Danh sách trường công bố điểm chuẩn ĐGNL, ĐGTD 2024

Tính đến ngày 18/7 đã có 107 trường Đại học, Học viện công bố điểm chuẩn đánh giá năng lực (ĐGNL) do trường ĐHQGHN, ĐHQG TPHCM, ĐH Sư Phạm HN tổ chức và Đánh giá tư duy (ĐGTD) của trường ĐHBKHN. Tuyensinh247 đã cập nhật đầy đủ thông tin chi tiết điểm chuẩn từ các trường Đại học, Học viện trên cả nước được đăng tải dưới đây.

Đã có 107 trường Đại học/Học viện công bố điểm chuẩn ĐGNL, ĐGTD năm 2024

Cập nhật tới 10H10 ngày 18/7/2024

- Tiếp tục cập nhật -

- LƯU Ý: Các em click vào "TẠI ĐÂY" của từng trường Đại học/Học viện để xem chi tiết điểm chuẩn đánh giá năng lực/đánh giá tư duy từng ngành của trường đó. 

STT Tên trường

ĐHQGHN

(HSA)

ĐHQG-HCM

(APT)

ĐHSPHN TSA ĐGNL Khác Link xem chi tiết
107 Đại học Văn Hiến   600       TẠI ĐÂY
106 Trường Sĩ quan Không quân 15.650 - 16.900 15.650 - 16.900       TẠI ĐÂY
105 Trường Quốc tế - ĐHQGHN 80 - 84 764 - 893       TẠI ĐÂY
104 Học viện Hậu cần 18.900 - 22.150 18.900 - 22.150       TẠI ĐÂY
103 Trường Sĩ quan Đặc công 16.325 16.325       TẠI ĐÂY
102 Đại học Nông Lâm TPHCM   600 - 800       TẠI ĐÂY
101 Trường Sĩ quan Phòng hóa 16,050 - 16,425 16,050 - 16,425       TẠI ĐÂY
100 Trường Sĩ quan Lục quân 1 15.25 15.25        TẠI ĐÂY
99 Trường Sĩ quan Tăng Thiết giáp 16,050 - 20,400 16,050 - 20,400        TẠI ĐÂY
98 Học viện Phòng không - Không quân 15.875 - 16.500 15.875 - 16.500       TẠI ĐÂY
97 Học viện Quân Y 21.900 - 23.630 21.900 - 23.630       TẠI ĐÂY
96 Đại học Dầu khí Việt Nam 95 750   72   TẠI ĐÂY
95 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long   600       TẠI ĐÂY
94 Đại học Thăng Long 18     16.5   TẠI ĐÂY
93 Đại học Kiến trúc TPHCM 17.29 -22         TẠI ĐÂY
92 Trường Sĩ quan Pháo binh 15,625 - 16.150 15,625 - 16.150       TẠI ĐÂY
91 Trường Sĩ quan Chính trị 15.650 - 16.700 15.650 - 16.700       TẠI ĐÂY
90 Đại học Luật - ĐHQGHN 18 19.7       TẠI ĐÂY
89 Học viện Hải quân 15.650 - 15.850 15.650 - 15.850       TẠI ĐÂY
88 Đại học Sư phạm TP HCM     19.51 -28.25     TẠI ĐÂY
87 Trường Sĩ quan thông tin 15.500 15.500       TẠI ĐÂY
86 Trường Sĩ quan Công binh 15.6 - 16.425 15.6 - 16.425       TẠI ĐÂY
85 Học viện Khoa học Quân sự 16.925 - 23.825 16.925 - 23.825       TẠI ĐÂY
84 Đại học Giáo dục - ĐHQGHN 80 - 106 996       TẠI ĐÂY
83 Trường Quản trị và Kinh doanh - ĐHQGHN 80 - 85         TẠI ĐÂY
82 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQGHN 82,5 - 104         TẠI ĐÂY
81 Đại học Tôn Đức Thắng   600 - 880       TẠI ĐÂY
80 Đại học Đà Lạt   16 - 24.25       TẠI ĐÂY
79 Đại học Giao thông Vận tải TPHCM   600 - 909       TẠI ĐÂY
78 Đại học Đồng Tháp   615 - 920       TẠI ĐÂY
77 Đại học Văn Lang   650 - 750       TẠI ĐÂY
76 Đại học Công nghiệp TPHCM   650 - 906       TẠI ĐÂY
75 Đại học Quang Trung   700       TẠI ĐÂY
74 Phân hiệu ĐHQG TPHCM tại Bến Tre   620       TẠI ĐÂY
73 Đại học Sao Đỏ 60     50   TẠI ĐÂY
72 Đại học Khoa học tự nhiên - ĐHQGHN 80 - 145         TẠI ĐÂY
71 Đại học Sư phạm Hà Nội 2 19 - 26.2 19 - 26.2 19 - 26.2     TẠI ĐÂY 
70 Đại học Thái Bình 70 - 75 700 - 750   60 - 70   TẠI ĐÂY
69 Đại học Xây dựng miền Trung 75 600       TẠI ĐÂY
68 Đại học Phú Yên   550       TẠI ĐÂY
67 Đại học Hồng Đức 15 - 22   15 - 22 15 - 22   TẠI ĐÂY
66 Đại học Lâm nghiệp - Phân hiệu Đồng Nai   600       TẠI ĐÂY
65 Đại học Tài chính Marketing   700 - 920       TẠI ĐÂY
64 Đại học Kinh tế - ĐHQGHN  95- 110         TẠI ĐÂY
63 Đại học Công nghệ - ĐHQGHN 17 - 23.5         TẠI ĐÂY 
62 Đại học Ngoại ngữ - ĐHQGHN 90 - 120 750 - 960        TẠI ĐÂY
61 Đại học Cần Thơ         V - SAT: 225 - 316
TẠI ĐÂY
60 Đại học Kinh tế TP HCM         V-SAT: 229 - 315 TẠI ĐÂY 
59 Đại học Thương Mại  19 - 22.5     18 - 21.5   TẠI ĐÂY
58 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên 65     45   TẠI ĐÂY
57 Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - ĐH Quốc Gia HN  16 - 18.57         TẠI ĐÂY
56 Học viện chính sách và phát triển  17.10 -18.10     19.1 - 19.4   TẠI ĐÂY 
55 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông 15 - 23.5  15.03 - 19.9   15 - 23.5    TẠI ĐÂY
54 Học viện ngân hàng  100 - 115         TẠI ĐÂY
53 Học viện ngân hàng (PV Bắc Ninh) 75         TẠI ĐÂY
52  Đại học Công nghiệp Hà Nội  15 - 19.5      15.7 - 19.01   TẠI ĐÂY
51 Đại học Giao thông vận tải   660 - 890       TẠI ĐÂY
50 Đại học Hà Nội 105/150 850/1200   21/30   TẠI ĐÂY
49 Đại học Ngoại Thương  27.2 - 28 27.2 - 28       TẠI ĐÂY
48 Đại học Sư phạm Hà Nội      18 - 26.3      TẠI ĐÂY
47 Đại học Sư phạm - ĐH Huế    18 - 27       TẠI ĐÂY
46  Đại học Khoa học - ĐH Huế    650       TẠI ĐÂY
45 Đại học Nông Lâm - ĐH Huế   700       TẠI ĐÂY
44 Đại học Ngoại ngữ - ĐH Huế    950 - 980       TẠI ĐÂY
43 Đại học Kinh tế - ĐH Huế   700       TẠI ĐÂY
42 Trường Du lịch - ĐH Huế    600       TẠI ĐÂY
41 Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - ĐH Huế    660       TẠI ĐÂY
40  Khoa Quốc tế - ĐH Huế    650 - 790       TẠI ĐÂY
39 Đại học Vinh 17.2 - 20.4 17.2 - 20.4 17.2 - 20.4 17.2 - 20.4   TẠI ĐÂY
38 Đại học Bách Khoa Đà Nẵng   611 - 926       TẠI ĐÂY
37 Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP HCM   550       TẠI ĐÂY
36  Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An    500       TẠI ĐÂY
35 Đại học Phenikaa  70     50    TẠI ĐÂY
34 Y tế công cộng 16         TẠI ĐÂY
33 Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh 15         TẠI ĐÂY
32 Đại học Thủ Dầu Một    550 - 770       TẠI ĐÂY
31 Đại học Kinh tế - Đà Nẵng   800 - 900       TẠI ĐÂY
30 Đại học Sư phạm - Đà Nẵng   600 - 780       TẠI ĐÂY
29 Đại học Ngoại ngữ - Đà Nẵng   679 - 823       TẠI ĐÂY
28 Đại học Sư phạm Kỹ thuật    647 - 763       TẠI ĐÂY
27 ĐH Công nghệ thông tin và truyền thông Việt - Hàn    600 - 700       TẠI ĐÂY
26 Đại học Nha Trang   625 - 700       TẠI ĐÂY
25 Đại học Quy Nhơn   600 - 750 19 - 23.5     TẠI ĐÂY
24 Đại học Khoa học tự nhiên - ĐHQG TPHCM   630 - 1052       TẠI ĐÂY
23 Đại học Khoa học xã hội và nhân văn TPHCM    635 - 963       TẠI ĐÂY
22 Đại học Công nghệ TPHCM   650 -900       TẠI ĐÂY
21 Đại học Quốc tế - ĐHQGHCM   600 - 860       TẠI ĐÂY
20 Đại học Công nghệ thông tin - ĐHQGHCM   850 -980       TẠI ĐÂY
19 Đại học Kinh tế - Luật ĐHQG TPHCM    702 - 945       TẠI ĐÂY
18 Đại học Khoa học sức khỏe (Khoa Y) - ĐHQG TPHCM   746 - 943       TẠI ĐÂY
17 Đại học An Giang    600 - 831       TẠI ĐÂY
16 Học viện Hàng Không Việt Nam 600 - 800         TẠI ĐÂY
15  Đại học Công thương TPHCM    600 - 750       TẠI ĐÂY
14 Đại học Sài Gòn    732 - 926       TẠI ĐÂY
13 Đại học Thủ Dầu Một    550 - 800       TẠI ĐÂY
12  Đại học Bạc Liêu    600 -700       TẠI ĐÂY
11 Đại học Tiền Giang    600       TẠI ĐÂY
10  Đại học Công nghệ Sài Gòn   500       TẠI ĐÂY
9 Đại học Duy Tân 85 - 100 650 - 750       TẠI ĐÂY
8  Đại học Kinh tế TP HCM    550 -950       TẠI ĐÂY
7  Đại học Kinh tế Tài Chính TP HCM 2024   600       TẠI ĐÂY
6  Đại học Nguyễn Tất Thành  70 -85 550 - 650       TẠI ĐÂY
5  Đại học Phan Châu Trinh    500 -700       TẠI ĐÂY
4 Đại học Quốc tế - Sài Gòn    600 - 650       TẠI ĐÂY
3
Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật TP HCM 
  19 - 24       TẠI ĐÂY
2 Đại học Mở TP HCM   700 - 835       TẠI ĐÂY
1 Đại học Kinh tế Quốc dân   19.33 - 24.4       TẠI ĐÂY

- Tiếp tục cập nhật -

Theo TTHN

DÀNH CHO 2K7 – LỘ TRÌNH ÔN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC 2025!

Bạn đang không biết bài thi ĐGNL theo chương trình GDPT mới sẽ như thế nào?

Bạn cần lộ trình ôn thi bài bản từ những người am hiểu về kì thi và đề thi?

Bạn cần thầy cô đồng hành suốt quá trình ôn luyện?

Vậy thì hãy xem ngay lộ trình ôn thi bài bản tại ON.TUYENSINH247.COM:

  • Học live, luyện đề cùng giáo viên và Thủ khoa ĐGNL
  • Tổng ôn toàn diện, trang bị phương pháp làm bài hiệu quả
  • Bộ 20+ đề thi thử chuẩn cấu trúc theo chương trình GDPT mới

Xem thêm thông tin khoá học & Nhận tư vấn miễn phí - TẠI ĐÂY

Group Ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Viết bình luận: Danh sách trường công bố điểm chuẩn ĐGNL, ĐGTD 2024

  •  
Đăng ký tư vấn khóa ĐGNL!