
|
746 - 943 |
|
|
|
TẠI ĐÂY |
| 17 |
Đại học An Giang |
|
600 - 831 |
|
|
|
TẠI ĐÂY |
| 16 |
Học viện Hàng Không Việt Nam |
600 - 800 |
|
|
|
|
TẠI ĐÂY |
| 15 |
Đại học Công thương TPHCM |
|
600 - 750 |
|
|
|
TẠI ĐÂY |
| 14 |
Đại học Sài Gòn |
|
732 - 926 |
|
|
|
TẠI ĐÂY |
| 13 |
Đại học Thủ Dầu Một |
|
550 - 800 |
|
|
|
TẠI ĐÂY |
| 12 |
Đại học Bạc Liêu |
|
600 -700 |
|
|
|
TẠI ĐÂY |
| 11 |
Đại học Tiền Giang |
|
600 |
|
|
|
TẠI ĐÂY |
| 10 |
Đại học Công nghệ Sài Gòn |
|
500 |
|
|
|
TẠI ĐÂY |
| 9 |
Đại học Duy Tân |
85 - 100 |
650 - 750 |
|
|
|
TẠI ĐÂY |
| 8 |
Đại học Kinh tế TP HCM |
|
550 -950 |
|
|
|
TẠI ĐÂY |
| 7 |
Đại học Kinh tế Tài Chính TP HCM 2024 |
|
600 |
|
|
|
TẠI ĐÂY |
| 6 |
Đại học Nguyễn Tất Thành |
70 -85 |
550 - 650 |
|
|
|
TẠI ĐÂY |
| 5 |
Đại học Phan Châu Trinh |
|
500 -700 |
|
|
|
TẠI ĐÂY |
| 4 |
Đại học Quốc tế - Sài Gòn |
|
600 - 650 |
|
|
|
TẠI ĐÂY
|
| 3 |
Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật TP HCM
|
|
19 - 24 |
|
|
|
TẠI ĐÂY |
| 2 |
Đại học Mở TP HCM |
|
700 - 835 |
|
|
|
TẠI ĐÂY |
| 1 |
Đại học Kinh tế Quốc dân |
|
19.33 - 24.4 |
|
|
|
TẠI ĐÂY |
- Tiếp tục cập nhật -
Theo TTHN
MỞ LỚP CẤP TỐC - DÀNH CHO 2K8 ÔN THI ĐGNL & ĐGTD
• Kỳ thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội 2026 - Xem ngay
• Kỳ thi Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 2026 - Xem ngay
• Kỳ thi Đánh giá năng lực Bộ công an 2026 - Xem ngay
XEM THÊM các lớp dành cho kỳ thi khác (ĐGTD Bách khoa, ĐGNL Sư phạm, TN THPT,....)
🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!
- Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
- Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
- Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
- Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?
️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)
- Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
- Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
- Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY